Một tuyến cáp lắp ngoài trời chỉ sau 1-2 năm đã xuất hiện vệt gỉ sét dọc thân máng – đây là tình huống không hiếm gặp khi công trình chọn nhầm vật liệu máng cáp cho môi trường khắc nghiệt. Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng ra đời để giải quyết đúng vấn đề này: bảo vệ hệ thống cáp điện bền vững cho môi trường ngoài trời, ven biển và nhà máy có hóa chất, nơi các loại máng cáp thông thường khó đảm bảo tuổi thọ lâu dài. Là đơn vị trực tiếp sản xuất thang máng cáp tại xưởng, 2DE Việt Nam chia sẻ đầy đủ thông tin về đặc tính, thông số kỹ thuật và bảng giá máng cáp mạ kẽm nhúng nóng mới nhất 2026.
Nếu bạn cần thang cáp (không phải máng cáp) mạ kẽm nhúng nóng, xem thêm: Thang Cáp Mạ Kẽm Nhúng Nóng – bài phân tích chi tiết đặc tính và so sánh vật liệu.
Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng là gì?
Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng là loại máng cáp được xử lý bề mặt bằng công nghệ mạ kẽm nhúng nóng: toàn bộ chi tiết thép được nhúng vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ cao, tạo lớp phủ kẽm dày, bám chắc và bao phủ đều cả bề mặt trong lẫn ngoài, kể cả các mối hàn – điều mà các phương pháp mạ kẽm điện phân (mạ kẽm thường) không làm được.
Nhờ công nghệ này, sản phẩm được biết đến với khả năng chống han gỉ, chống oxy hóa và độ bền rất cao khi sử dụng. Dòng máng cáp này thường được ứng dụng nhiều trong các công trình ở môi trường có tính ăn mòn cao như hệ thống ngoài trời, khu công nghiệp có hóa chất, công trình ven biển.
Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng có lớp kẽm bảo vệ bề mặt, phù hợp với môi trường ngoài trời và ăn mòn cao.
Thông số chung của máng cáp mạ kẽm nhúng nóng tại 2DE
Thông số
Giá trị
Vật liệu
Thép tấm cao cấp
Bề mặt hoàn thiện
Mạ kẽm nhúng nóng
Chiều dài phổ biến
2.500mm – 3.000mm
Chiều rộng (W)
Sản xuất theo yêu cầu; phạm vi chứng nhận hợp quy 40–1.200mm
Chiều cao (H)
Sản xuất theo yêu cầu; phạm vi chứng nhận hợp quy 35–300mm
Độ dày (T)
Bảng giá áp dụng theo 2 mức phổ biến 1,5mm và 2,0mm; phạm vi chứng nhận hợp quy 0,75–3,0mm
Màu sắc
Kẽm bạc đặc trưng
Đặc tính nổi bật của máng cáp mạ kẽm nhúng nóng
1. Chống ăn mòn vượt trội trong môi trường axit, ẩm ướt: lớp kẽm bao phủ toàn diện giúp hạn chế tối đa tình trạng oxy hóa, gỉ sét, mang lại độ bền dài lâu hơn hẳn so với mạ kẽm điện phân thông thường.
2. Bề mặt vân hoa đặc trưng, thẩm mỹ cao: công nghệ nhúng nóng ở nhiệt độ cao tạo ra bề mặt có vân hoa tự nhiên, không chỉ bền mà còn góp phần vào tính thẩm mỹ chung của công trình.
3. Tiết kiệm chi phí bảo trì dài hạn: độ bền cao giúp giảm đáng kể tần suất bảo dưỡng, sửa chữa hay thay mới so với các loại máng cáp có lớp bảo vệ mỏng hơn.
4. Giá thành cạnh tranh hơn máng cáp inox: so với máng cáp inox 304, mạ kẽm nhúng nóng có chi phí thấp hơn đáng kể trong khi vẫn đáp ứng tốt yêu cầu chống ăn mòn cho hầu hết công trình công nghiệp, dân dụng.
5. Thiết kế gọn nhẹ, dễ thi công, vận chuyển: kích thước tiêu chuẩn hóa giúp việc lắp đặt và vận chuyển trở nên thuận tiện hơn, rút ngắn thời gian thi công.
Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng có khả năng chống ăn mòn tốt, bền và phù hợp với nhiều môi trường lắp đặt.
Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng so với các vật liệu khác
Hệ thống thang cáp và máng cáp bằng sắt, thép sử dụng trong lắp đặt điện công trình do 2DE Việt Nam sản xuất đã được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 16:2023/BXD, phạm vi chiều rộng W 40–1.200mm, chiều cao H 35–300mm, độ dày T 0,75–3,0mm, hiệu lực từ 03/11/2025 đến 02/11/2028. Doanh nghiệp đồng thời áp dụng hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 cho toàn bộ hoạt động sản xuất, gia công thang cáp, máng cáp.
Bảng giá máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 2026
Đơn giá áp dụng cho máng cáp chiều dài tiêu chuẩn 2.500mm và 3.000mm, theo 2 mức độ dày phổ biến 1,5mm và 2,0mm. Giá chưa bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm vận chuyển, hiệu lực trong năm 2026 và có thể thay đổi theo quy cách, số lượng, phụ kiện, thời điểm đặt hàng và điều kiện giao hàng. Liên hệ hotline 0867.168.286 để nhận báo giá chính xác theo yêu cầu thực tế.
I. Máng cáp 50x50
STT
Tên sản phẩm
Đơn vị
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
Mét
122.900
161.200
2
Nắp máng cáp
Mét
48.300
63.400
3
Ngã ba T máng cáp
Cái
147.400
193.400
4
Nắp ngã ba T máng cáp
Cái
58.000
76.100
5
Chữ thập X máng cáp
Cái
184.300
241.800
6
Nắp chữ thập X máng cáp
Cái
72.500
95.100
7
Co ngang L / Co lên / Co xuống
Cái
135.200
177.300
8
Nắp co ngang L / co lên / co xuống
Cái
53.200
69.700
II. Máng cáp 60x40
STT
Tên sản phẩm
Đơn vị
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
Mét
116.000
152.300
2
Nắp máng cáp
Mét
55.000
72.200
3
Ngã ba T máng cáp
Cái
139.200
182.700
4
Nắp ngã ba T máng cáp
Cái
66.000
86.600
5
Chữ thập X máng cáp
Cái
174.000
228.400
6
Nắp chữ thập X máng cáp
Cái
82.500
108.200
7
Co ngang L / Co lên / Co xuống
Cái
127.600
167.500
8
Nắp co ngang L / co lên / co xuống
Cái
60.500
79.400
III. Máng cáp 75x50
STT
Tên sản phẩm
Đơn vị
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
Mét
139.900
183.600
2
Nắp máng cáp
Mét
65.100
85.400
3
Ngã ba T máng cáp
Cái
167.900
220.300
4
Nắp ngã ba T máng cáp
Cái
78.100
102.400
5
Chữ thập X máng cáp
Cái
209.900
275.400
6
Nắp chữ thập X máng cáp
Cái
97.600
128.000
7
Co ngang L / Co lên / Co xuống
Cái
153.900
202.000
8
Nắp co ngang L / co lên / co xuống
Cái
71.600
93.900
IV. Máng cáp 100x50
STT
Tên sản phẩm
Đơn vị
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
Mét
157.000
206.000
2
Nắp máng cáp
Mét
81.800
107.300
3
Ngã ba T máng cáp
Cái
188.400
247.200
4
Nắp ngã ba T máng cáp
Cái
98.200
128.800
5
Chữ thập X máng cáp
Cái
235.500
308.900
6
Nắp chữ thập X máng cáp
Cái
122.700
161.000
7
Co ngang L / Co lên / Co xuống
Cái
172.700
226.600
8
Nắp co ngang L / co lên / co xuống
Cái
90.000
118.000
V. Máng cáp 100x75
STT
Tên sản phẩm
Đơn vị
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
Mét
191.100
250.700
2
Nắp máng cáp
Mét
81.800
107.300
3
Ngã ba T máng cáp
Cái
229.300
300.900
4
Nắp ngã ba T máng cáp
Cái
98.200
128.800
5
Chữ thập X máng cáp
Cái
286.600
376.100
6
Nắp chữ thập X máng cáp
Cái
122.700
161.000
7
Co ngang L / Co lên / Co xuống
Cái
210.200
275.800
8
Nắp co ngang L / co lên / co xuống
Cái
90.000
118.000
VI. Máng cáp 100x100
STT
Tên sản phẩm
Đơn vị
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
Mét
225.200
295.500
2
Nắp máng cáp
Mét
81.800
107.300
3
Ngã ba T máng cáp
Cái
270.300
354.600
4
Nắp ngã ba T máng cáp
Cái
98.200
128.800
5
Chữ thập X máng cáp
Cái
337.800
443.300
6
Nắp chữ thập X máng cáp
Cái
122.700
161.000
7
Co ngang L / Co lên / Co xuống
Cái
247.700
325.100
8
Nắp co ngang L / co lên / co xuống
Cái
90.000
118.000
VII. Máng cáp 150x50
STT
Tên sản phẩm
Đơn vị
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
Mét
191.100
250.700
2
Nắp máng cáp
Mét
115.300
151.300
3
Ngã ba T máng cáp
Cái
229.300
300.900
4
Nắp ngã ba T máng cáp
Cái
138.400
181.500
5
Chữ thập X máng cáp
Cái
286.600
376.100
6
Nắp chữ thập X máng cáp
Cái
172.900
226.900
7
Co ngang L / Co lên / Co xuống
Cái
210.200
275.800
8
Nắp co ngang L / co lên / co xuống
Cái
126.800
166.400
VIII. Máng cáp 150x75
STT
Tên sản phẩm
Đơn vị
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
Mét
225.200
295.500
2
Nắp máng cáp
Mét
115.300
151.300
3
Ngã ba T máng cáp
Cái
270.300
354.600
4
Nắp ngã ba T máng cáp
Cái
138.400
181.500
5
Chữ thập X máng cáp
Cái
337.800
443.300
6
Nắp chữ thập X máng cáp
Cái
172.900
226.900
7
Co ngang L / Co lên / Co xuống
Cái
247.700
325.100
8
Nắp co ngang L / co lên / co xuống
Cái
126.800
166.400
IX. Máng cáp 150x100
STT
Tên sản phẩm
Đơn vị
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
Mét
259.300
340.300
2
Nắp máng cáp
Mét
115.300
151.300
3
Ngã ba T máng cáp
Cái
311.200
408.300
4
Nắp ngã ba T máng cáp
Cái
138.400
181.500
5
Chữ thập X máng cáp
Cái
389.000
510.400
6
Nắp chữ thập X máng cáp
Cái
172.900
226.900
7
Co ngang L / Co lên / Co xuống
Cái
285.300
374.300
8
Nắp co ngang L / co lên / co xuống
Cái
126.800
166.400
X. Máng cáp 200x50
STT
Tên sản phẩm
Đơn vị
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
Mét
225.200
295.500
2
Nắp máng cáp
Mét
148.800
195.200
3
Ngã ba T máng cáp
Cái
270.300
354.600
4
Nắp ngã ba T máng cáp
Cái
178.500
234.200
5
Chữ thập X máng cáp
Cái
337.800
443.300
6
Nắp chữ thập X máng cáp
Cái
223.200
292.800
7
Co ngang L / Co lên / Co xuống
Cái
247.700
325.100
8
Nắp co ngang L / co lên / co xuống
Cái
163.700
214.700
XI. Máng cáp 200x75
STT
Tên sản phẩm
Đơn vị
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
Mét
259.300
340.300
2
Nắp máng cáp
Mét
148.800
195.200
3
Ngã ba T máng cáp
Cái
311.200
408.300
4
Nắp ngã ba T máng cáp
Cái
178.500
234.200
5
Chữ thập X máng cáp
Cái
389.000
510.400
6
Nắp chữ thập X máng cáp
Cái
223.200
292.800
7
Co ngang L / Co lên / Co xuống
Cái
285.300
374.300
8
Nắp co ngang L / co lên / co xuống
Cái
163.700
214.700
XII. Máng cáp 200x100
STT
Tên sản phẩm
Đơn vị
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
Mét
293.500
385.100
2
Nắp máng cáp
Mét
148.800
195.200
3
Ngã ba T máng cáp
Cái
352.100
462.100
4
Nắp ngã ba T máng cáp
Cái
178.500
234.200
5
Chữ thập X máng cáp
Cái
440.200
577.600
6
Nắp chữ thập X máng cáp
Cái
223.200
292.800
7
Co ngang L / Co lên / Co xuống
Cái
322.800
423.600
8
Nắp co ngang L / co lên / co xuống
Cái
163.700
214.700
XIII. Máng cáp 250x50
STT
Tên sản phẩm
Đơn vị
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
Mét
259.300
340.300
2
Nắp máng cáp
Mét
182.300
239.100
3
Ngã ba T máng cáp
Cái
311.200
408.300
4
Nắp ngã ba T máng cáp
Cái
218.700
286.900
5
Chữ thập X máng cáp
Cái
389.000
510.400
6
Nắp chữ thập X máng cáp
Cái
273.400
358.700
7
Co ngang L / Co lên / Co xuống
Cái
285.300
374.300
8
Nắp co ngang L / co lên / co xuống
Cái
200.500
263.000
XIV. Máng cáp 250x75
STT
Tên sản phẩm
Đơn vị
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
Mét
293.500
385.100
2
Nắp máng cáp
Mét
182.300
239.100
3
Ngã ba T máng cáp
Cái
352.100
462.100
4
Nắp ngã ba T máng cáp
Cái
218.700
286.900
5
Chữ thập X máng cáp
Cái
440.200
577.600
6
Nắp chữ thập X máng cáp
Cái
273.400
358.700
7
Co ngang L / Co lên / Co xuống
Cái
322.800
423.600
8
Nắp co ngang L / co lên / co xuống
Cái
200.500
263.000
XV. Máng cáp 250x100
STT
Tên sản phẩm
Đơn vị
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
Mét
327.600
429.800
2
Nắp máng cáp
Mét
182.300
239.100
3
Ngã ba T máng cáp
Cái
393.100
515.800
4
Nắp ngã ba T máng cáp
Cái
218.700
286.900
5
Chữ thập X máng cáp
Cái
491.300
644.700
6
Nắp chữ thập X máng cáp
Cái
273.400
358.700
7
Co ngang L / Co lên / Co xuống
Cái
360.300
472.800
8
Nắp co ngang L / co lên / co xuống
Cái
200.500
263.000
XVI. Máng cáp 300x50
STT
Tên sản phẩm
Đơn vị
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
Mét
293.500
385.100
2
Nắp máng cáp
Mét
215.800
283.100
3
Ngã ba T máng cáp
Cái
352.100
462.100
4
Nắp ngã ba T máng cáp
Cái
258.900
339.700
5
Chữ thập X máng cáp
Cái
440.200
577.600
6
Nắp chữ thập X máng cáp
Cái
323.600
424.600
7
Co ngang L / Co lên / Co xuống
Cái
322.800
423.600
8
Nắp co ngang L / co lên / co xuống
Cái
237.300
311.400
XVII. Máng cáp 300x75
STT
Tên sản phẩm
Đơn vị
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
Mét
327.600
429.800
2
Nắp máng cáp
Mét
215.800
283.100
3
Ngã ba T máng cáp
Cái
393.100
515.800
4
Nắp ngã ba T máng cáp
Cái
258.900
339.700
5
Chữ thập X máng cáp
Cái
491.300
644.700
6
Nắp chữ thập X máng cáp
Cái
323.600
424.600
7
Co ngang L / Co lên / Co xuống
Cái
360.300
472.800
8
Nắp co ngang L / co lên / co xuống
Cái
237.300
311.400
XVIII. Máng cáp 300x100
STT
Tên sản phẩm
Đơn vị
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
Mét
361.700
474.600
2
Nắp máng cáp
Mét
215.800
283.100
3
Ngã ba T máng cáp
Cái
434.000
569.500
4
Nắp ngã ba T máng cáp
Cái
258.900
339.700
5
Chữ thập X máng cáp
Cái
542.500
711.900
6
Nắp chữ thập X máng cáp
Cái
323.600
424.600
7
Co ngang L / Co lên / Co xuống
Cái
397.900
522.000
8
Nắp co ngang L / co lên / co xuống
Cái
237.300
311.400
XIX. Máng cáp 350x50
STT
Tên sản phẩm
Đơn vị
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
Mét
327.600
429.800
2
Nắp máng cáp
Mét
249.200
327.000
3
Ngã ba T máng cáp
Cái
393.100
515.800
4
Nắp ngã ba T máng cáp
Cái
299.100
392.400
5
Chữ thập X máng cáp
Cái
491.300
644.700
6
Nắp chữ thập X máng cáp
Cái
373.800
490.500
7
Co ngang L / Co lên / Co xuống
Cái
360.300
472.800
8
Nắp co ngang L / co lên / co xuống
Cái
274.200
359.700
XX. Máng cáp 350x75
STT
Tên sản phẩm
Đơn vị
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
Mét
361.700
474.600
2
Nắp máng cáp
Mét
249.200
327.000
3
Ngã ba T máng cáp
Cái
434.000
569.500
4
Nắp ngã ba T máng cáp
Cái
299.100
392.400
5
Chữ thập X máng cáp
Cái
542.500
711.900
6
Nắp chữ thập X máng cáp
Cái
373.800
490.500
7
Co ngang L / Co lên / Co xuống
Cái
397.900
522.000
8
Nắp co ngang L / co lên / co xuống
Cái
274.200
359.700
XXI. Máng cáp 350x100
STT
Tên sản phẩm
Đơn vị
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
Mét
395.800
519.400
2
Nắp máng cáp
Mét
249.200
327.000
3
Ngã ba T máng cáp
Cái
475.000
623.200
4
Nắp ngã ba T máng cáp
Cái
299.100
392.400
5
Chữ thập X máng cáp
Cái
593.700
779.000
6
Nắp chữ thập X máng cáp
Cái
373.800
490.500
7
Co ngang L / Co lên / Co xuống
Cái
435.400
571.300
8
Nắp co ngang L / co lên / co xuống
Cái
274.200
359.700
XXII. Máng cáp 400x50
STT
Tên sản phẩm
Đơn vị
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
Mét
361.700
474.600
2
Nắp máng cáp
Mét
282.700
370.900
3
Ngã ba T máng cáp
Cái
434.000
569.500
4
Nắp ngã ba T máng cáp
Cái
339.300
445.100
5
Chữ thập X máng cáp
Cái
542.500
711.900
6
Nắp chữ thập X máng cáp
Cái
424.100
556.400
7
Co ngang L / Co lên / Co xuống
Cái
397.900
522.000
8
Nắp co ngang L / co lên / co xuống
Cái
311.000
408.000
XXIII. Máng cáp 400x100
STT
Tên sản phẩm
Đơn vị
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
Mét
429.900
564.100
2
Nắp máng cáp
Mét
282.700
370.900
3
Ngã ba T máng cáp
Cái
515.900
676.900
4
Nắp ngã ba T máng cáp
Cái
339.300
445.100
5
Chữ thập X máng cáp
Cái
644.900
846.200
6
Nắp chữ thập X máng cáp
Cái
424.100
556.400
7
Co ngang L / Co lên / Co xuống
Cái
472.900
620.500
8
Nắp co ngang L / co lên / co xuống
Cái
311.000
408.000
XXIV. Máng cáp 400x150
STT
Tên sản phẩm
Đơn vị
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
Mét
498.200
653.700
2
Nắp máng cáp
Mét
282.700
370.900
3
Ngã ba T máng cáp
Cái
597.800
784.400
4
Nắp ngã ba T máng cáp
Cái
339.300
445.100
5
Chữ thập X máng cáp
Cái
747.200
980.500
6
Nắp chữ thập X máng cáp
Cái
424.100
556.400
7
Co ngang L / Co lên / Co xuống
Cái
548.000
719.000
8
Nắp co ngang L / co lên / co xuống
Cái
311.000
408.000
XXV. Máng cáp 500x50
STT
Tên sản phẩm
Đơn vị
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
Mét
429.900
564.100
2
Nắp máng cáp
Mét
349.700
458.800
3
Ngã ba T máng cáp
Cái
515.900
676.900
4
Nắp ngã ba T máng cáp
Cái
419.600
550.600
5
Chữ thập X máng cáp
Cái
644.900
846.200
6
Nắp chữ thập X máng cáp
Cái
524.500
688.200
7
Co ngang L / Co lên / Co xuống
Cái
472.900
620.500
8
Nắp co ngang L / co lên / co xuống
Cái
384.700
504.700
XXVI. Máng cáp 500x100
STT
Tên sản phẩm
Đơn vị
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
Mét
498.200
653.700
2
Nắp máng cáp
Mét
349.700
458.800
3
Ngã ba T máng cáp
Cái
597.800
784.400
4
Nắp ngã ba T máng cáp
Cái
419.600
550.600
5
Chữ thập X máng cáp
Cái
747.200
980.500
6
Nắp chữ thập X máng cáp
Cái
524.500
688.200
7
Co ngang L / Co lên / Co xuống
Cái
548.000
719.000
8
Nắp co ngang L / co lên / co xuống
Cái
384.700
504.700
XXVII. Máng cáp 500x150
STT
Tên sản phẩm
Đơn vị
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
Mét
566.400
743.200
2
Nắp máng cáp
Mét
349.700
458.800
3
Ngã ba T máng cáp
Cái
679.700
891.800
4
Nắp ngã ba T máng cáp
Cái
419.600
550.600
5
Chữ thập X máng cáp
Cái
849.600
1.114.800
6
Nắp chữ thập X máng cáp
Cái
524.500
688.200
7
Co ngang L / Co lên / Co xuống
Cái
623.000
817.500
8
Nắp co ngang L / co lên / co xuống
Cái
384.700
504.700
XXVIII. Máng cáp 600x100
STT
Tên sản phẩm
Đơn vị
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
Mét
566.400
743.200
2
Nắp máng cáp
Mét
416.700
546.700
3
Ngã ba T máng cáp
Cái
849.600
1.114.800
4
Nắp ngã ba T máng cáp
Cái
625.000
820.000
5
Chữ thập X máng cáp
Cái
1.019.500
1.337.700
6
Nắp chữ thập X máng cáp
Cái
625.000
820.000
7
Co ngang L / Co lên / Co xuống
Cái
792.900
1.040.500
8
Nắp co ngang L / co lên / co xuống
Cái
458.300
601.300
XXIX. Máng cáp 600x150
STT
Tên sản phẩm
Đơn vị
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
Mét
634.600
832.700
2
Nắp máng cáp
Mét
416.700
546.700
3
Ngã ba T máng cáp
Cái
951.900
1.249.100
4
Nắp ngã ba T máng cáp
Cái
625.000
820.000
5
Chữ thập X máng cáp
Cái
1.142.300
1.498.900
6
Nắp chữ thập X máng cáp
Cái
625.000
820.000
7
Co ngang L / Co lên / Co xuống
Cái
888.500
1.165.800
8
Nắp co ngang L / co lên / co xuống
Cái
458.300
601.300
XXX. Máng cáp 600x200
STT
Tên sản phẩm
Đơn vị
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
Mét
702.900
922.300
2
Nắp máng cáp
Mét
416.700
546.700
3
Ngã ba T máng cáp
Cái
1.054.300
1.383.400
4
Nắp ngã ba T máng cáp
Cái
625.000
820.000
5
Chữ thập X máng cáp
Cái
1.265.100
1.660.000
6
Nắp chữ thập X máng cáp
Cái
625.000
820.000
7
Co ngang L / Co lên / Co xuống
Cái
984.000
1.291.200
8
Nắp co ngang L / co lên / co xuống
Cái
458.300
601.300
XXXI. Máng cáp 800x100
STT
Tên sản phẩm
Đơn vị
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
Mét
702.900
922.300
2
Nắp máng cáp
Mét
550.600
722.400
3
Ngã ba T máng cáp
Cái
1.054.300
1.383.400
4
Nắp ngã ba T máng cáp
Cái
825.900
1.083.600
5
Chữ thập X máng cáp
Cái
1.265.100
1.660.000
6
Nắp chữ thập X máng cáp
Cái
825.900
1.083.600
7
Co ngang L / Co lên / Co xuống
Cái
984.000
1.291.200
8
Nắp co ngang L / co lên / co xuống
Cái
605.700
794.700
XXXII. Máng cáp 800x150
STT
Tên sản phẩm
Đơn vị
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
Mét
771.100
1.011.800
2
Nắp máng cáp
Mét
550.600
722.400
3
Ngã ba T máng cáp
Cái
1.156.600
1.517.700
4
Nắp ngã ba T máng cáp
Cái
825.900
1.083.600
5
Chữ thập X máng cáp
Cái
1.387.900
1.821.200
6
Nắp chữ thập X máng cáp
Cái
825.900
1.083.600
7
Co ngang L / Co lên / Co xuống
Cái
1.079.500
1.416.500
8
Nắp co ngang L / co lên / co xuống
Cái
605.700
794.700
XXXIII. Máng cáp 800x200
STT
Tên sản phẩm
Đơn vị
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
Mét
839.300
1.101.300
2
Nắp máng cáp
Mét
550.600
722.400
3
Ngã ba T máng cáp
Cái
1.259.000
1.652.000
4
Nắp ngã ba T máng cáp
Cái
825.900
1.083.600
5
Chữ thập X máng cáp
Cái
1.510.800
1.982.400
6
Nắp chữ thập X máng cáp
Cái
825.900
1.083.600
7
Co ngang L / Co lên / Co xuống
Cái
1.175.000
1.541.900
8
Nắp co ngang L / co lên / co xuống
Cái
605.700
794.700
XXXIV. Máng cáp 1000x100
STT
Tên sản phẩm
Đơn vị
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
Mét
839.300
1.101.300
2
Nắp máng cáp
Mét
684.600
898.200
3
Ngã ba T máng cáp
Cái
1.259.000
1.652.000
4
Nắp ngã ba T máng cáp
Cái
1.026.800
1.347.200
5
Chữ thập X máng cáp
Cái
1.510.800
1.982.400
6
Nắp chữ thập X máng cáp
Cái
1.026.800
1.347.200
7
Co ngang L / Co lên / Co xuống
Cái
1.175.000
1.541.900
8
Nắp co ngang L / co lên / co xuống
Cái
753.000
988.000
XXXV. Máng cáp 1000x150
STT
Tên sản phẩm
Đơn vị
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
Mét
907.600
1.190.900
2
Nắp máng cáp
Mét
684.600
898.200
3
Ngã ba T máng cáp
Cái
1.361.300
1.786.300
4
Nắp ngã ba T máng cáp
Cái
1.026.800
1.347.200
5
Chữ thập X máng cáp
Cái
1.633.600
2.143.500
6
Nắp chữ thập X máng cáp
Cái
1.026.800
1.347.200
7
Co ngang L / Co lên / Co xuống
Cái
1.270.600
1.667.200
8
Nắp co ngang L / co lên / co xuống
Cái
753.000
988.000
XXXVI. Máng cáp 1000x200
STT
Tên sản phẩm
Đơn vị
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
Mét
975.800
1.280.400
2
Nắp máng cáp
Mét
684.600
898.200
3
Ngã ba T máng cáp
Cái
1.463.700
1.920.600
4
Nắp ngã ba T máng cáp
Cái
1.026.800
1.347.200
5
Chữ thập X máng cáp
Cái
1.756.400
2.304.700
6
Nắp chữ thập X máng cáp
Cái
1.026.800
1.347.200
7
Co ngang L / Co lên / Co xuống
Cái
1.366.100
1.792.600
8
Nắp co ngang L / co lên / co xuống
Cái
753.000
988.000
Vì sao nên mua máng cáp mạ kẽm nhúng nóng tại 2DE?
2DE Việt Nam sở hữu xưởng sản xuất riêng, trực tiếp gia công máng cáp mạ kẽm nhúng nóng từ nguyên liệu đến thành phẩm, không qua trung gian phân phối (xem đầy đủ năng lực sản xuất tại: Nhà Máy Sản Xuất Thang Cáp – Máng Cáp 2DE):
✔ Chất lượng luôn dẫn đầu – kiểm soát chặt chẽ từ nguyên liệu thép tấm đến công đoạn nhúng kẽm ✔ Giá tại xưởng – cạnh tranh, ưu đãi tốt hơn cho khách hàng đặt số lượng lớn hoặc lâu năm ✔ Gia công theo yêu cầu – linh hoạt kích thước, độ dày theo bản vẽ công trình ✔ Sản phẩm thuộc phạm vi chứng nhận hợp quy QCVN 16:2023/BXD và doanh nghiệp áp dụng ISO 9001:2015 ✔ Hỗ trợ tư vấn trước và sau bán hàng, bóc tách khối lượng theo bản vẽ mặt bằng
Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 2DE được sản xuất trực tiếp tại xưởng, gia công theo yêu cầu và kiểm soát chất lượng xuyên suốt.
1. Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng khác gì mạ kẽm thường (điện phân)? Mạ kẽm nhúng nóng tạo lớp phủ kẽm dày, đồng đều, bao phủ cả mối hàn nên chống ăn mòn vượt trội và bền hơn nhiều so với mạ kẽm điện phân – phù hợp cho môi trường ngoài trời, ẩm ướt, ăn mòn cao.
2. Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng có đắt hơn sơn tĩnh điện không? Thường có giá tương đương hoặc nhỉnh hơn tùy độ dày, nhưng bù lại khả năng chống ăn mòn và tuổi thọ vượt trội hơn hẳn ở môi trường ngoài trời, khắc nghiệt.
3. Độ dày 1,5mm hay 2,0mm phù hợp với công trình của tôi? Với tuyến cáp tải trọng nhẹ – trung bình, 1,5mm thường đủ đáp ứng. Với tuyến cáp động lực, khoảng cách giá đỡ xa hoặc tải trọng lớn, nên chọn 2,0mm để đảm bảo an toàn kết cấu.
4. Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 2DE có đạt chuẩn hồ sơ dự thầu không? Có. Sản phẩm thuộc phạm vi chứng nhận hợp quy QCVN 16:2023/BXD và doanh nghiệp áp dụng ISO 9001:2015, phù hợp đưa vào hồ sơ dự thầu, hồ sơ nghiệm thu.
5. Cần cung cấp thông tin gì để nhận báo giá chính xác? Kích thước W × H × T, tổng chiều dài, số lượng nắp máng, số lượng/loại phụ kiện, địa điểm giao hàng và BOQ hoặc bản vẽ M&E nếu có.
6. Đặt hàng số lượng lớn có được ưu đãi giá không? Có. 2DE có chính sách giá tốt hơn cho khách hàng đặt số lượng lớn hoặc khách hàng lâu năm.
Nhận báo giá máng cáp mạ kẽm nhúng nóng tại 2DE Việt Nam
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN 2DE VIỆT NAM Nhà máy 1: Số 54, đường Yên Bình, phường Yên Nghĩa, TP. Hà Nội Nhà máy 2: KM 16+390 Đại lộ Thăng Long, xã Yên Sơn (Quốc Oai), TP. Hà Nội Hotline/Zalo: 0867.168.286 Email: Kinhdoanh1.2de@gmail.com
Là nhà máy sản xuất trực tiếp thang cáp – máng cáp, sản phẩm đạt chuẩn hợp quy QCVN 16:2023/BXD và ISO 9001:2015, 2DE cam kết giá tại xưởng, chất lượng ổn định và tiến độ giao hàng nhanh cho mọi công trình.