Hỗ trợ trực tuyến

Gọi: 0867168286

Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng

0 kết quả

Một tuyến cáp lắp ngoài trời chỉ sau 1-2 năm đã xuất hiện vệt gỉ sét dọc thân máng – đây là tình huống không hiếm gặp khi công trình chọn nhầm vật liệu máng cáp cho môi trường khắc nghiệt. Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng ra đời để giải quyết đúng vấn đề này: bảo vệ hệ thống cáp điện bền vững cho môi trường ngoài trời, ven biển và nhà máy có hóa chất, nơi các loại máng cáp thông thường khó đảm bảo tuổi thọ lâu dài. Là đơn vị trực tiếp sản xuất thang máng cáp tại xưởng, 2DE Việt Nam chia sẻ đầy đủ thông tin về đặc tính, thông số kỹ thuật và bảng giá máng cáp mạ kẽm nhúng nóng mới nhất 2026.

Nếu bạn cần thang cáp (không phải máng cáp) mạ kẽm nhúng nóng, xem thêm: Thang Cáp Mạ Kẽm Nhúng Nóng – bài phân tích chi tiết đặc tính và so sánh vật liệu.

Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng là gì?

Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng là loại máng cáp được xử lý bề mặt bằng công nghệ mạ kẽm nhúng nóng: toàn bộ chi tiết thép được nhúng vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ cao, tạo lớp phủ kẽm dày, bám chắc và bao phủ đều cả bề mặt trong lẫn ngoài, kể cả các mối hàn – điều mà các phương pháp mạ kẽm điện phân (mạ kẽm thường) không làm được.

Nhờ công nghệ này, sản phẩm được biết đến với khả năng chống han gỉ, chống oxy hóa và độ bền rất cao khi sử dụng. Dòng máng cáp này thường được ứng dụng nhiều trong các công trình ở môi trường có tính ăn mòn cao như hệ thống ngoài trời, khu công nghiệp có hóa chất, công trình ven biển.

Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng có lớp kẽm bảo vệ bề mặt, phù hợp với môi trường ngoài trời và ăn mòn cao.
Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng có lớp kẽm bảo vệ bề mặt, phù hợp với môi trường ngoài trời và ăn mòn cao.

Thông số chung của máng cáp mạ kẽm nhúng nóng tại 2DE

Thông số Giá trị
Vật liệu Thép tấm cao cấp
Bề mặt hoàn thiện Mạ kẽm nhúng nóng
Chiều dài phổ biến 2.500mm – 3.000mm
Chiều rộng (W) Sản xuất theo yêu cầu; phạm vi chứng nhận hợp quy 40–1.200mm
Chiều cao (H) Sản xuất theo yêu cầu; phạm vi chứng nhận hợp quy 35–300mm
Độ dày (T) Bảng giá áp dụng theo 2 mức phổ biến 1,5mm và 2,0mm; phạm vi chứng nhận hợp quy 0,75–3,0mm
Màu sắc Kẽm bạc đặc trưng

Đặc tính nổi bật của máng cáp mạ kẽm nhúng nóng

1. Chống ăn mòn vượt trội trong môi trường axit, ẩm ướt: lớp kẽm bao phủ toàn diện giúp hạn chế tối đa tình trạng oxy hóa, gỉ sét, mang lại độ bền dài lâu hơn hẳn so với mạ kẽm điện phân thông thường.

2. Bề mặt vân hoa đặc trưng, thẩm mỹ cao: công nghệ nhúng nóng ở nhiệt độ cao tạo ra bề mặt có vân hoa tự nhiên, không chỉ bền mà còn góp phần vào tính thẩm mỹ chung của công trình.

3. Tiết kiệm chi phí bảo trì dài hạn: độ bền cao giúp giảm đáng kể tần suất bảo dưỡng, sửa chữa hay thay mới so với các loại máng cáp có lớp bảo vệ mỏng hơn.

4. Giá thành cạnh tranh hơn máng cáp inox: so với máng cáp inox 304, mạ kẽm nhúng nóng có chi phí thấp hơn đáng kể trong khi vẫn đáp ứng tốt yêu cầu chống ăn mòn cho hầu hết công trình công nghiệp, dân dụng.

5. Thiết kế gọn nhẹ, dễ thi công, vận chuyển: kích thước tiêu chuẩn hóa giúp việc lắp đặt và vận chuyển trở nên thuận tiện hơn, rút ngắn thời gian thi công.

Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng có khả năng chống ăn mòn tốt, bền và phù hợp với nhiều môi trường lắp đặt.
Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng có khả năng chống ăn mòn tốt, bền và phù hợp với nhiều môi trường lắp đặt.

Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng so với các vật liệu khác

Tiêu chí Mạ kẽm nhúng nóng Mạ kẽm thường Tole ZAM
Độ dày lớp phủ Dày, đồng đều Mỏng Mỏng nhưng tự phục hồi
Bảo vệ tại vết cắt, mối hàn Rất tốt Kém Tốt
Trọng lượng Nặng hơn Nhẹ Nhẹ hơn mạ kẽm nhúng nóng
Chi phí Trung bình – cao Thấp Trung bình – cao
Phù hợp Ngoài trời, ăn mòn nặng Trong nhà, khô ráo Ẩm nhẹ – trung bình

Xem chi tiết vật liệu thay thế: Máng Cáp Mạ Kẽm Thường .

Ứng dụng của máng cáp mạ kẽm nhúng nóng

  • Công trình ngoài trời: hệ thống điện nhà xưởng, khu công nghiệp, bãi đỗ xe, trạm biến áp ngoài trời
  • Môi trường ăn mòn cao: nhà máy hóa chất, khu vực ven biển, công trình gần nguồn nước
  • Công trình dân dụng và công nghiệp: lắp đặt đường cáp điện trong và ngoài nhà, đỡ ống đồng, tuyến cáp động lực
Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng được sử dụng cho hệ thống điện ngoài trời, nhà xưởng và môi trường có tính ăn mòn cao.
Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng được sử dụng cho hệ thống điện ngoài trời, nhà xưởng và môi trường có tính ăn mòn cao.

Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 2DE đạt chuẩn hợp quy QCVN 16:2023/BXD

Hệ thống thang cáp và máng cáp bằng sắt, thép sử dụng trong lắp đặt điện công trình do 2DE Việt Nam sản xuất đã được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 16:2023/BXD, phạm vi chiều rộng W 40–1.200mm, chiều cao H 35–300mm, độ dày T 0,75–3,0mm, hiệu lực từ 03/11/2025 đến 02/11/2028. Doanh nghiệp đồng thời áp dụng hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 cho toàn bộ hoạt động sản xuất, gia công thang cáp, máng cáp.

Bảng giá máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 2026

Đơn giá áp dụng cho máng cáp chiều dài tiêu chuẩn 2.500mm và 3.000mm, theo 2 mức độ dày phổ biến 1,5mm và 2,0mm. Giá chưa bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm vận chuyển, hiệu lực trong năm 2026 và có thể thay đổi theo quy cách, số lượng, phụ kiện, thời điểm đặt hàng và điều kiện giao hàng. Liên hệ hotline 0867.168.286 để nhận báo giá chính xác theo yêu cầu thực tế.

I. Máng cáp 50x50

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.5mm (VNĐ) 2.0mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 122.900 161.200
2 Nắp máng cáp Mét 48.300 63.400
3 Ngã ba T máng cáp Cái 147.400 193.400
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 58.000 76.100
5 Chữ thập X máng cáp Cái 184.300 241.800
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 72.500 95.100
7 Co ngang L / Co lên / Co xuống Cái 135.200 177.300
8 Nắp co ngang L / co lên / co xuống Cái 53.200 69.700

II. Máng cáp 60x40

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.5mm (VNĐ) 2.0mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 116.000 152.300
2 Nắp máng cáp Mét 55.000 72.200
3 Ngã ba T máng cáp Cái 139.200 182.700
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 66.000 86.600
5 Chữ thập X máng cáp Cái 174.000 228.400
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 82.500 108.200
7 Co ngang L / Co lên / Co xuống Cái 127.600 167.500
8 Nắp co ngang L / co lên / co xuống Cái 60.500 79.400

III. Máng cáp 75x50

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.5mm (VNĐ) 2.0mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 139.900 183.600
2 Nắp máng cáp Mét 65.100 85.400
3 Ngã ba T máng cáp Cái 167.900 220.300
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 78.100 102.400
5 Chữ thập X máng cáp Cái 209.900 275.400
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 97.600 128.000
7 Co ngang L / Co lên / Co xuống Cái 153.900 202.000
8 Nắp co ngang L / co lên / co xuống Cái 71.600 93.900

IV. Máng cáp 100x50

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.5mm (VNĐ) 2.0mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 157.000 206.000
2 Nắp máng cáp Mét 81.800 107.300
3 Ngã ba T máng cáp Cái 188.400 247.200
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 98.200 128.800
5 Chữ thập X máng cáp Cái 235.500 308.900
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 122.700 161.000
7 Co ngang L / Co lên / Co xuống Cái 172.700 226.600
8 Nắp co ngang L / co lên / co xuống Cái 90.000 118.000

V. Máng cáp 100x75

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.5mm (VNĐ) 2.0mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 191.100 250.700
2 Nắp máng cáp Mét 81.800 107.300
3 Ngã ba T máng cáp Cái 229.300 300.900
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 98.200 128.800
5 Chữ thập X máng cáp Cái 286.600 376.100
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 122.700 161.000
7 Co ngang L / Co lên / Co xuống Cái 210.200 275.800
8 Nắp co ngang L / co lên / co xuống Cái 90.000 118.000

VI. Máng cáp 100x100

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.5mm (VNĐ) 2.0mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 225.200 295.500
2 Nắp máng cáp Mét 81.800 107.300
3 Ngã ba T máng cáp Cái 270.300 354.600
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 98.200 128.800
5 Chữ thập X máng cáp Cái 337.800 443.300
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 122.700 161.000
7 Co ngang L / Co lên / Co xuống Cái 247.700 325.100
8 Nắp co ngang L / co lên / co xuống Cái 90.000 118.000

VII. Máng cáp 150x50

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.5mm (VNĐ) 2.0mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 191.100 250.700
2 Nắp máng cáp Mét 115.300 151.300
3 Ngã ba T máng cáp Cái 229.300 300.900
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 138.400 181.500
5 Chữ thập X máng cáp Cái 286.600 376.100
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 172.900 226.900
7 Co ngang L / Co lên / Co xuống Cái 210.200 275.800
8 Nắp co ngang L / co lên / co xuống Cái 126.800 166.400

VIII. Máng cáp 150x75

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.5mm (VNĐ) 2.0mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 225.200 295.500
2 Nắp máng cáp Mét 115.300 151.300
3 Ngã ba T máng cáp Cái 270.300 354.600
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 138.400 181.500
5 Chữ thập X máng cáp Cái 337.800 443.300
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 172.900 226.900
7 Co ngang L / Co lên / Co xuống Cái 247.700 325.100
8 Nắp co ngang L / co lên / co xuống Cái 126.800 166.400

IX. Máng cáp 150x100

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.5mm (VNĐ) 2.0mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 259.300 340.300
2 Nắp máng cáp Mét 115.300 151.300
3 Ngã ba T máng cáp Cái 311.200 408.300
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 138.400 181.500
5 Chữ thập X máng cáp Cái 389.000 510.400
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 172.900 226.900
7 Co ngang L / Co lên / Co xuống Cái 285.300 374.300
8 Nắp co ngang L / co lên / co xuống Cái 126.800 166.400

X. Máng cáp 200x50

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.5mm (VNĐ) 2.0mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 225.200 295.500
2 Nắp máng cáp Mét 148.800 195.200
3 Ngã ba T máng cáp Cái 270.300 354.600
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 178.500 234.200
5 Chữ thập X máng cáp Cái 337.800 443.300
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 223.200 292.800
7 Co ngang L / Co lên / Co xuống Cái 247.700 325.100
8 Nắp co ngang L / co lên / co xuống Cái 163.700 214.700

XI. Máng cáp 200x75

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.5mm (VNĐ) 2.0mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 259.300 340.300
2 Nắp máng cáp Mét 148.800 195.200
3 Ngã ba T máng cáp Cái 311.200 408.300
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 178.500 234.200
5 Chữ thập X máng cáp Cái 389.000 510.400
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 223.200 292.800
7 Co ngang L / Co lên / Co xuống Cái 285.300 374.300
8 Nắp co ngang L / co lên / co xuống Cái 163.700 214.700

XII. Máng cáp 200x100

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.5mm (VNĐ) 2.0mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 293.500 385.100
2 Nắp máng cáp Mét 148.800 195.200
3 Ngã ba T máng cáp Cái 352.100 462.100
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 178.500 234.200
5 Chữ thập X máng cáp Cái 440.200 577.600
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 223.200 292.800
7 Co ngang L / Co lên / Co xuống Cái 322.800 423.600
8 Nắp co ngang L / co lên / co xuống Cái 163.700 214.700

XIII. Máng cáp 250x50

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.5mm (VNĐ) 2.0mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 259.300 340.300
2 Nắp máng cáp Mét 182.300 239.100
3 Ngã ba T máng cáp Cái 311.200 408.300
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 218.700 286.900
5 Chữ thập X máng cáp Cái 389.000 510.400
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 273.400 358.700
7 Co ngang L / Co lên / Co xuống Cái 285.300 374.300
8 Nắp co ngang L / co lên / co xuống Cái 200.500 263.000

XIV. Máng cáp 250x75

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.5mm (VNĐ) 2.0mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 293.500 385.100
2 Nắp máng cáp Mét 182.300 239.100
3 Ngã ba T máng cáp Cái 352.100 462.100
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 218.700 286.900
5 Chữ thập X máng cáp Cái 440.200 577.600
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 273.400 358.700
7 Co ngang L / Co lên / Co xuống Cái 322.800 423.600
8 Nắp co ngang L / co lên / co xuống Cái 200.500 263.000

XV. Máng cáp 250x100

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.5mm (VNĐ) 2.0mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 327.600 429.800
2 Nắp máng cáp Mét 182.300 239.100
3 Ngã ba T máng cáp Cái 393.100 515.800
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 218.700 286.900
5 Chữ thập X máng cáp Cái 491.300 644.700
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 273.400 358.700
7 Co ngang L / Co lên / Co xuống Cái 360.300 472.800
8 Nắp co ngang L / co lên / co xuống Cái 200.500 263.000

XVI. Máng cáp 300x50

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.5mm (VNĐ) 2.0mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 293.500 385.100
2 Nắp máng cáp Mét 215.800 283.100
3 Ngã ba T máng cáp Cái 352.100 462.100
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 258.900 339.700
5 Chữ thập X máng cáp Cái 440.200 577.600
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 323.600 424.600
7 Co ngang L / Co lên / Co xuống Cái 322.800 423.600
8 Nắp co ngang L / co lên / co xuống Cái 237.300 311.400

XVII. Máng cáp 300x75

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.5mm (VNĐ) 2.0mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 327.600 429.800
2 Nắp máng cáp Mét 215.800 283.100
3 Ngã ba T máng cáp Cái 393.100 515.800
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 258.900 339.700
5 Chữ thập X máng cáp Cái 491.300 644.700
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 323.600 424.600
7 Co ngang L / Co lên / Co xuống Cái 360.300 472.800
8 Nắp co ngang L / co lên / co xuống Cái 237.300 311.400

XVIII. Máng cáp 300x100

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.5mm (VNĐ) 2.0mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 361.700 474.600
2 Nắp máng cáp Mét 215.800 283.100
3 Ngã ba T máng cáp Cái 434.000 569.500
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 258.900 339.700
5 Chữ thập X máng cáp Cái 542.500 711.900
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 323.600 424.600
7 Co ngang L / Co lên / Co xuống Cái 397.900 522.000
8 Nắp co ngang L / co lên / co xuống Cái 237.300 311.400

XIX. Máng cáp 350x50

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.5mm (VNĐ) 2.0mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 327.600 429.800
2 Nắp máng cáp Mét 249.200 327.000
3 Ngã ba T máng cáp Cái 393.100 515.800
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 299.100 392.400
5 Chữ thập X máng cáp Cái 491.300 644.700
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 373.800 490.500
7 Co ngang L / Co lên / Co xuống Cái 360.300 472.800
8 Nắp co ngang L / co lên / co xuống Cái 274.200 359.700

XX. Máng cáp 350x75

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.5mm (VNĐ) 2.0mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 361.700 474.600
2 Nắp máng cáp Mét 249.200 327.000
3 Ngã ba T máng cáp Cái 434.000 569.500
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 299.100 392.400
5 Chữ thập X máng cáp Cái 542.500 711.900
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 373.800 490.500
7 Co ngang L / Co lên / Co xuống Cái 397.900 522.000
8 Nắp co ngang L / co lên / co xuống Cái 274.200 359.700

XXI. Máng cáp 350x100

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.5mm (VNĐ) 2.0mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 395.800 519.400
2 Nắp máng cáp Mét 249.200 327.000
3 Ngã ba T máng cáp Cái 475.000 623.200
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 299.100 392.400
5 Chữ thập X máng cáp Cái 593.700 779.000
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 373.800 490.500
7 Co ngang L / Co lên / Co xuống Cái 435.400 571.300
8 Nắp co ngang L / co lên / co xuống Cái 274.200 359.700

XXII. Máng cáp 400x50

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.5mm (VNĐ) 2.0mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 361.700 474.600
2 Nắp máng cáp Mét 282.700 370.900
3 Ngã ba T máng cáp Cái 434.000 569.500
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 339.300 445.100
5 Chữ thập X máng cáp Cái 542.500 711.900
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 424.100 556.400
7 Co ngang L / Co lên / Co xuống Cái 397.900 522.000
8 Nắp co ngang L / co lên / co xuống Cái 311.000 408.000

XXIII. Máng cáp 400x100

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.5mm (VNĐ) 2.0mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 429.900 564.100
2 Nắp máng cáp Mét 282.700 370.900
3 Ngã ba T máng cáp Cái 515.900 676.900
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 339.300 445.100
5 Chữ thập X máng cáp Cái 644.900 846.200
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 424.100 556.400
7 Co ngang L / Co lên / Co xuống Cái 472.900 620.500
8 Nắp co ngang L / co lên / co xuống Cái 311.000 408.000

XXIV. Máng cáp 400x150

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.5mm (VNĐ) 2.0mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 498.200 653.700
2 Nắp máng cáp Mét 282.700 370.900
3 Ngã ba T máng cáp Cái 597.800 784.400
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 339.300 445.100
5 Chữ thập X máng cáp Cái 747.200 980.500
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 424.100 556.400
7 Co ngang L / Co lên / Co xuống Cái 548.000 719.000
8 Nắp co ngang L / co lên / co xuống Cái 311.000 408.000

XXV. Máng cáp 500x50

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.5mm (VNĐ) 2.0mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 429.900 564.100
2 Nắp máng cáp Mét 349.700 458.800
3 Ngã ba T máng cáp Cái 515.900 676.900
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 419.600 550.600
5 Chữ thập X máng cáp Cái 644.900 846.200
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 524.500 688.200
7 Co ngang L / Co lên / Co xuống Cái 472.900 620.500
8 Nắp co ngang L / co lên / co xuống Cái 384.700 504.700

XXVI. Máng cáp 500x100

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.5mm (VNĐ) 2.0mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 498.200 653.700
2 Nắp máng cáp Mét 349.700 458.800
3 Ngã ba T máng cáp Cái 597.800 784.400
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 419.600 550.600
5 Chữ thập X máng cáp Cái 747.200 980.500
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 524.500 688.200
7 Co ngang L / Co lên / Co xuống Cái 548.000 719.000
8 Nắp co ngang L / co lên / co xuống Cái 384.700 504.700

XXVII. Máng cáp 500x150

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.5mm (VNĐ) 2.0mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 566.400 743.200
2 Nắp máng cáp Mét 349.700 458.800
3 Ngã ba T máng cáp Cái 679.700 891.800
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 419.600 550.600
5 Chữ thập X máng cáp Cái 849.600 1.114.800
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 524.500 688.200
7 Co ngang L / Co lên / Co xuống Cái 623.000 817.500
8 Nắp co ngang L / co lên / co xuống Cái 384.700 504.700

XXVIII. Máng cáp 600x100

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.5mm (VNĐ) 2.0mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 566.400 743.200
2 Nắp máng cáp Mét 416.700 546.700
3 Ngã ba T máng cáp Cái 849.600 1.114.800
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 625.000 820.000
5 Chữ thập X máng cáp Cái 1.019.500 1.337.700
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 625.000 820.000
7 Co ngang L / Co lên / Co xuống Cái 792.900 1.040.500
8 Nắp co ngang L / co lên / co xuống Cái 458.300 601.300

XXIX. Máng cáp 600x150

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.5mm (VNĐ) 2.0mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 634.600 832.700
2 Nắp máng cáp Mét 416.700 546.700
3 Ngã ba T máng cáp Cái 951.900 1.249.100
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 625.000 820.000
5 Chữ thập X máng cáp Cái 1.142.300 1.498.900
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 625.000 820.000
7 Co ngang L / Co lên / Co xuống Cái 888.500 1.165.800
8 Nắp co ngang L / co lên / co xuống Cái 458.300 601.300

XXX. Máng cáp 600x200

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.5mm (VNĐ) 2.0mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 702.900 922.300
2 Nắp máng cáp Mét 416.700 546.700
3 Ngã ba T máng cáp Cái 1.054.300 1.383.400
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 625.000 820.000
5 Chữ thập X máng cáp Cái 1.265.100 1.660.000
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 625.000 820.000
7 Co ngang L / Co lên / Co xuống Cái 984.000 1.291.200
8 Nắp co ngang L / co lên / co xuống Cái 458.300 601.300

XXXI. Máng cáp 800x100

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.5mm (VNĐ) 2.0mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 702.900 922.300
2 Nắp máng cáp Mét 550.600 722.400
3 Ngã ba T máng cáp Cái 1.054.300 1.383.400
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 825.900 1.083.600
5 Chữ thập X máng cáp Cái 1.265.100 1.660.000
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 825.900 1.083.600
7 Co ngang L / Co lên / Co xuống Cái 984.000 1.291.200
8 Nắp co ngang L / co lên / co xuống Cái 605.700 794.700

XXXII. Máng cáp 800x150

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.5mm (VNĐ) 2.0mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 771.100 1.011.800
2 Nắp máng cáp Mét 550.600 722.400
3 Ngã ba T máng cáp Cái 1.156.600 1.517.700
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 825.900 1.083.600
5 Chữ thập X máng cáp Cái 1.387.900 1.821.200
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 825.900 1.083.600
7 Co ngang L / Co lên / Co xuống Cái 1.079.500 1.416.500
8 Nắp co ngang L / co lên / co xuống Cái 605.700 794.700

XXXIII. Máng cáp 800x200

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.5mm (VNĐ) 2.0mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 839.300 1.101.300
2 Nắp máng cáp Mét 550.600 722.400
3 Ngã ba T máng cáp Cái 1.259.000 1.652.000
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 825.900 1.083.600
5 Chữ thập X máng cáp Cái 1.510.800 1.982.400
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 825.900 1.083.600
7 Co ngang L / Co lên / Co xuống Cái 1.175.000 1.541.900
8 Nắp co ngang L / co lên / co xuống Cái 605.700 794.700

XXXIV. Máng cáp 1000x100

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.5mm (VNĐ) 2.0mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 839.300 1.101.300
2 Nắp máng cáp Mét 684.600 898.200
3 Ngã ba T máng cáp Cái 1.259.000 1.652.000
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 1.026.800 1.347.200
5 Chữ thập X máng cáp Cái 1.510.800 1.982.400
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 1.026.800 1.347.200
7 Co ngang L / Co lên / Co xuống Cái 1.175.000 1.541.900
8 Nắp co ngang L / co lên / co xuống Cái 753.000 988.000

XXXV. Máng cáp 1000x150

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.5mm (VNĐ) 2.0mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 907.600 1.190.900
2 Nắp máng cáp Mét 684.600 898.200
3 Ngã ba T máng cáp Cái 1.361.300 1.786.300
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 1.026.800 1.347.200
5 Chữ thập X máng cáp Cái 1.633.600 2.143.500
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 1.026.800 1.347.200
7 Co ngang L / Co lên / Co xuống Cái 1.270.600 1.667.200
8 Nắp co ngang L / co lên / co xuống Cái 753.000 988.000

XXXVI. Máng cáp 1000x200

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.5mm (VNĐ) 2.0mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 975.800 1.280.400
2 Nắp máng cáp Mét 684.600 898.200
3 Ngã ba T máng cáp Cái 1.463.700 1.920.600
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 1.026.800 1.347.200
5 Chữ thập X máng cáp Cái 1.756.400 2.304.700
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 1.026.800 1.347.200
7 Co ngang L / Co lên / Co xuống Cái 1.366.100 1.792.600
8 Nắp co ngang L / co lên / co xuống Cái 753.000 988.000

Vì sao nên mua máng cáp mạ kẽm nhúng nóng tại 2DE?

2DE Việt Nam sở hữu xưởng sản xuất riêng, trực tiếp gia công máng cáp mạ kẽm nhúng nóng từ nguyên liệu đến thành phẩm, không qua trung gian phân phối (xem đầy đủ năng lực sản xuất tại: Nhà Máy Sản Xuất Thang Cáp – Máng Cáp 2DE):

✔ Chất lượng luôn dẫn đầu – kiểm soát chặt chẽ từ nguyên liệu thép tấm đến công đoạn nhúng kẽm ✔ Giá tại xưởng – cạnh tranh, ưu đãi tốt hơn cho khách hàng đặt số lượng lớn hoặc lâu năm ✔ Gia công theo yêu cầu – linh hoạt kích thước, độ dày theo bản vẽ công trình ✔ Sản phẩm thuộc phạm vi chứng nhận hợp quy QCVN 16:2023/BXD và doanh nghiệp áp dụng ISO 9001:2015 ✔ Hỗ trợ tư vấn trước và sau bán hàng, bóc tách khối lượng theo bản vẽ mặt bằng

Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 2DE được sản xuất trực tiếp tại xưởng, gia công theo yêu cầu và kiểm soát chất lượng xuyên suốt.
Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 2DE được sản xuất trực tiếp tại xưởng, gia công theo yêu cầu và kiểm soát chất lượng xuyên suốt.

Vì máng cáp mạ kẽm nhúng nóng có trọng lượng nặng hơn các loại khác, khoảng cách giá đỡ khi lắp đặt cần tính toán riêng – xem thêm: Khoảng Cách Giá Đỡ Thang Máng Cáp Tiêu Chuẩn Khi Thi Công.

Câu hỏi thường gặp về máng cáp mạ kẽm nhúng nóng

1. Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng khác gì mạ kẽm thường (điện phân)? Mạ kẽm nhúng nóng tạo lớp phủ kẽm dày, đồng đều, bao phủ cả mối hàn nên chống ăn mòn vượt trội và bền hơn nhiều so với mạ kẽm điện phân – phù hợp cho môi trường ngoài trời, ẩm ướt, ăn mòn cao.

2. Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng có đắt hơn sơn tĩnh điện không? Thường có giá tương đương hoặc nhỉnh hơn tùy độ dày, nhưng bù lại khả năng chống ăn mòn và tuổi thọ vượt trội hơn hẳn ở môi trường ngoài trời, khắc nghiệt.

3. Độ dày 1,5mm hay 2,0mm phù hợp với công trình của tôi? Với tuyến cáp tải trọng nhẹ – trung bình, 1,5mm thường đủ đáp ứng. Với tuyến cáp động lực, khoảng cách giá đỡ xa hoặc tải trọng lớn, nên chọn 2,0mm để đảm bảo an toàn kết cấu.

4. Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 2DE có đạt chuẩn hồ sơ dự thầu không? Có. Sản phẩm thuộc phạm vi chứng nhận hợp quy QCVN 16:2023/BXD và doanh nghiệp áp dụng ISO 9001:2015, phù hợp đưa vào hồ sơ dự thầu, hồ sơ nghiệm thu.

5. Cần cung cấp thông tin gì để nhận báo giá chính xác? Kích thước W × H × T, tổng chiều dài, số lượng nắp máng, số lượng/loại phụ kiện, địa điểm giao hàng và BOQ hoặc bản vẽ M&E nếu có.

6. Đặt hàng số lượng lớn có được ưu đãi giá không? Có. 2DE có chính sách giá tốt hơn cho khách hàng đặt số lượng lớn hoặc khách hàng lâu năm.

Nhận báo giá máng cáp mạ kẽm nhúng nóng tại 2DE Việt Nam

CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN 2DE VIỆT NAM Nhà máy 1: Số 54, đường Yên Bình, phường Yên Nghĩa, TP. Hà Nội Nhà máy 2: KM 16+390 Đại lộ Thăng Long, xã Yên Sơn (Quốc Oai), TP. Hà Nội Hotline/Zalo: 0867.168.286 Email: Kinhdoanh1.2de@gmail.com

Là nhà máy sản xuất trực tiếp thang cáp – máng cáp, sản phẩm đạt chuẩn hợp quy QCVN 16:2023/BXD và ISO 9001:2015, 2DE cam kết giá tại xưởng, chất lượng ổn định và tiến độ giao hàng nhanh cho mọi công trình.

Xem thêm
zalo