Hỗ trợ trực tuyến

Gọi: 0867168286

Báo Giá Thang Cáp Mới Nhất 2026: Bảng Giá Đầy Đủ Theo Kích Thước Và Độ Dày

Bạn đang tìm kiếm bảng báo giá thang cáp chuẩn xác để lập dự toán và tối ưu chi phí cho dự án cơ điện của mình? Giữa hàng trăm nhà cung cấp với chất lượng và mức giá biến động liên tục, việc tìm được một bảng giá minh bạch, bám sát thị trường là điều không hề dễ dàng.

Đi tìm báo giá thang cáp trên thị trường, phần lớn khách hàng gặp cùng một vấn đề: mỗi nhà cung cấp báo giá theo một kiểu khác nhau, có nơi chỉ ghi "liên hệ để biết giá", có nơi báo giá trọn gói không tách rõ độ dày tôn, khiến việc so sánh giữa các đơn vị gần như bất khả thi. Kết quả là nhiều nhà thầu chọn theo cảm tính hoặc theo báo giá thấp nhất, mà không biết mức giá đó tương ứng với độ dày và tải trọng nào.

Bài viết này cung cấp bảng giá thang cáp đầy đủ theo từng kích thước và độ dày tôn phổ biến trên thị trường, kèm hướng dẫn cách đọc bảng giá đúng cách để tránh so sánh nhầm giữa các đơn vị không cùng thông số kỹ thuật.

1. Các yếu tố quyết định giá thang cáp

Bốn yếu tố cấu thành giá của một thanh thang cáp: kích thước (chiều rộng và chiều cao thanh), độ dày tôn, loại vật liệu và lớp phủ bảo vệ, và số lượng đặt hàng.

Kích thước càng lớn, lượng tôn cần dùng càng nhiều, kéo theo đơn giá trên mỗi mét dài tăng theo. Độ dày tôn cũng vận hành theo nguyên tắc tương tự, cùng một kích thước nhưng độ dày 2,0mm luôn đắt hơn đáng kể so với 1,0mm do khối lượng vật liệu chênh lệch.

Vật liệu và lớp phủ tạo ra khoảng cách giá lớn nhất trong bốn yếu tố. Mạ kẽm nhúng nóng có giá cao hơn sơn tĩnh điện ở cùng kích thước và độ dày, do quy trình xử lý bề mặt phức tạp và tốn nguyên liệu kẽm hơn.

Số lượng đặt hàng ảnh hưởng đến đơn giá cuối cùng, đơn hàng lớn cho công trình thường có mức giá tốt hơn đơn hàng lẻ nhờ tối ưu chi phí sản xuất theo lô.

Giá Thang Cáp Phụ Thuộc Vào Những Yếu Tố Nào?
Giá Thang Cáp Phụ Thuộc Vào Những Yếu Tố Nào?

2. Bảng giá thang cáp sơn tĩnh điện đầy đủ theo kích thước

(Đơn vị: VNĐ/mét, áp dụng cho độ dài tiêu chuẩn 2500mm hoặc 3000mm)

Kích thước (mm) 1.0mm 1.2mm 1.5mm 2.0mm
50x50 56,100 64,900 79,500 103,800
60x40 50,900 58,900 72,100 94,200
75x50 57,800 66,800 81,800 106,800
100x50 59,400 68,700 84,100 109,900
100x75 74,100 85,700 104,900 137,000
100x100 88,800 102,600 125,700 164,100
150x50 62,700 72,500 88,800 115,900
150x75 77,400 89,500 109,600 143,100
150x100 92,000 106,400 130,300 170,200
200x50 66,000 76,300 93,400 122,000
200x75 80,600 93,300 114,200 149,100
200x100 95,300 110,200 135,000 176,300
250x50 69,300 80,100 98,100 128,100
250x75 83,900 97,100 118,900 155,200
250x100 98,600 114,000 139,600 182,300
300x50 72,500 83,900 102,700 134,100
300x75 87,200 100,800 123,500 161,300
300x100 101,900 117,800 144,300 188,400
350x50 75,800 87,700 107,400 140,200
350x75 90,500 104,600 128,100 167,300
350x100 105,100 121,600 148,900 194,500
400x50 79,100 91,500 112,000 146,300
400x100 108,400 125,400 153,600 200,600
400x150 137,800 159,300 195,100 254,800
500x50 85,600 99,000 121,300 158,400
500x100 115,000 133,000 162,900 212,700
500x150 144,300 166,900 204,400 267,000
600x100 121,500 140,600 172,200 224,800
600x150 150,900 174,500 213,700 279,100
600x200 180,200 208,400 255,300 333,400
800x100 134,700 155,700 190,700 249,100
800x150 164,000 189,700 232,300 303,400
800x200 193,300 223,600 273,800 357,600
1000x100 147,800 170,900 209,300 273,400
1000x150 177,100 204,800 250,900 327,700
1000x200 206,400 238,800 292,400 381,900

3. Bảng giá thang cáp mạ kẽm nhúng nóng đầy đủ theo kích thước

(Đơn vị: VNĐ/mét, áp dụng cho độ dài tiêu chuẩn 2500mm hoặc 3000mm)

Kích thước (mm) 1.5mm 2.0mm
50x50 111,500 144,600
60x40 101,200 131,100
75x50 114,800 148,800
100x50 118,100 153,000
100x75 147,200 190,800
100x100 176,400 228,600
150x50 124,600 161,500
150x75 153,800 199,300
150x100 182,900 237,000
200x50 131,100 169,900
200x75 160,300 207,700
200x100 189,400 245,500
250x50 137,600 178,400
250x75 166,800 216,200
250x100 196,000 254,000
300x50 144,200 186,800
300x75 173,300 224,600
300x100 202,500 262,400
350x50 150,700 195,300
350x75 179,800 233,100
350x100 209,000 270,900
400x50 157,200 203,700
400x100 215,500 279,300
400x150 273,800 354,900
500x50 170,200 220,600
500x100 228,600 296,200
500x150 286,900 371,800
600x100 241,600 313,100
600x150 299,900 388,700
600x200 358,200 464,300
800x100 267,700 347,000
800x150 326,000 422,500
800x200 384,300 498,100
1000x100 293,800 380,800
1000x150 352,100 456,400
1000x200 410,400 531,900

Mạ kẽm nhúng nóng chỉ sản xuất phổ biến từ độ dày 1,5mm trở lên. Độ dày 1,0mm và 1,2mm hầu như không được sản xuất ở lớp phủ này, do quy trình nhúng kẽm đòi hỏi kết cấu đủ dày để chịu được nhiệt độ cao trong bể kẽm nóng chảy mà không bị biến dạng.

So sánh cùng kích thước và độ dày 1,5mm, mạ kẽm nhúng nóng có giá cao hơn sơn tĩnh điện khoảng 35-40%. Mức chênh lệch này phản ánh đúng chi phí xử lý bề mặt phức tạp hơn và khả năng chống ăn mòn vượt trội của mạ kẽm nhúng nóng trong môi trường khắc nghiệt.

4. Tiêu chuẩn kỹ thuật đi kèm với giá thang cáp

Khi so sánh báo giá, tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng cho lớp phủ và kết cấu ảnh hưởng trực tiếp đến độ bền sản phẩm, không kém gì con số giá niêm yết. Với lớp sơn tĩnh điện, tiêu chuẩn độ dày lớp phủ tối thiểu 70 micromet được đối chiếu theo TCVN 4392-1986. Về khả năng chịu tải và độ bền va đập, tiêu chuẩn IEC 61537-2001 và VE1-2009 thường được viện dẫn cho hệ thống thang máng cáp.

Hai báo giá cùng ghi "sơn tĩnh điện" nhưng không nêu rõ độ dày lớp sơn theo tiêu chuẩn cụ thể có thể là hai sản phẩm chất lượng khác nhau đáng kể. Khi nhận báo giá, nên yêu cầu nhà cung cấp xác nhận rõ tiêu chuẩn áp dụng, không chỉ dừng lại ở tên gọi chung chung của loại lớp phủ.

Giá Thang Cáp Và Các Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật Cần Biết
Giá Thang Cáp Và Các Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật Cần Biết

5. Cách đọc bảng giá đúng, tránh so sánh sai lệch

Xác nhận độ dày tôn theo đơn vị milimet cụ thể trước khi so sánh giá giữa các báo giá, vì cùng một mức giá có thể tương ứng với độ dày khác nhau tùy nhà cung cấp.

Xác nhận độ dài tiêu chuẩn của mỗi thanh thang cáp, phổ biến là 2500mm hoặc 3000mm. Giá trên mỗi mét dài sẽ khác nếu quy đổi từ độ dài tiêu chuẩn khác nhau, dễ gây nhầm lẫn khi đối chiếu nhanh giữa các báo giá.

Kiểm tra báo giá đã bao gồm phụ kiện (bát nối, ty treo, dây tiếp địa) hay chưa. Một báo giá chỉ tính riêng thân thang cáp sẽ thấp hơn đáng kể so với báo giá trọn gói kèm phụ kiện, dù cùng kích thước và độ dày.

6. Vì sao giá thang cáp thay đổi theo thời điểm

Thang cáp được sản xuất chủ yếu từ tôn thép, và giá thép biến động theo từng giai đoạn dựa trên giá nguyên liệu đầu vào và tình hình cung cầu trong nước lẫn quốc tế. Bảng giá công bố tại một thời điểm có thể không còn chính xác sau vài tháng, đặc biệt trong giai đoạn thị trường thép biến động mạnh.

Với các dự án cần đặt số lượng lớn hoặc ký hợp đồng dài hạn, nên yêu cầu báo giá chính thức tại đúng thời điểm chuẩn bị ký kết, thay vì áp dụng cố định bảng giá tham khảo đã công bố từ trước.

7. Chi phí phát sinh ngoài bảng giá

Phụ kiện đi kèm như bát nối, ty treo, quang treo, dây tiếp địa thường được báo giá riêng theo từng loại, không luôn được gộp sẵn vào đơn giá mét dài của thân thang cáp. Với công trình dài hàng trăm mét, tổng chi phí phụ kiện có thể chiếm tỷ trọng đáng kể so với chi phí thân thang cáp.

Chi phí vận chuyển đến công trình và chi phí lắp đặt, nếu thuê đơn vị thi công riêng, cũng không nằm trong bảng giá vật tư. Nên yêu cầu báo giá trọn gói hoặc tách rõ từng khoản mục để dự toán chính xác tổng chi phí dự án.

8. Cách chọn độ dày và kích thước phù hợp ngân sách

Với ngân sách hạn chế, ưu tiên chọn đúng kích thước cần thiết theo tải cáp thực tế thay vì chọn kích thước lớn hơn nhu cầu "cho chắc". Đối chiếu bảng giá ở mục 2, chênh lệch giữa các kích thước liền kề dao động khá rộng tùy hướng thay đổi: tăng chiều rộng ở cùng chiều cao thường chỉ chênh 5-10%, trong khi tăng chiều cao thanh (ví dụ từ 100x50 lên 100x75) có thể chênh 20-25%. Nên đối chiếu đúng dòng cần tăng trong bảng thay vì áp dụng một mức chênh lệch cố định.

Môi trường trong nhà, khô ráo phù hợp với sơn tĩnh điện để tối ưu chi phí, tiết kiệm đáng kể so với mạ kẽm nhúng nóng mà vẫn đáp ứng đủ yêu cầu kỹ thuật. Chỉ nên chi thêm cho mạ kẽm nhúng nóng khi công trình thực sự cần khả năng chống ăn mòn cao hơn, ví dụ lắp đặt ngoài trời hoặc môi trường ẩm.

Cách Chọn Độ Dày Và Kích Thước Thang Cáp Phù Hợp Ngân Sách
Ảnh thực tế 1: Cách Chọn Độ Dày Và Kích Thước Thang Cáp Phù Hợp Ngân Sách
Chọn Độ Dày Tôn Thang Cáp Theo Tải Trọng Và Chi Phí
Ảnh thực tế 2: Chọn Độ Dày Tôn Thang Cáp Theo Tải Trọng Và Chi Phí
So Sánh Độ Dày Thang Cáp Và Giá Thành Sản Phẩm
Ảnh thực tế 3: So Sánh Độ Dày Thang Cáp Và Giá Thành Sản Phẩm
Lựa Chọn Thang Cáp Tiết Kiệm Chi Phí Nhưng Đảm Bảo Kỹ Thuật
Ảnh thực tế 4: Lựa Chọn Thang Cáp Tiết Kiệm Chi Phí Nhưng Đảm Bảo Kỹ Thuật

9. Những sai lầm khi so sánh báo giá thang cáp

So sánh giá giữa hai báo giá không cùng độ dày tôn, dẫn đến hiểu nhầm một bên "rẻ hơn" trong khi thực chất đang so sánh hai sản phẩm khác thông số kỹ thuật.

Chọn báo giá thấp nhất mà không xác nhận đã bao gồm phụ kiện hay chưa, khiến tổng chi phí thực tế cao hơn dự toán ban đầu sau khi cộng thêm phụ kiện phát sinh.

Không yêu cầu xác nhận tiêu chuẩn lớp phủ cụ thể, chỉ dựa vào tên gọi chung "sơn tĩnh điện" hoặc "mạ kẽm" mà không biết độ dày lớp phủ thực tế có đạt tiêu chuẩn hay không.

Áp dụng bảng giá tham khảo cũ cho hợp đồng mới mà không xác nhận lại với nhà cung cấp, trong khi giá thép đã biến động kể từ thời điểm bảng giá được công bố.

10. Câu hỏi thường gặp

Giá thang cáp rẻ nhất là loại nào? Thang cáp sơn tĩnh điện độ dày 1.0mm có giá thấp nhất trong các lựa chọn ở bảng giá mục 2, phù hợp cho công trình trong nhà, tải nhẹ.

Vì sao thang cáp mạ kẽm nhúng nóng không có độ dày 1.0mm và 1.2mm? Quy trình nhúng kẽm đòi hỏi kết cấu đủ dày để chịu nhiệt độ cao trong bể kẽm mà không biến dạng, nên loại lớp phủ này thường chỉ sản xuất từ 1,5mm trở lên.

Bảng giá đã bao gồm phụ kiện chưa? Bảng giá ở mục 2 và mục 3 áp dụng cho thân thang cáp theo mét dài, chưa bao gồm phụ kiện treo đỡ và tiếp địa. Nên yêu cầu báo giá riêng cho phụ kiện hoặc báo giá trọn gói.

Giá thang cáp có thương lượng được không khi đặt số lượng lớn? Có. Với đơn hàng số lượng lớn cho công trình, đơn giá thường tốt hơn bảng giá tham khảo do tối ưu chi phí sản xuất theo lô.

2DE có báo giá theo bản vẽ cụ thể không? Có. Đội kỹ thuật 2DE hỗ trợ bóc tách khối lượng theo bản vẽ và báo giá chi tiết cho từng đoạn tuyến của công trình.

11. Kết luận

Giá thang cáp không chỉ là một con số trên mỗi mét dài, mà là tổng hợp của kích thước, độ dày tôn, loại vật liệu và lớp phủ, cùng các chi phí phụ kiện đi kèm. So sánh đúng cách đòi hỏi đối chiếu đầy đủ các thông số này giữa các báo giá, thay vì chỉ nhìn vào con số cuối cùng.

2DE Việt Nam sản xuất trực tiếp thang cáp tại nhà máy riêng ở Km16+390 Đại lộ Thăng Long, xã Quốc Oai, TP. Hà Nội, báo giá trực tiếp từ xưởng sản xuất, không qua trung gian thương mại. Với các dự án cần số lượng lớn hoặc kích thước theo bản vẽ riêng, đội kỹ thuật 2DE hỗ trợ bóc tách khối lượng và báo giá chính xác theo từng công trình cụ thể.

Bạn cần báo giá chính xác nhất cho dự án của mình? Liên hệ đội kỹ thuật 2DE Việt Nam qua hotline/Zalo để được tư vấn và nhận báo giá chi tiết trong ngày.

 

Địa chỉ: Nhà máy 1: KM 16 + 390 Đại lộ Thăng Long, Xã Quốc Oai, TP. Hà Nội
Gmail: Kinhdoanh1.2de@gmail.com
SĐT/Zalo: 0867168286

Bài viết nổi bật
Bảng báo giá thang cáp mới 2026 - Nhận gia công theo yêu cầu

Bảng báo giá thang cáp mới 2026 - Nhận gia công theo yêu cầu

2DE xin mời quý khách hàng cùng tham khảo bảng báo giá thang cáp được cập nhật mới nhất 2025 bao gồm 30 loại kích thước đang phổ biến trên thị trường hiện nay
Bảng giá Thang máng cáp sơn tĩnh điện, độ dầy 1,0/1,2/1,5/2,0mm

Bảng giá Thang máng cáp sơn tĩnh điện, độ dầy 1,0/1,2/1,5/2,0mm

2DE xin mời quý khách cùng xem ngay bảng báo giá thang máng cáp sơn tĩnh điện rất đầy đủ và chi tiết nhất 2024, liên hệ ngay 2DE để được tư vấn chi tiết về sản phẩm
Báo giá Máng cáp 50x50 mới nhất năm 2026 (Chi tiết cả phụ kiện)

Báo giá Máng cáp 50x50 mới nhất năm 2026 (Chi tiết cả phụ kiện)

Máng cáp 50x50 là loại máng cáp nhỏ nhất, có kích thước 50mm chiều rộng và 50mm chiều cao, được sử dụng phổ biến tại các công trình xây dựng và hệ thống điện công nghiệp, dân dụng,...
Bảng giá Máng cáp điện 100x50 mới 2026 - Cập nhật mới 2 giờ trước

Bảng giá Máng cáp điện 100x50 mới 2026 - Cập nhật mới 2 giờ trước

2DE công bố bảng giá máng cáp 100x50 4 loại đang phổ biến trên thị trường hiện nay đó là mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện, Inox 201 và Inox 304, xin mời quý khách cùng xem chi tiết
Báo giá máng cáp 100x100 mới nhất || Mua ở đâu chất lượng

Báo giá máng cáp 100x100 mới nhất || Mua ở đâu chất lượng

Máng cáp 100x100 là sản phẩm quan trọng trong hệ thống điện của các công trình, giúp bảo vệ và quản lý các loại dây cáp điện một cách gọn gàng và an toàn. Với kích thước 100x100 mm, máng cáp này thường được sử dụng cho các hệ thống dây dẫn lớn, đảm bảo các loại dây cáp không bị rối và tránh các tác động môi trường bên ngoài.
Bảng giá Máng cáp 200x50 các loại phổ biến thị trường hiện nay

Bảng giá Máng cáp 200x50 các loại phổ biến thị trường hiện nay

Máng cáp 200x50 được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tự động hoá, khép kín bởi đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm. Sản phẩm được làm từ nhiều vật liệu khác nhau mang tới các đặc điểm riêng biệt. Để giúp mọi người nắm bắt rõ hơn về loại máng cáp này cũng như báo giá chi tiết 2DE Việt Nam mang tới nội dung dưới đây.
Báo giá Máng cáp 200x100 mới nhất 2026 - Sẵn kho số lượng lớn

Báo giá Máng cáp 200x100 mới nhất 2026 - Sẵn kho số lượng lớn

2DE xin gửi tới quý khách hàng bảng báo giá máng cáp 200x100 mới nhất được cập nhật 2 giờ trước, liên hệ ngay 2DE để được tư vấn sản xuất và nhận thêm nhiều ưu đãi
Bảng giá Máng cáp 300x100 mới nhất 2026 và các loại phụ kiện cần thiết

Bảng giá Máng cáp 300x100 mới nhất 2026 và các loại phụ kiện cần thiết

Máng cáp 300x100 là một sản phẩm được ứng dụng trong lĩnh vực công nghiệp làm đường dẫn lắp đặt, bảo quản đường truyền dây điện, mạng, dây cáp… Thiết bị được làm từ nhiều vật liệu và có giá thành khác nhau. Bài viết sau hãy cùng 2DE Việt Nam khám phá chi tiết hơn về dòng sản phẩm này.
TOP 15+ công ty sản xuất vỏ tủ điện chất lượng, đẹp, cao cấp, giá rẻ

TOP 15+ công ty sản xuất vỏ tủ điện chất lượng, đẹp, cao cấp, giá rẻ

Sản xuất vỏ tủ điện sao cho đạt tiêu chuẩn kỹ thuật là điều mà rất nhiều người đang quan tâm tìm hiểu. Đây là sản phẩm thưởng được dùng trong các công trình dân dụng và công nghiệp. Để giúp mọi người hiểu rõ hơn về sản phẩm và nắm bắt được quy trình sản x
Quy trình sản xuất tủ điện công nghiệp theo đúng quy chuẩn của xưởng

Quy trình sản xuất tủ điện công nghiệp theo đúng quy chuẩn của xưởng

Tủ điện là một thành phần quan trọng trong các hệ thống điện, được sử dụng để chứa và bảo vệ các thiết bị điện như cầu dao, biến áp, công tắc, và các linh kiện khác, giúp kiểm soát và phân phối dòng điện trong các tòa nhà, nhà máy, hoặc các công trình côn
zalo