Báo Giá Máng Cáp Inox 201 Năm 2026 – So Sánh Với Inox 304 Và Hướng Dẫn Chọn Đúng
Máng cáp inox 201 là lựa chọn được nhiều nhà thầu cân nhắc khi cần độ bền và tính thẩm mỹ của inox nhưng vẫn muốn tối ưu chi phí so với inox 304. Là đơn vị trực tiếp sản xuất thang máng cáp tại xưởng, 2DE Việt Nam giới thiệu đầy đủ về máng cáp inox 201, so sánh với inox 304 để giúp bạn chọn đúng loại phù hợp với công trình.
Nếu bạn đã xác định cần inox 304, xem thêm bài Máng Cáp Inox 304 – đã có đầy đủ bảng giá 36 quy cách.
Máng cáp inox 201 là gì?
Máng cáp inox 201 là hệ thống máng cáp được chế tạo từ thép không gỉ inox 201 – một loại hợp kim thuộc nhóm inox austenit, có thành phần niken thấp hơn inox 304 (khoảng 1-1,5% so với 8-10% ở inox 304) và được bổ sung thêm mangan để duy trì cấu trúc austenit ổn định. Nhờ giảm hàm lượng niken – kim loại có chi phí cao – inox 201 có giá thành thấp hơn đáng kể so với inox 304, trong khi vẫn giữ được độ cứng, độ bền cơ học và bề mặt sáng bóng tương tự.
So sánh máng cáp inox 201 và inox 304
| Tiêu chí | Inox 201 | Inox 304 |
|---|---|---|
| Hàm lượng niken | Thấp (~1-1,5%) | Cao (~8-10%) |
| Độ cứng, độ bền cơ học | Cao, tương đương 304 | Cao |
| Khả năng chống ăn mòn | Trung bình – khá | Rất cao |
| Chống ăn mòn trong môi trường ẩm, hóa chất | Kém hơn 304 | Vượt trội |
| Độ bóng, thẩm mỹ bề mặt | Sáng bóng, đẹp | Sáng bóng, đẹp |
| Giá thành | Thấp hơn 304 | Cao hơn |
| Phù hợp | Môi trường khô ráo, trong nhà, ngân sách tối ưu | Môi trường ẩm, hóa chất, ven biển, yêu cầu vệ sinh cao |
Lưu ý quan trọng khi lựa chọn: inox 201 phù hợp tốt cho các công trình trong nhà, môi trường khô ráo, nơi ưu tiên tính thẩm mỹ và tiết kiệm chi phí. Với môi trường ẩm ướt, tiếp xúc hóa chất, hoặc yêu cầu vệ sinh nghiêm ngặt (nhà máy thực phẩm, dược phẩm), nên chọn inox 304 để đảm bảo độ bền và an toàn lâu dài, tránh phát sinh chi phí thay thế sớm.
Ưu điểm của máng cáp inox 201
- Chi phí thấp hơn inox 304 trong khi vẫn giữ được độ cứng và tính thẩm mỹ tương đương
- Bề mặt sáng bóng, phù hợp công trình yêu cầu thẩm mỹ cao trong môi trường khô ráo
- Độ bền cơ học tốt, chịu lực tốt cho các tuyến cáp thông thường
- Dễ gia công, thi công tương tự các dòng inox khác
Quy cách máng cáp inox 201 tại 2DE
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Vật liệu | Inox 201 |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 2.500mm hoặc 3.000mm/thanh |
| Độ dày | 1,0 / 1,2 / 1,5 / 2,0mm |
| Chiều rộng | Sản xuất theo yêu cầu |
| Chiều cao | Sản xuất theo yêu cầu |
| Kết cấu | Đục lỗ hoặc kín theo yêu cầu |
Bảng giá máng cáp inox 201 không sơn 2026
Áp dụng từ ngày 01/01/2026. Đơn giá theo độ dày Inox 201, với chiều dài tiêu chuẩn 2500 mm và 3000 mm.
Lưu ý: Đơn giá trong bảng chưa bao gồm vận chuyển và VAT.
Quy cách:50x5060x4075x50100x50100x75100x100150x50150x75150x100200x50200x75200x100250x50250x75250x100300x50300x75300x100350x50350x75350x100400x50400x100400x150500x50500x100500x150600x100600x150600x200800x100800x150800x2001000x1001000x1501000x200
Máng cáp Inox 201 50x50 mm
| STT | Tên sản phẩm | Đơn vị | 1.0 mm (VNĐ) | 1.2 mm (VNĐ) | 1.5 mm (VNĐ) | 2.0 mm (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máng cáp | Mét | 183,800 | 217,400 | 267,700 | 351,700 |
| 2 | Nắp máng cáp | Mét | 72,400 | 85,500 | 105,300 | 138,200 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | Cái | 220,600 | 260,900 | 321,300 | 422,000 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | Cái | 86,800 | 102,600 | 126,300 | 165,900 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | Cái | 275,700 | 326,100 | 401,600 | 527,500 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | Cái | 108,500 | 128,300 | 157,900 | 207,300 |
| 7 | Co ngang L Co lên Co xuống máng cáp |
Cái | 202,200 | 239,100 | 294,500 | 386,800 |
| 8 | Nắp co ngang L Nắp co lên Nắp co xuống máng cáp |
Cái | 79,600 | 94,100 | 115,800 | 152,100 |
Máng cáp Inox 201 60x40 mm
| STT | Tên sản phẩm | Đơn vị | 1.0 mm (VNĐ) | 1.2 mm (VNĐ) | 1.5 mm (VNĐ) | 2.0 mm (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máng cáp | Mét | 173,600 | 205,300 | 252,900 | 332,100 |
| 2 | Nắp máng cáp | Mét | 82,400 | 97,400 | 119,900 | 157,400 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | Cái | 208,300 | 246,400 | 303,400 | 398,600 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | Cái | 98,900 | 116,800 | 143,900 | 188,900 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | Cái | 260,400 | 307,900 | 379,300 | 498,200 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | Cái | 123,600 | 146,000 | 179,800 | 236,100 |
| 7 | Co ngang L Co lên Co xuống máng cáp |
Cái | 191,000 | 225,800 | 278,100 | 365,400 |
| 8 | Nắp co ngang L Nắp co lên Nắp co xuống máng cáp |
Cái | 90,600 | 107,100 | 131,900 | 173,100 |
Máng cáp Inox 201 75x50 mm
| STT | Tên sản phẩm | Đơn vị | 1.0 mm (VNĐ) | 1.2 mm (VNĐ) | 1.5 mm (VNĐ) | 2.0 mm (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máng cáp | Mét | 209,400 | 247,600 | 304,900 | 400,500 |
| 2 | Nắp máng cáp | Mét | 97,400 | 115,200 | 141,800 | 186,200 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | Cái | 251,200 | 297,100 | 365,900 | 480,600 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | Cái | 116,900 | 138,200 | 170,100 | 223,400 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | Cái | 314,000 | 371,300 | 457,400 | 600,800 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | Cái | 146,100 | 172,700 | 212,600 | 279,200 |
| 7 | Co ngang L Co lên Co xuống máng cáp |
Cái | 230,300 | 272,300 | 335,400 | 440,600 |
| 8 | Nắp co ngang L Nắp co lên Nắp co xuống máng cáp |
Cái | 107,200 | 126,700 | 156,000 | 204,800 |
Máng cáp Inox 201 100x50 mm
| STT | Tên sản phẩm | Đơn vị | 1.0 mm (VNĐ) | 1.2 mm (VNĐ) | 1.5 mm (VNĐ) | 2.0 mm (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máng cáp | Mét | 234,900 | 277,800 | 342,100 | 449,400 |
| 2 | Nắp máng cáp | Mét | 122,500 | 144,800 | 178,300 | 234,100 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | Cái | 281,900 | 333,300 | 410,500 | 539,200 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | Cái | 147,000 | 173,700 | 213,900 | 280,900 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | Cái | 352,300 | 416,600 | 513,100 | 674,000 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | Cái | 183,700 | 217,200 | 267,400 | 351,100 |
| 7 | Co ngang L Co lên Co xuống máng cáp |
Cái | 258,400 | 305,500 | 376,300 | 494,300 |
| 8 | Nắp co ngang L Nắp co lên Nắp co xuống máng cáp |
Cái | 134,700 | 159,300 | 196,100 | 257,500 |
Máng cáp Inox 201 100x75 mm
| STT | Tên sản phẩm | Đơn vị | 1.0 mm (VNĐ) | 1.2 mm (VNĐ) | 1.5 mm (VNĐ) | 2.0 mm (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máng cáp | Mét | 285,900 | 338,100 | 416,500 | 547,000 |
| 2 | Nắp máng cáp | Mét | 122,500 | 144,800 | 178,300 | 234,100 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | Cái | 343,100 | 405,700 | 499,700 | 656,400 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | Cái | 147,000 | 173,700 | 213,900 | 280,900 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | Cái | 428,900 | 507,200 | 624,700 | 820,500 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | Cái | 183,700 | 217,200 | 267,400 | 351,100 |
| 7 | Co ngang L Co lên Co xuống máng cáp |
Cái | 314,500 | 371,900 | 458,100 | 601,700 |
| 8 | Nắp co ngang L Nắp co lên Nắp co xuống máng cáp |
Cái | 134,700 | 159,300 | 196,100 | 257,500 |
Máng cáp Inox 201 100x100 mm
| STT | Tên sản phẩm | Đơn vị | 1.0 mm (VNĐ) | 1.2 mm (VNĐ) | 1.5 mm (VNĐ) | 2.0 mm (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máng cáp | Mét | 337,000 | 398,500 | 490,800 | 644,700 |
| 2 | Nắp máng cáp | Mét | 122,500 | 144,800 | 178,300 | 234,100 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | Cái | 404,400 | 478,200 | 589,000 | 773,600 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | Cái | 147,000 | 173,700 | 213,900 | 280,900 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | Cái | 505,500 | 597,700 | 736,200 | 967,000 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | Cái | 183,700 | 217,200 | 267,400 | 351,100 |
| 7 | Co ngang L Co lên Co xuống máng cáp |
Cái | 370,700 | 438,400 | 539,900 | 709,200 |
| 8 | Nắp co ngang L Nắp co lên Nắp co xuống máng cáp |
Cái | 134,700 | 159,300 | 196,100 | 257,500 |
Máng cáp Inox 201 150x50 mm
| STT | Tên sản phẩm | Đơn vị | 1.0 mm (VNĐ) | 1.2 mm (VNĐ) | 1.5 mm (VNĐ) | 2.0 mm (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máng cáp | Mét | 285,900 | 338,100 | 416,500 | 547,000 |
| 2 | Nắp máng cáp | Mét | 172,600 | 204,000 | 251,300 | 330,000 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | Cái | 343,100 | 405,700 | 499,700 | 656,400 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | Cái | 207,100 | 244,800 | 301,500 | 395,900 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | Cái | 428,900 | 507,200 | 624,700 | 820,500 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | Cái | 258,900 | 306,000 | 376,900 | 494,900 |
| 7 | Co ngang L Co lên Co xuống máng cáp |
Cái | 314,500 | 371,900 | 458,100 | 601,700 |
| 8 | Nắp co ngang L Nắp co lên Nắp co xuống máng cáp |
Cái | 189,800 | 224,400 | 276,400 | 362,900 |
Máng cáp Inox 201 150x75 mm
| STT | Tên sản phẩm | Đơn vị | 1.0 mm (VNĐ) | 1.2 mm (VNĐ) | 1.5 mm (VNĐ) | 2.0 mm (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máng cáp | Mét | 337,000 | 398,500 | 490,800 | 644,700 |
| 2 | Nắp máng cáp | Mét | 172,600 | 204,000 | 251,300 | 330,000 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | Cái | 404,400 | 478,200 | 589,000 | 773,600 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | Cái | 207,100 | 244,800 | 301,500 | 395,900 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | Cái | 505,500 | 597,700 | 736,200 | 967,000 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | Cái | 258,900 | 306,000 | 376,900 | 494,900 |
| 7 | Co ngang L Co lên Co xuống máng cáp |
Cái | 370,700 | 438,400 | 539,900 | 709,200 |
| 8 | Nắp co ngang L Nắp co lên Nắp co xuống máng cáp |
Cái | 189,800 | 224,400 | 276,400 | 362,900 |
Máng cáp Inox 201 150x100 mm
| STT | Tên sản phẩm | Đơn vị | 1.0 mm (VNĐ) | 1.2 mm (VNĐ) | 1.5 mm (VNĐ) | 2.0 mm (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máng cáp | Mét | 388,000 | 458,900 | 565,200 | 742,400 |
| 2 | Nắp máng cáp | Mét | 172,600 | 204,000 | 251,300 | 330,000 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | Cái | 465,600 | 550,600 | 678,200 | 890,800 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | Cái | 207,100 | 244,800 | 301,500 | 395,900 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | Cái | 582,000 | 688,300 | 847,700 | 1,113,500 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | Cái | 258,900 | 306,000 | 376,900 | 494,900 |
| 7 | Co ngang L Co lên Co xuống máng cáp |
Cái | 426,800 | 504,800 | 621,700 | 816,600 |
| 8 | Nắp co ngang L Nắp co lên Nắp co xuống máng cáp |
Cái | 189,800 | 224,400 | 276,400 | 362,900 |
Máng cáp Inox 201 200x50 mm
| STT | Tên sản phẩm | Đơn vị | 1.0 mm (VNĐ) | 1.2 mm (VNĐ) | 1.5 mm (VNĐ) | 2.0 mm (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máng cáp | Mét | 337,000 | 398,500 | 490,800 | 644,700 |
| 2 | Nắp máng cáp | Mét | 222,700 | 263,300 | 324,200 | 425,800 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | Cái | 404,400 | 478,200 | 589,000 | 773,600 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | Cái | 267,200 | 316,000 | 389,100 | 511,000 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | Cái | 505,500 | 597,700 | 736,200 | 967,000 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | Cái | 334,000 | 394,900 | 486,300 | 638,700 |
| 7 | Co ngang L Co lên Co xuống máng cáp |
Cái | 370,700 | 438,400 | 539,900 | 709,200 |
| 8 | Nắp co ngang L Nắp co lên Nắp co xuống máng cáp |
Cái | 245,000 | 289,600 | 356,700 | 468,400 |
Máng cáp Inox 201 200x75 mm
| STT | Tên sản phẩm | Đơn vị | 1.0 mm (VNĐ) | 1.2 mm (VNĐ) | 1.5 mm (VNĐ) | 2.0 mm (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máng cáp | Mét | 388,000 | 458,900 | 565,200 | 742,400 |
| 2 | Nắp máng cáp | Mét | 222,700 | 263,300 | 324,200 | 425,800 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | Cái | 465,600 | 550,600 | 678,200 | 890,800 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | Cái | 267,200 | 316,000 | 389,100 | 511,000 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | Cái | 582,000 | 688,300 | 847,700 | 1,113,500 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | Cái | 334,000 | 394,900 | 486,300 | 638,700 |
| 7 | Co ngang L Co lên Co xuống máng cáp |
Cái | 426,800 | 504,800 | 621,700 | 816,600 |
| 8 | Nắp co ngang L Nắp co lên Nắp co xuống máng cáp |
Cái | 245,000 | 289,600 | 356,700 | 468,400 |
Máng cáp Inox 201 200x100 mm
| STT | Tên sản phẩm | Đơn vị | 1.0 mm (VNĐ) | 1.2 mm (VNĐ) | 1.5 mm (VNĐ) | 2.0 mm (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máng cáp | Mét | 439,100 | 519,200 | 639,500 | 840,100 |
| 2 | Nắp máng cáp | Mét | 222,700 | 263,300 | 324,200 | 425,800 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | Cái | 526,900 | 623,100 | 767,400 | 1,008,100 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | Cái | 267,200 | 316,000 | 389,100 | 511,000 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | Cái | 658,600 | 778,800 | 959,300 | 1,260,100 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | Cái | 334,000 | 394,900 | 486,300 | 638,700 |
| 7 | Co ngang L Co lên Co xuống máng cáp |
Cái | 483,000 | 571,200 | 703,500 | 924,100 |
| 8 | Nắp co ngang L Nắp co lên Nắp co xuống máng cáp |
Cái | 245,000 | 289,600 | 356,700 | 468,400 |
Máng cáp Inox 201 250x50 mm
| STT | Tên sản phẩm | Đơn vị | 1.0 mm (VNĐ) | 1.2 mm (VNĐ) | 1.5 mm (VNĐ) | 2.0 mm (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máng cáp | Mét | 388,000 | 458,900 | 565,200 | 742,400 |
| 2 | Nắp máng cáp | Mét | 272,800 | 322,600 | 397,200 | 521,700 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | Cái | 465,600 | 550,600 | 678,200 | 890,800 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | Cái | 327,400 | 387,100 | 476,600 | 626,000 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | Cái | 582,000 | 688,300 | 847,700 | 1,113,500 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | Cái | 409,200 | 483,800 | 595,800 | 782,500 |
| 7 | Co ngang L Co lên Co xuống máng cáp |
Cái | 426,800 | 504,800 | 621,700 | 816,600 |
| 8 | Nắp co ngang L Nắp co lên Nắp co xuống máng cáp |
Cái | 300,100 | 354,800 | 436,900 | 573,800 |
Máng cáp Inox 201 250x75 mm
| STT | Tên sản phẩm | Đơn vị | 1.0 mm (VNĐ) | 1.2 mm (VNĐ) | 1.5 mm (VNĐ) | 2.0 mm (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máng cáp | Mét | 439,100 | 519,200 | 639,500 | 840,100 |
| 2 | Nắp máng cáp | Mét | 272,800 | 322,600 | 397,200 | 521,700 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | Cái | 526,900 | 623,100 | 767,400 | 1,008,100 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | Cái | 327,400 | 387,100 | 476,600 | 626,000 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | Cái | 658,600 | 778,800 | 959,300 | 1,260,100 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | Cái | 409,200 | 483,800 | 595,800 | 782,500 |
| 7 | Co ngang L Co lên Co xuống máng cáp |
Cái | 483,000 | 571,200 | 703,500 | 924,100 |
| 8 | Nắp co ngang L Nắp co lên Nắp co xuống máng cáp |
Cái | 300,100 | 354,800 | 436,900 | 573,800 |
Máng cáp Inox 201 250x100 mm
| STT | Tên sản phẩm | Đơn vị | 1.0 mm (VNĐ) | 1.2 mm (VNĐ) | 1.5 mm (VNĐ) | 2.0 mm (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máng cáp | Mét | 490,100 | 579,600 | 713,900 | 937,700 |
| 2 | Nắp máng cáp | Mét | 272,800 | 322,600 | 397,200 | 521,700 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | Cái | 588,200 | 695,500 | 856,700 | 1,125,300 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | Cái | 327,400 | 387,100 | 476,600 | 626,000 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | Cái | 735,200 | 869,400 | 1,070,800 | 1,406,600 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | Cái | 409,200 | 483,800 | 595,800 | 782,500 |
| 7 | Co ngang L Co lên Co xuống máng cáp |
Cái | 539,200 | 637,600 | 785,300 | 1,031,500 |
| 8 | Nắp co ngang L Nắp co lên Nắp co xuống máng cáp |
Cái | 300,100 | 354,800 | 436,900 | 573,800 |
Máng cáp Inox 201 300x50 mm
| STT | Tên sản phẩm | Đơn vị | 1.0 mm (VNĐ) | 1.2 mm (VNĐ) | 1.5 mm (VNĐ) | 2.0 mm (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máng cáp | Mét | 439,100 | 519,200 | 639,500 | 840,100 |
| 2 | Nắp máng cáp | Mét | 322,900 | 381,800 | 470,200 | 617,500 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | Cái | 526,900 | 623,100 | 767,400 | 1,008,100 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | Cái | 387,500 | 458,200 | 564,200 | 741,000 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | Cái | 658,600 | 778,800 | 959,300 | 1,260,100 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | Cái | 484,400 | 572,700 | 705,300 | 926,300 |
| 7 | Co ngang L Co lên Co xuống máng cáp |
Cái | 483,000 | 571,200 | 703,500 | 924,100 |
| 8 | Nắp co ngang L Nắp co lên Nắp co xuống máng cáp |
Cái | 355,200 | 420,000 | 517,200 | 679,300 |
Máng cáp Inox 201 300x75 mm
| STT | Tên sản phẩm | Đơn vị | 1.0 mm (VNĐ) | 1.2 mm (VNĐ) | 1.5 mm (VNĐ) | 2.0 mm (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máng cáp | Mét | 490,100 | 579,600 | 713,900 | 937,700 |
| 2 | Nắp máng cáp | Mét | 322,900 | 381,800 | 470,200 | 617,500 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | Cái | 588,200 | 695,500 | 856,700 | 1,125,300 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | Cái | 387,500 | 458,200 | 564,200 | 741,000 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | Cái | 735,200 | 869,400 | 1,070,800 | 1,406,600 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | Cái | 484,400 | 572,700 | 705,300 | 926,300 |
| 7 | Co ngang L Co lên Co xuống máng cáp |
Cái | 539,200 | 637,600 | 785,300 | 1,031,500 |
| 8 | Nắp co ngang L Nắp co lên Nắp co xuống máng cáp |
Cái | 355,200 | 420,000 | 517,200 | 679,300 |
Máng cáp Inox 201 300x100 mm
| STT | Tên sản phẩm | Đơn vị | 1.0 mm (VNĐ) | 1.2 mm (VNĐ) | 1.5 mm (VNĐ) | 2.0 mm (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máng cáp | Mét | 541,200 | 640,000 | 788,200 | 1,035,400 |
| 2 | Nắp máng cáp | Mét | 322,900 | 381,800 | 470,200 | 617,500 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | Cái | 649,400 | 768,000 | 945,900 | 1,242,500 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | Cái | 387,500 | 458,200 | 564,200 | 741,000 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | Cái | 811,800 | 960,000 | 1,182,300 | 1,553,100 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | Cái | 484,400 | 572,700 | 705,300 | 926,300 |
| 7 | Co ngang L Co lên Co xuống máng cáp |
Cái | 595,300 | 704,000 | 867,100 | 1,138,900 |
| 8 | Nắp co ngang L Nắp co lên Nắp co xuống máng cáp |
Cái | 355,200 | 420,000 | 517,200 | 679,300 |
Máng cáp Inox 201 350x50 mm
| STT | Tên sản phẩm | Đơn vị | 1.0 mm (VNĐ) | 1.2 mm (VNĐ) | 1.5 mm (VNĐ) | 2.0 mm (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máng cáp | Mét | 490,100 | 579,600 | 713,900 | 937,700 |
| 2 | Nắp máng cáp | Mét | 373,000 | 441,100 | 543,200 | 713,400 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | Cái | 588,200 | 695,500 | 856,700 | 1,125,300 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | Cái | 447,600 | 529,300 | 651,800 | 856,100 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | Cái | 735,200 | 869,400 | 1,070,800 | 1,406,600 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | Cái | 559,500 | 661,600 | 814,700 | 1,070,100 |
| 7 | Co ngang L Co lên Co xuống máng cáp |
Cái | 539,200 | 637,600 | 785,300 | 1,031,500 |
| 8 | Nắp co ngang L Nắp co lên Nắp co xuống máng cáp |
Cái | 410,300 | 485,200 | 597,500 | 784,700 |
Máng cáp Inox 201 350x75 mm
| STT | Tên sản phẩm | Đơn vị | 1.0 mm (VNĐ) | 1.2 mm (VNĐ) | 1.5 mm (VNĐ) | 2.0 mm (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máng cáp | Mét | 541,200 | 640,000 | 788,200 | 1,035,400 |
| 2 | Nắp máng cáp | Mét | 373,000 | 441,100 | 543,200 | 713,400 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | Cái | 649,400 | 768,000 | 945,900 | 1,242,500 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | Cái | 447,600 | 529,300 | 651,800 | 856,100 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | Cái | 811,800 | 960,000 | 1,182,300 | 1,553,100 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | Cái | 559,500 | 661,600 | 814,700 | 1,070,100 |
| 7 | Co ngang L Co lên Co xuống máng cáp |
Cái | 595,300 | 704,000 | 867,100 | 1,138,900 |
| 8 | Nắp co ngang L Nắp co lên Nắp co xuống máng cáp |
Cái | 410,300 | 485,200 | 597,500 | 784,700 |
Máng cáp Inox 201 350x100 mm
| STT | Tên sản phẩm | Đơn vị | 1.0 mm (VNĐ) | 1.2 mm (VNĐ) | 1.5 mm (VNĐ) | 2.0 mm (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máng cáp | Mét | 592,200 | 700,400 | 862,600 | 1,133,100 |
| 2 | Nắp máng cáp | Mét | 373,000 | 441,100 | 543,200 | 713,400 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | Cái | 710,700 | 840,400 | 1,035,100 | 1,359,700 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | Cái | 447,600 | 529,300 | 651,800 | 856,100 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | Cái | 888,300 | 1,050,500 | 1,293,900 | 1,699,600 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | Cái | 559,500 | 661,600 | 814,700 | 1,070,100 |
| 7 | Co ngang L Co lên Co xuống máng cáp |
Cái | 651,500 | 770,400 | 948,900 | 1,246,400 |
| 8 | Nắp co ngang L Nắp co lên Nắp co xuống máng cáp |
Cái | 410,300 | 485,200 | 597,500 | 784,700 |
Máng cáp Inox 201 400x50 mm
| STT | Tên sản phẩm | Đơn vị | 1.0 mm (VNĐ) | 1.2 mm (VNĐ) | 1.5 mm (VNĐ) | 2.0 mm (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máng cáp | Mét | 541,200 | 640,000 | 788,200 | 1,035,400 |
| 2 | Nắp máng cáp | Mét | 423,100 | 500,300 | 616,200 | 809,300 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | Cái | 649,400 | 768,000 | 945,900 | 1,242,500 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | Cái | 507,800 | 600,400 | 739,400 | 971,100 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | Cái | 811,800 | 960,000 | 1,182,300 | 1,553,100 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | Cái | 634,700 | 750,500 | 924,200 | 1,213,900 |
| 7 | Co ngang L Co lên Co xuống máng cáp |
Cái | 595,300 | 704,000 | 867,100 | 1,138,900 |
| 8 | Nắp co ngang L Nắp co lên Nắp co xuống máng cáp |
Cái | 465,500 | 550,400 | 677,800 | 890,200 |
Máng cáp Inox 201 400x100 mm
| STT | Tên sản phẩm | Đơn vị | 1.0 mm (VNĐ) | 1.2 mm (VNĐ) | 1.5 mm (VNĐ) | 2.0 mm (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máng cáp | Mét | 643,300 | 760,700 | 937,000 | 1,230,800 |
| 2 | Nắp máng cáp | Mét | 423,100 | 500,300 | 616,200 | 809,300 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | Cái | 772,000 | 912,900 | 1,124,300 | 1,476,900 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | Cái | 507,800 | 600,400 | 739,400 | 971,100 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | Cái | 964,900 | 1,141,100 | 1,405,400 | 1,846,100 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | Cái | 634,700 | 750,500 | 924,200 | 1,213,900 |
| 7 | Co ngang L Co lên Co xuống máng cáp |
Cái | 707,600 | 836,800 | 1,030,700 | 1,353,800 |
| 8 | Nắp co ngang L Nắp co lên Nắp co xuống máng cáp |
Cái | 465,500 | 550,400 | 677,800 | 890,200 |
Máng cáp Inox 201 400x150 mm
| STT | Tên sản phẩm | Đơn vị | 1.0 mm (VNĐ) | 1.2 mm (VNĐ) | 1.5 mm (VNĐ) | 2.0 mm (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máng cáp | Mét | 745,400 | 881,500 | 1,085,700 | 1,426,100 |
| 2 | Nắp máng cáp | Mét | 423,100 | 500,300 | 616,200 | 809,300 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | Cái | 894,500 | 1,057,800 | 1,302,800 | 1,711,300 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | Cái | 507,800 | 600,400 | 739,400 | 971,100 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | Cái | 1,118,100 | 1,322,200 | 1,628,500 | 2,139,100 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | Cái | 634,700 | 750,500 | 924,200 | 1,213,900 |
| 7 | Co ngang L Co lên Co xuống máng cáp |
Cái | 819,900 | 969,600 | 1,194,200 | 1,568,700 |
| 8 | Nắp co ngang L Nắp co lên Nắp co xuống máng cáp |
Cái | 465,500 | 550,400 | 677,800 | 890,200 |
Máng cáp Inox 201 500x50 mm
| STT | Tên sản phẩm | Đơn vị | 1.0 mm (VNĐ) | 1.2 mm (VNĐ) | 1.5 mm (VNĐ) | 2.0 mm (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máng cáp | Mét | 643,300 | 760,700 | 937,000 | 1,230,800 |
| 2 | Nắp máng cáp | Mét | 523,400 | 618,800 | 762,100 | 1,001,000 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | Cái | 772,000 | 912,900 | 1,124,300 | 1,476,900 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | Cái | 628,000 | 742,600 | 914,500 | 1,201,200 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | Cái | 964,900 | 1,141,100 | 1,405,400 | 1,846,100 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | Cái | 785,000 | 928,200 | 1,143,200 | 1,501,400 |
| 7 | Co ngang L Co lên Co xuống máng cáp |
Cái | 707,600 | 836,800 | 1,030,700 | 1,353,800 |
| 8 | Nắp co ngang L Nắp co lên Nắp co xuống máng cáp |
Cái | 575,700 | 680,700 | 838,300 | 1,101,100 |
Máng cáp Inox 201 500x100 mm
| STT | Tên sản phẩm | Đơn vị | 1.0 mm (VNĐ) | 1.2 mm (VNĐ) | 1.5 mm (VNĐ) | 2.0 mm (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máng cáp | Mét | 745,400 | 881,500 | 1,085,700 | 1,426,100 |
| 2 | Nắp máng cáp | Mét | 523,400 | 618,800 | 762,100 | 1,001,000 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | Cái | 894,500 | 1,057,800 | 1,302,800 | 1,711,300 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | Cái | 628,000 | 742,600 | 914,500 | 1,201,200 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | Cái | 1,118,100 | 1,322,200 | 1,628,500 | 2,139,100 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | Cái | 785,000 | 928,200 | 1,143,200 | 1,501,400 |
| 7 | Co ngang L Co lên Co xuống máng cáp |
Cái | 819,900 | 969,600 | 1,194,200 | 1,568,700 |
| 8 | Nắp co ngang L Nắp co lên Nắp co xuống máng cáp |
Cái | 575,700 | 680,700 | 838,300 | 1,101,100 |
Máng cáp Inox 201 500x150 mm
| STT | Tên sản phẩm | Đơn vị | 1.0 mm (VNĐ) | 1.2 mm (VNĐ) | 1.5 mm (VNĐ) | 2.0 mm (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máng cáp | Mét | 847,500 | 1,002,200 | 1,234,400 | 1,621,500 |
| 2 | Nắp máng cáp | Mét | 523,400 | 618,800 | 762,100 | 1,001,000 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | Cái | 1,017,000 | 1,202,700 | 1,481,300 | 1,945,700 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | Cái | 628,000 | 742,600 | 914,500 | 1,201,200 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | Cái | 1,271,200 | 1,503,300 | 1,851,600 | 2,432,200 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | Cái | 785,000 | 928,200 | 1,143,200 | 1,501,400 |
| 7 | Co ngang L Co lên Co xuống máng cáp |
Cái | 932,300 | 1,102,400 | 1,357,800 | 1,783,600 |
| 8 | Nắp co ngang L Nắp co lên Nắp co xuống máng cáp |
Cái | 575,700 | 680,700 | 838,300 | 1,101,100 |
Máng cáp Inox 201 600x100 mm
| STT | Tên sản phẩm | Đơn vị | 1.0 mm (VNĐ) | 1.2 mm (VNĐ) | 1.5 mm (VNĐ) | 2.0 mm (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máng cáp | Mét | 847,500 | 1,002,200 | 1,234,400 | 1,621,500 |
| 2 | Nắp máng cáp | Mét | 623,600 | 737,400 | 908,100 | 1,192,700 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | Cái | 1,271,200 | 1,503,300 | 1,851,600 | 2,432,200 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | Cái | 935,400 | 1,106,000 | 1,362,100 | 1,789,000 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | Cái | 1,525,500 | 1,804,000 | 2,221,900 | 2,918,600 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | Cái | 935,400 | 1,106,000 | 1,362,100 | 1,789,000 |
| 7 | Co ngang L Co lên Co xuống máng cáp |
Cái | 1,186,500 | 1,403,100 | 1,728,100 | 2,270,000 |
| 8 | Nắp co ngang L Nắp co lên Nắp co xuống máng cáp |
Cái | 685,900 | 811,100 | 998,900 | 1,312,000 |
Máng cáp Inox 201 600x150 mm
| STT | Tên sản phẩm | Đơn vị | 1.0 mm (VNĐ) | 1.2 mm (VNĐ) | 1.5 mm (VNĐ) | 2.0 mm (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máng cáp | Mét | 949,600 | 1,123,000 | 1,383,100 | 1,816,800 |
| 2 | Nắp máng cáp | Mét | 623,600 | 737,400 | 908,100 | 1,192,700 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | Cái | 1,424,400 | 1,684,400 | 2,074,600 | 2,725,200 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | Cái | 935,400 | 1,106,000 | 1,362,100 | 1,789,000 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | Cái | 1,709,300 | 2,021,300 | 2,489,600 | 3,270,200 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | Cái | 935,400 | 1,106,000 | 1,362,100 | 1,789,000 |
| 7 | Co ngang L Co lên Co xuống máng cáp |
Cái | 1,329,400 | 1,572,100 | 1,936,300 | 2,543,500 |
| 8 | Nắp co ngang L Nắp co lên Nắp co xuống máng cáp |
Cái | 685,900 | 811,100 | 998,900 | 1,312,000 |
Máng cáp Inox 201 600x200 mm
| STT | Tên sản phẩm | Đơn vị | 1.0 mm (VNĐ) | 1.2 mm (VNĐ) | 1.5 mm (VNĐ) | 2.0 mm (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máng cáp | Mét | 1,051,700 | 1,243,700 | 1,531,800 | 2,012,200 |
| 2 | Nắp máng cáp | Mét | 623,600 | 737,400 | 908,100 | 1,192,700 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | Cái | 1,577,500 | 1,865,500 | 2,297,700 | 3,018,200 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | Cái | 935,400 | 1,106,000 | 1,362,100 | 1,789,000 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | Cái | 1,893,000 | 2,238,600 | 2,757,200 | 3,621,800 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | Cái | 935,400 | 1,106,000 | 1,362,100 | 1,789,000 |
| 7 | Co ngang L Co lên Co xuống máng cáp |
Cái | 1,472,400 | 1,741,200 | 2,144,500 | 2,817,000 |
| 8 | Nắp co ngang L Nắp co lên Nắp co xuống máng cáp |
Cái | 685,900 | 811,100 | 998,900 | 1,312,000 |
Máng cáp Inox 201 800x100 mm
| STT | Tên sản phẩm | Đơn vị | 1.0 mm (VNĐ) | 1.2 mm (VNĐ) | 1.5 mm (VNĐ) | 2.0 mm (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máng cáp | Mét | 1,051,700 | 1,243,700 | 1,531,800 | 2,012,200 |
| 2 | Nắp máng cáp | Mét | 824,000 | 974,400 | 1,200,000 | 1,576,100 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | Cái | 1,577,500 | 1,865,500 | 2,297,700 | 3,018,200 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | Cái | 1,236,000 | 1,461,600 | 1,800,000 | 2,364,200 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | Cái | 1,893,000 | 2,238,600 | 2,757,200 | 3,621,800 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | Cái | 1,236,000 | 1,461,600 | 1,800,000 | 2,364,200 |
| 7 | Co ngang L Co lên Co xuống máng cáp |
Cái | 1,472,400 | 1,741,200 | 2,144,500 | 2,817,000 |
| 8 | Nắp co ngang L Nắp co lên Nắp co xuống máng cáp |
Cái | 906,400 | 1,071,800 | 1,320,000 | 1,733,800 |
Máng cáp Inox 201 800x150 mm
| STT | Tên sản phẩm | Đơn vị | 1.0 mm (VNĐ) | 1.2 mm (VNĐ) | 1.5 mm (VNĐ) | 2.0 mm (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máng cáp | Mét | 1,153,800 | 1,364,500 | 1,680,500 | 2,207,500 |
| 2 | Nắp máng cáp | Mét | 824,000 | 974,400 | 1,200,000 | 1,576,100 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | Cái | 1,730,700 | 2,046,700 | 2,520,800 | 3,311,200 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | Cái | 1,236,000 | 1,461,600 | 1,800,000 | 2,364,200 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | Cái | 2,076,800 | 2,456,000 | 3,024,900 | 3,973,500 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | Cái | 1,236,000 | 1,461,600 | 1,800,000 | 2,364,200 |
| 7 | Co ngang L Co lên Co xuống máng cáp |
Cái | 1,615,300 | 1,910,200 | 2,352,700 | 3,090,500 |
| 8 | Nắp co ngang L Nắp co lên Nắp co xuống máng cáp |
Cái | 906,400 | 1,071,800 | 1,320,000 | 1,733,800 |
Máng cáp Inox 201 800x200 mm
| STT | Tên sản phẩm | Đơn vị | 1.0 mm (VNĐ) | 1.2 mm (VNĐ) | 1.5 mm (VNĐ) | 2.0 mm (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máng cáp | Mét | 1,255,900 | 1,485,200 | 1,829,300 | 2,402,900 |
| 2 | Nắp máng cáp | Mét | 824,000 | 974,400 | 1,200,000 | 1,576,100 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | Cái | 1,883,900 | 2,227,800 | 2,743,900 | 3,604,300 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | Cái | 1,236,000 | 1,461,600 | 1,800,000 | 2,364,200 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | Cái | 2,260,600 | 2,673,300 | 3,292,600 | 4,325,100 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | Cái | 1,236,000 | 1,461,600 | 1,800,000 | 2,364,200 |
| 7 | Co ngang L Co lên Co xuống máng cáp |
Cái | 1,758,300 | 2,079,300 | 2,560,900 | 3,364,000 |
| 8 | Nắp co ngang L Nắp co lên Nắp co xuống máng cáp |
Cái | 906,400 | 1,071,800 | 1,320,000 | 1,733,800 |
Máng cáp Inox 201 1000x100 mm
| STT | Tên sản phẩm | Đơn vị | 1.0 mm (VNĐ) | 1.2 mm (VNĐ) | 1.5 mm (VNĐ) | 2.0 mm (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máng cáp | Mét | 1,255,900 | 1,485,200 | 1,829,300 | 2,402,900 |
| 2 | Nắp máng cáp | Mét | 1,024,500 | 1,211,400 | 1,491,900 | 1,959,600 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | Cái | 1,883,900 | 2,227,800 | 2,743,900 | 3,604,300 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | Cái | 1,536,700 | 1,817,100 | 2,237,900 | 2,939,400 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | Cái | 2,260,600 | 2,673,300 | 3,292,600 | 4,325,100 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | Cái | 1,536,700 | 1,817,100 | 2,237,900 | 2,939,400 |
| 7 | Co ngang L Co lên Co xuống máng cáp |
Cái | 1,758,300 | 2,079,300 | 2,560,900 | 3,364,000 |
| 8 | Nắp co ngang L Nắp co lên Nắp co xuống máng cáp |
Cái | 1,126,900 | 1,332,600 | 1,641,100 | 2,155,500 |
Máng cáp Inox 201 1000x150 mm
| STT | Tên sản phẩm | Đơn vị | 1.0 mm (VNĐ) | 1.2 mm (VNĐ) | 1.5 mm (VNĐ) | 2.0 mm (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máng cáp | Mét | 1,358,000 | 1,605,900 | 1,978,000 | 2,598,200 |
| 2 | Nắp máng cáp | Mét | 1,024,500 | 1,211,400 | 1,491,900 | 1,959,600 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | Cái | 2,037,000 | 2,408,900 | 2,966,900 | 3,897,300 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | Cái | 1,536,700 | 1,817,100 | 2,237,900 | 2,939,400 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | Cái | 2,444,400 | 2,890,700 | 3,560,300 | 4,676,700 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | Cái | 1,536,700 | 1,817,100 | 2,237,900 | 2,939,400 |
| 7 | Co ngang L Co lên Co xuống máng cáp |
Cái | 1,901,200 | 2,248,300 | 2,769,100 | 3,637,500 |
| 8 | Nắp co ngang L Nắp co lên Nắp co xuống máng cáp |
Cái | 1,126,900 | 1,332,600 | 1,641,100 | 2,155,500 |
Máng cáp Inox 201 1000x200 mm
| STT | Tên sản phẩm | Đơn vị | 1.0 mm (VNĐ) | 1.2 mm (VNĐ) | 1.5 mm (VNĐ) | 2.0 mm (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máng cáp | Mét | 1,460,100 | 1,726,700 | 2,126,700 | 2,793,600 |
| 2 | Nắp máng cáp | Mét | 1,024,500 | 1,211,400 | 1,491,900 | 1,959,600 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | Cái | 2,190,200 | 2,590,000 | 3,190,000 | 4,190,300 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | Cái | 1,536,700 | 1,817,100 | 2,237,900 | 2,939,400 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | Cái | 2,628,200 | 3,108,000 | 3,828,000 | 5,028,400 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | Cái | 1,536,700 | 1,817,100 | 2,237,900 | 2,939,400 |
| 7 | Co ngang L Co lên Co xuống máng cáp |
Cái | 2,044,200 | 2,417,300 | 2,977,300 | 3,911,000 |
| 8 | Nắp co ngang L Nắp co lên Nắp co xuống máng cáp |
Cái | 1,126,900 | 1,332,600 | 1,641,100 | 2,155,500 |
Điều kiện giao hàng, thanh toán và bảo hành
| Thời gian giao hàng | 3–5 ngày kể từ ngày xác nhận đặt hàng và tạm ứng. |
|---|---|
| Địa điểm giao hàng | Tại kho bên bán. |
| Hình thức thanh toán | Tiền mặt hoặc chuyển khoản. |
| Chủ tài khoản | Công ty cổ phần 2DE Việt Nam. |
| Ngân hàng | Ngân hàng Hàng Hải Việt Nam (MSB) – Chi nhánh Cầu Giấy – Hà Nội. |
| Số tài khoản | 03366013633888. |
| Điều khoản thanh toán | Tạm ứng 50%; 50% còn lại thanh toán trước khi giao hàng. |
| Thời gian bảo hành | 12 tháng từ ngày bàn giao. Sản phẩm được bảo hành do lỗi nhà sản xuất. |
Quy trình sản xuất máng cáp inox 201 tại nhà máy 2DE
Là đơn vị trực tiếp sản xuất, 2DE chủ động toàn bộ quy trình tại xưởng riêng ở Hà Nội:
- Chuẩn bị inox tấm 201 đạt chuẩn đầu vào
- Cắt, đột lỗ (nếu là loại đục lỗ) theo bản vẽ kỹ thuật
- Chấn định hình chữ U theo đúng kích thước yêu cầu
- Đánh bóng bề mặt, kiểm tra mối hàn và độ phẳng
- Kiểm soát chất lượng trước khi xuất xưởng
Xem đầy đủ năng lực sản xuất và hình ảnh nhà xưởng thực tế tại: Nhà Máy Sản Xuất Thang Cáp – Máng Cáp 2DE.
Nhờ đó, khách hàng đặt hàng tại 2DE được hưởng:
✔ Giá tại xưởng – không qua trung gian ✔ Gia công theo yêu cầu – linh hoạt kích thước, độ dày, kiểu bề mặt ✔ Sản phẩm thuộc phạm vi chứng nhận hợp quy QCVN 16:2023/BXD và doanh nghiệp áp dụng ISO 9001:2015
Bảng giá máng cáp inox 201 năm 2026
[Đang cập nhật – bảng giá chi tiết theo từng kích thước và độ dày sẽ được bổ sung khi có dữ liệu chính thức]
Trong lúc chờ cập nhật bảng giá đầy đủ, quý khách vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác theo đúng quy cách cần dùng:
Hotline – Zalo: 0867.168.286 – 2DE cam kết phản hồi báo giá trong vòng 4 giờ.
Câu hỏi thường gặp về máng cáp inox 201
1. Máng cáp inox 201 có bền không? Có, inox 201 có độ cứng và độ bền cơ học tốt, phù hợp cho các công trình môi trường khô ráo. Với môi trường ẩm ướt hoặc hóa chất, độ bền chống ăn mòn sẽ kém hơn inox 304.
2. Máng cáp inox 201 rẻ hơn inox 304 bao nhiêu? Mức chênh lệch cụ thể phụ thuộc vào giá nguyên liệu tại từng thời điểm; nhìn chung inox 201 có giá thấp hơn đáng kể nhờ hàm lượng niken thấp hơn nhiều so với inox 304.
3. Có nên dùng inox 201 cho công trình ngoài trời không? Không khuyến khích cho môi trường ngoài trời tiếp xúc mưa nắng thường xuyên hoặc ẩm ướt cao; nên chọn inox 304 hoặc mạ kẽm nhúng nóng để đảm bảo độ bền lâu dài.
4. Máng cáp inox 201 2DE có đạt chuẩn hồ sơ dự thầu không? Có. Sản phẩm thuộc phạm vi chứng nhận hợp quy QCVN 16:2023/BXD và doanh nghiệp áp dụng ISO 9001:2015.
5. Mua máng cáp inox 201 trực tiếp tại xưởng 2DE có lợi ích gì? Khách hàng được hưởng giá tận xưởng, đặt gia công kích thước riêng theo bản vẽ công trình và chủ động tiến độ giao hàng.
Liên hệ đặt hàng máng cáp inox 201 tại 2DE Việt Nam
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN 2DE VIỆT NAM Nhà máy 1: Số 54, đường Yên Bình, phường Yên Nghĩa, TP. Hà Nội Nhà máy 2: KM 16+390 Đại lộ Thăng Long, xã Yên Sơn (Quốc Oai), TP. Hà Nội Hotline/Zalo: 0867.168.286 Email: Kinhdoanh1.2de@gmail.com
Là nhà máy sản xuất trực tiếp thang cáp – máng cáp, 2DE cam kết chất lượng ổn định, giá tận xưởng và tiến độ giao hàng nhanh cho mọi công trình.
Địa chỉ: Nhà máy 1: KM 16 + 390 Đại lộ Thăng Long, Xã Quốc Oai, TP. Hà Nội
Gmail: Kinhdoanh1.2de@gmail.com
SĐT/Zalo: 0867168286
Bảng báo giá thang cáp mới 2026 - Nhận gia công theo yêu cầu
Bảng giá Thang máng cáp sơn tĩnh điện, độ dầy 1,0/1,2/1,5/2,0mm
Báo giá Máng cáp 50x50 mới nhất năm 2026 (Chi tiết cả phụ kiện)
Bảng giá Máng cáp điện 100x50 mới 2026 - Cập nhật mới 2 giờ trước
Báo giá máng cáp 100x100 mới nhất || Mua ở đâu chất lượng
Bảng giá Máng cáp 200x50 các loại phổ biến thị trường hiện nay
Báo giá Máng cáp 200x100 mới nhất 2026 - Sẵn kho số lượng lớn
Bảng giá Máng cáp 300x100 mới nhất 2026 và các loại phụ kiện cần thiết
TOP 15+ công ty sản xuất vỏ tủ điện chất lượng, đẹp, cao cấp, giá rẻ
Quy trình sản xuất tủ điện công nghiệp theo đúng quy chuẩn của xưởng