Hỗ trợ trực tuyến

Gọi: 0867168286

Báo Giá Máng Cáp Inox 201 Năm 2026 – So Sánh Với Inox 304 Và Hướng Dẫn Chọn Đúng

Nhận ngay báo giá máng cáp Inox 201 rẻ nhất 2026. Chuyên gia 2DE Việt Nam phân tích ưu nhược điểm, so sánh với Inox 304 và hướng dẫn chọn vật liệu chuẩn MEP.

Máng cáp inox 201 là lựa chọn được nhiều nhà thầu cân nhắc khi cần độ bền và tính thẩm mỹ của inox nhưng vẫn muốn tối ưu chi phí so với inox 304. Là đơn vị trực tiếp sản xuất thang máng cáp tại xưởng, 2DE Việt Nam giới thiệu đầy đủ về máng cáp inox 201, so sánh với inox 304 để giúp bạn chọn đúng loại phù hợp với công trình.

Nếu bạn đã xác định cần inox 304, xem thêm bài Máng Cáp Inox 304 – đã có đầy đủ bảng giá 36 quy cách.

Máng cáp inox 201 là gì?

Máng cáp inox 201 là hệ thống máng cáp được chế tạo từ thép không gỉ inox 201 – một loại hợp kim thuộc nhóm inox austenit, có thành phần niken thấp hơn inox 304 (khoảng 1-1,5% so với 8-10% ở inox 304) và được bổ sung thêm mangan để duy trì cấu trúc austenit ổn định. Nhờ giảm hàm lượng niken – kim loại có chi phí cao – inox 201 có giá thành thấp hơn đáng kể so với inox 304, trong khi vẫn giữ được độ cứng, độ bền cơ học và bề mặt sáng bóng tương tự.

Máng cáp inox 201 có độ bền cơ học tốt, bề mặt sáng và chi phí thấp hơn inox 304.
Máng cáp inox 201 có độ bền cơ học tốt, bề mặt sáng và chi phí thấp hơn inox 304.

So sánh máng cáp inox 201 và inox 304

Tiêu chí Inox 201 Inox 304
Hàm lượng niken Thấp (~1-1,5%) Cao (~8-10%)
Độ cứng, độ bền cơ học Cao, tương đương 304 Cao
Khả năng chống ăn mòn Trung bình – khá Rất cao
Chống ăn mòn trong môi trường ẩm, hóa chất Kém hơn 304 Vượt trội
Độ bóng, thẩm mỹ bề mặt Sáng bóng, đẹp Sáng bóng, đẹp
Giá thành Thấp hơn 304 Cao hơn
Phù hợp Môi trường khô ráo, trong nhà, ngân sách tối ưu Môi trường ẩm, hóa chất, ven biển, yêu cầu vệ sinh cao
So sánh máng cáp inox 201 và inox 304 về khả năng chống ăn mòn, độ bền và chi phí.
So sánh máng cáp inox 201 và inox 304 về khả năng chống ăn mòn, độ bền và chi phí.

Lưu ý quan trọng khi lựa chọn: inox 201 phù hợp tốt cho các công trình trong nhà, môi trường khô ráo, nơi ưu tiên tính thẩm mỹ và tiết kiệm chi phí. Với môi trường ẩm ướt, tiếp xúc hóa chất, hoặc yêu cầu vệ sinh nghiêm ngặt (nhà máy thực phẩm, dược phẩm), nên chọn inox 304 để đảm bảo độ bền và an toàn lâu dài, tránh phát sinh chi phí thay thế sớm.

Ưu điểm của máng cáp inox 201

  • Chi phí thấp hơn inox 304 trong khi vẫn giữ được độ cứng và tính thẩm mỹ tương đương
  • Bề mặt sáng bóng, phù hợp công trình yêu cầu thẩm mỹ cao trong môi trường khô ráo
  • Độ bền cơ học tốt, chịu lực tốt cho các tuyến cáp thông thường
  • Dễ gia công, thi công tương tự các dòng inox khác

Quy cách máng cáp inox 201 tại 2DE

Thông số Giá trị
Vật liệu Inox 201
Chiều dài tiêu chuẩn 2.500mm hoặc 3.000mm/thanh
Độ dày 1,0 / 1,2 / 1,5 / 2,0mm
Chiều rộng Sản xuất theo yêu cầu
Chiều cao Sản xuất theo yêu cầu
Kết cấu Đục lỗ hoặc kín theo yêu cầu

Bảng giá máng cáp inox 201 không sơn 2026

Áp dụng từ ngày 01/01/2026. Đơn giá theo độ dày Inox 201, với chiều dài tiêu chuẩn 2500 mm và 3000 mm.

Lưu ý: Đơn giá trong bảng chưa bao gồm vận chuyển và VAT.

Quy  cách:50x5060x4075x50100x50100x75100x100150x50150x75150x100200x50200x75200x100250x50250x75250x100300x50300x75300x100350x50350x75350x100400x50400x100400x150500x50500x100500x150600x100600x150600x200800x100800x150800x2001000x1001000x1501000x200

Máng cáp Inox 201 50x50 mm

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.0 mm (VNĐ) 1.2 mm (VNĐ) 1.5 mm (VNĐ) 2.0 mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 183,800 217,400 267,700 351,700
2 Nắp máng cáp Mét 72,400 85,500 105,300 138,200
3 Ngã ba T máng cáp Cái 220,600 260,900 321,300 422,000
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 86,800 102,600 126,300 165,900
5 Chữ thập X máng cáp Cái 275,700 326,100 401,600 527,500
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 108,500 128,300 157,900 207,300
7 Co ngang L
Co lên
Co xuống máng cáp
Cái 202,200 239,100 294,500 386,800
8 Nắp co ngang L
Nắp co lên
Nắp co xuống máng cáp
Cái 79,600 94,100 115,800 152,100

Máng cáp Inox 201 60x40 mm

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.0 mm (VNĐ) 1.2 mm (VNĐ) 1.5 mm (VNĐ) 2.0 mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 173,600 205,300 252,900 332,100
2 Nắp máng cáp Mét 82,400 97,400 119,900 157,400
3 Ngã ba T máng cáp Cái 208,300 246,400 303,400 398,600
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 98,900 116,800 143,900 188,900
5 Chữ thập X máng cáp Cái 260,400 307,900 379,300 498,200
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 123,600 146,000 179,800 236,100
7 Co ngang L
Co lên
Co xuống máng cáp
Cái 191,000 225,800 278,100 365,400
8 Nắp co ngang L
Nắp co lên
Nắp co xuống máng cáp
Cái 90,600 107,100 131,900 173,100

Máng cáp Inox 201 75x50 mm

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.0 mm (VNĐ) 1.2 mm (VNĐ) 1.5 mm (VNĐ) 2.0 mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 209,400 247,600 304,900 400,500
2 Nắp máng cáp Mét 97,400 115,200 141,800 186,200
3 Ngã ba T máng cáp Cái 251,200 297,100 365,900 480,600
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 116,900 138,200 170,100 223,400
5 Chữ thập X máng cáp Cái 314,000 371,300 457,400 600,800
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 146,100 172,700 212,600 279,200
7 Co ngang L
Co lên
Co xuống máng cáp
Cái 230,300 272,300 335,400 440,600
8 Nắp co ngang L
Nắp co lên
Nắp co xuống máng cáp
Cái 107,200 126,700 156,000 204,800

Máng cáp Inox 201 100x50 mm

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.0 mm (VNĐ) 1.2 mm (VNĐ) 1.5 mm (VNĐ) 2.0 mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 234,900 277,800 342,100 449,400
2 Nắp máng cáp Mét 122,500 144,800 178,300 234,100
3 Ngã ba T máng cáp Cái 281,900 333,300 410,500 539,200
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 147,000 173,700 213,900 280,900
5 Chữ thập X máng cáp Cái 352,300 416,600 513,100 674,000
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 183,700 217,200 267,400 351,100
7 Co ngang L
Co lên
Co xuống máng cáp
Cái 258,400 305,500 376,300 494,300
8 Nắp co ngang L
Nắp co lên
Nắp co xuống máng cáp
Cái 134,700 159,300 196,100 257,500

Máng cáp Inox 201 100x75 mm

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.0 mm (VNĐ) 1.2 mm (VNĐ) 1.5 mm (VNĐ) 2.0 mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 285,900 338,100 416,500 547,000
2 Nắp máng cáp Mét 122,500 144,800 178,300 234,100
3 Ngã ba T máng cáp Cái 343,100 405,700 499,700 656,400
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 147,000 173,700 213,900 280,900
5 Chữ thập X máng cáp Cái 428,900 507,200 624,700 820,500
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 183,700 217,200 267,400 351,100
7 Co ngang L
Co lên
Co xuống máng cáp
Cái 314,500 371,900 458,100 601,700
8 Nắp co ngang L
Nắp co lên
Nắp co xuống máng cáp
Cái 134,700 159,300 196,100 257,500

Máng cáp Inox 201 100x100 mm

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.0 mm (VNĐ) 1.2 mm (VNĐ) 1.5 mm (VNĐ) 2.0 mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 337,000 398,500 490,800 644,700
2 Nắp máng cáp Mét 122,500 144,800 178,300 234,100
3 Ngã ba T máng cáp Cái 404,400 478,200 589,000 773,600
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 147,000 173,700 213,900 280,900
5 Chữ thập X máng cáp Cái 505,500 597,700 736,200 967,000
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 183,700 217,200 267,400 351,100
7 Co ngang L
Co lên
Co xuống máng cáp
Cái 370,700 438,400 539,900 709,200
8 Nắp co ngang L
Nắp co lên
Nắp co xuống máng cáp
Cái 134,700 159,300 196,100 257,500

Máng cáp Inox 201 150x50 mm

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.0 mm (VNĐ) 1.2 mm (VNĐ) 1.5 mm (VNĐ) 2.0 mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 285,900 338,100 416,500 547,000
2 Nắp máng cáp Mét 172,600 204,000 251,300 330,000
3 Ngã ba T máng cáp Cái 343,100 405,700 499,700 656,400
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 207,100 244,800 301,500 395,900
5 Chữ thập X máng cáp Cái 428,900 507,200 624,700 820,500
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 258,900 306,000 376,900 494,900
7 Co ngang L
Co lên
Co xuống máng cáp
Cái 314,500 371,900 458,100 601,700
8 Nắp co ngang L
Nắp co lên
Nắp co xuống máng cáp
Cái 189,800 224,400 276,400 362,900

Máng cáp Inox 201 150x75 mm

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.0 mm (VNĐ) 1.2 mm (VNĐ) 1.5 mm (VNĐ) 2.0 mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 337,000 398,500 490,800 644,700
2 Nắp máng cáp Mét 172,600 204,000 251,300 330,000
3 Ngã ba T máng cáp Cái 404,400 478,200 589,000 773,600
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 207,100 244,800 301,500 395,900
5 Chữ thập X máng cáp Cái 505,500 597,700 736,200 967,000
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 258,900 306,000 376,900 494,900
7 Co ngang L
Co lên
Co xuống máng cáp
Cái 370,700 438,400 539,900 709,200
8 Nắp co ngang L
Nắp co lên
Nắp co xuống máng cáp
Cái 189,800 224,400 276,400 362,900

Máng cáp Inox 201 150x100 mm

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.0 mm (VNĐ) 1.2 mm (VNĐ) 1.5 mm (VNĐ) 2.0 mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 388,000 458,900 565,200 742,400
2 Nắp máng cáp Mét 172,600 204,000 251,300 330,000
3 Ngã ba T máng cáp Cái 465,600 550,600 678,200 890,800
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 207,100 244,800 301,500 395,900
5 Chữ thập X máng cáp Cái 582,000 688,300 847,700 1,113,500
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 258,900 306,000 376,900 494,900
7 Co ngang L
Co lên
Co xuống máng cáp
Cái 426,800 504,800 621,700 816,600
8 Nắp co ngang L
Nắp co lên
Nắp co xuống máng cáp
Cái 189,800 224,400 276,400 362,900

Máng cáp Inox 201 200x50 mm

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.0 mm (VNĐ) 1.2 mm (VNĐ) 1.5 mm (VNĐ) 2.0 mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 337,000 398,500 490,800 644,700
2 Nắp máng cáp Mét 222,700 263,300 324,200 425,800
3 Ngã ba T máng cáp Cái 404,400 478,200 589,000 773,600
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 267,200 316,000 389,100 511,000
5 Chữ thập X máng cáp Cái 505,500 597,700 736,200 967,000
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 334,000 394,900 486,300 638,700
7 Co ngang L
Co lên
Co xuống máng cáp
Cái 370,700 438,400 539,900 709,200
8 Nắp co ngang L
Nắp co lên
Nắp co xuống máng cáp
Cái 245,000 289,600 356,700 468,400

Máng cáp Inox 201 200x75 mm

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.0 mm (VNĐ) 1.2 mm (VNĐ) 1.5 mm (VNĐ) 2.0 mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 388,000 458,900 565,200 742,400
2 Nắp máng cáp Mét 222,700 263,300 324,200 425,800
3 Ngã ba T máng cáp Cái 465,600 550,600 678,200 890,800
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 267,200 316,000 389,100 511,000
5 Chữ thập X máng cáp Cái 582,000 688,300 847,700 1,113,500
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 334,000 394,900 486,300 638,700
7 Co ngang L
Co lên
Co xuống máng cáp
Cái 426,800 504,800 621,700 816,600
8 Nắp co ngang L
Nắp co lên
Nắp co xuống máng cáp
Cái 245,000 289,600 356,700 468,400

Máng cáp Inox 201 200x100 mm

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.0 mm (VNĐ) 1.2 mm (VNĐ) 1.5 mm (VNĐ) 2.0 mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 439,100 519,200 639,500 840,100
2 Nắp máng cáp Mét 222,700 263,300 324,200 425,800
3 Ngã ba T máng cáp Cái 526,900 623,100 767,400 1,008,100
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 267,200 316,000 389,100 511,000
5 Chữ thập X máng cáp Cái 658,600 778,800 959,300 1,260,100
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 334,000 394,900 486,300 638,700
7 Co ngang L
Co lên
Co xuống máng cáp
Cái 483,000 571,200 703,500 924,100
8 Nắp co ngang L
Nắp co lên
Nắp co xuống máng cáp
Cái 245,000 289,600 356,700 468,400

Máng cáp Inox 201 250x50 mm

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.0 mm (VNĐ) 1.2 mm (VNĐ) 1.5 mm (VNĐ) 2.0 mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 388,000 458,900 565,200 742,400
2 Nắp máng cáp Mét 272,800 322,600 397,200 521,700
3 Ngã ba T máng cáp Cái 465,600 550,600 678,200 890,800
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 327,400 387,100 476,600 626,000
5 Chữ thập X máng cáp Cái 582,000 688,300 847,700 1,113,500
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 409,200 483,800 595,800 782,500
7 Co ngang L
Co lên
Co xuống máng cáp
Cái 426,800 504,800 621,700 816,600
8 Nắp co ngang L
Nắp co lên
Nắp co xuống máng cáp
Cái 300,100 354,800 436,900 573,800

Máng cáp Inox 201 250x75 mm

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.0 mm (VNĐ) 1.2 mm (VNĐ) 1.5 mm (VNĐ) 2.0 mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 439,100 519,200 639,500 840,100
2 Nắp máng cáp Mét 272,800 322,600 397,200 521,700
3 Ngã ba T máng cáp Cái 526,900 623,100 767,400 1,008,100
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 327,400 387,100 476,600 626,000
5 Chữ thập X máng cáp Cái 658,600 778,800 959,300 1,260,100
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 409,200 483,800 595,800 782,500
7 Co ngang L
Co lên
Co xuống máng cáp
Cái 483,000 571,200 703,500 924,100
8 Nắp co ngang L
Nắp co lên
Nắp co xuống máng cáp
Cái 300,100 354,800 436,900 573,800

Máng cáp Inox 201 250x100 mm

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.0 mm (VNĐ) 1.2 mm (VNĐ) 1.5 mm (VNĐ) 2.0 mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 490,100 579,600 713,900 937,700
2 Nắp máng cáp Mét 272,800 322,600 397,200 521,700
3 Ngã ba T máng cáp Cái 588,200 695,500 856,700 1,125,300
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 327,400 387,100 476,600 626,000
5 Chữ thập X máng cáp Cái 735,200 869,400 1,070,800 1,406,600
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 409,200 483,800 595,800 782,500
7 Co ngang L
Co lên
Co xuống máng cáp
Cái 539,200 637,600 785,300 1,031,500
8 Nắp co ngang L
Nắp co lên
Nắp co xuống máng cáp
Cái 300,100 354,800 436,900 573,800

Máng cáp Inox 201 300x50 mm

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.0 mm (VNĐ) 1.2 mm (VNĐ) 1.5 mm (VNĐ) 2.0 mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 439,100 519,200 639,500 840,100
2 Nắp máng cáp Mét 322,900 381,800 470,200 617,500
3 Ngã ba T máng cáp Cái 526,900 623,100 767,400 1,008,100
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 387,500 458,200 564,200 741,000
5 Chữ thập X máng cáp Cái 658,600 778,800 959,300 1,260,100
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 484,400 572,700 705,300 926,300
7 Co ngang L
Co lên
Co xuống máng cáp
Cái 483,000 571,200 703,500 924,100
8 Nắp co ngang L
Nắp co lên
Nắp co xuống máng cáp
Cái 355,200 420,000 517,200 679,300

Máng cáp Inox 201 300x75 mm

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.0 mm (VNĐ) 1.2 mm (VNĐ) 1.5 mm (VNĐ) 2.0 mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 490,100 579,600 713,900 937,700
2 Nắp máng cáp Mét 322,900 381,800 470,200 617,500
3 Ngã ba T máng cáp Cái 588,200 695,500 856,700 1,125,300
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 387,500 458,200 564,200 741,000
5 Chữ thập X máng cáp Cái 735,200 869,400 1,070,800 1,406,600
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 484,400 572,700 705,300 926,300
7 Co ngang L
Co lên
Co xuống máng cáp
Cái 539,200 637,600 785,300 1,031,500
8 Nắp co ngang L
Nắp co lên
Nắp co xuống máng cáp
Cái 355,200 420,000 517,200 679,300

Máng cáp Inox 201 300x100 mm

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.0 mm (VNĐ) 1.2 mm (VNĐ) 1.5 mm (VNĐ) 2.0 mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 541,200 640,000 788,200 1,035,400
2 Nắp máng cáp Mét 322,900 381,800 470,200 617,500
3 Ngã ba T máng cáp Cái 649,400 768,000 945,900 1,242,500
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 387,500 458,200 564,200 741,000
5 Chữ thập X máng cáp Cái 811,800 960,000 1,182,300 1,553,100
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 484,400 572,700 705,300 926,300
7 Co ngang L
Co lên
Co xuống máng cáp
Cái 595,300 704,000 867,100 1,138,900
8 Nắp co ngang L
Nắp co lên
Nắp co xuống máng cáp
Cái 355,200 420,000 517,200 679,300

Máng cáp Inox 201 350x50 mm

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.0 mm (VNĐ) 1.2 mm (VNĐ) 1.5 mm (VNĐ) 2.0 mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 490,100 579,600 713,900 937,700
2 Nắp máng cáp Mét 373,000 441,100 543,200 713,400
3 Ngã ba T máng cáp Cái 588,200 695,500 856,700 1,125,300
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 447,600 529,300 651,800 856,100
5 Chữ thập X máng cáp Cái 735,200 869,400 1,070,800 1,406,600
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 559,500 661,600 814,700 1,070,100
7 Co ngang L
Co lên
Co xuống máng cáp
Cái 539,200 637,600 785,300 1,031,500
8 Nắp co ngang L
Nắp co lên
Nắp co xuống máng cáp
Cái 410,300 485,200 597,500 784,700

Máng cáp Inox 201 350x75 mm

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.0 mm (VNĐ) 1.2 mm (VNĐ) 1.5 mm (VNĐ) 2.0 mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 541,200 640,000 788,200 1,035,400
2 Nắp máng cáp Mét 373,000 441,100 543,200 713,400
3 Ngã ba T máng cáp Cái 649,400 768,000 945,900 1,242,500
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 447,600 529,300 651,800 856,100
5 Chữ thập X máng cáp Cái 811,800 960,000 1,182,300 1,553,100
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 559,500 661,600 814,700 1,070,100
7 Co ngang L
Co lên
Co xuống máng cáp
Cái 595,300 704,000 867,100 1,138,900
8 Nắp co ngang L
Nắp co lên
Nắp co xuống máng cáp
Cái 410,300 485,200 597,500 784,700

Máng cáp Inox 201 350x100 mm

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.0 mm (VNĐ) 1.2 mm (VNĐ) 1.5 mm (VNĐ) 2.0 mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 592,200 700,400 862,600 1,133,100
2 Nắp máng cáp Mét 373,000 441,100 543,200 713,400
3 Ngã ba T máng cáp Cái 710,700 840,400 1,035,100 1,359,700
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 447,600 529,300 651,800 856,100
5 Chữ thập X máng cáp Cái 888,300 1,050,500 1,293,900 1,699,600
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 559,500 661,600 814,700 1,070,100
7 Co ngang L
Co lên
Co xuống máng cáp
Cái 651,500 770,400 948,900 1,246,400
8 Nắp co ngang L
Nắp co lên
Nắp co xuống máng cáp
Cái 410,300 485,200 597,500 784,700

Máng cáp Inox 201 400x50 mm

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.0 mm (VNĐ) 1.2 mm (VNĐ) 1.5 mm (VNĐ) 2.0 mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 541,200 640,000 788,200 1,035,400
2 Nắp máng cáp Mét 423,100 500,300 616,200 809,300
3 Ngã ba T máng cáp Cái 649,400 768,000 945,900 1,242,500
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 507,800 600,400 739,400 971,100
5 Chữ thập X máng cáp Cái 811,800 960,000 1,182,300 1,553,100
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 634,700 750,500 924,200 1,213,900
7 Co ngang L
Co lên
Co xuống máng cáp
Cái 595,300 704,000 867,100 1,138,900
8 Nắp co ngang L
Nắp co lên
Nắp co xuống máng cáp
Cái 465,500 550,400 677,800 890,200

Máng cáp Inox 201 400x100 mm

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.0 mm (VNĐ) 1.2 mm (VNĐ) 1.5 mm (VNĐ) 2.0 mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 643,300 760,700 937,000 1,230,800
2 Nắp máng cáp Mét 423,100 500,300 616,200 809,300
3 Ngã ba T máng cáp Cái 772,000 912,900 1,124,300 1,476,900
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 507,800 600,400 739,400 971,100
5 Chữ thập X máng cáp Cái 964,900 1,141,100 1,405,400 1,846,100
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 634,700 750,500 924,200 1,213,900
7 Co ngang L
Co lên
Co xuống máng cáp
Cái 707,600 836,800 1,030,700 1,353,800
8 Nắp co ngang L
Nắp co lên
Nắp co xuống máng cáp
Cái 465,500 550,400 677,800 890,200

Máng cáp Inox 201 400x150 mm

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.0 mm (VNĐ) 1.2 mm (VNĐ) 1.5 mm (VNĐ) 2.0 mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 745,400 881,500 1,085,700 1,426,100
2 Nắp máng cáp Mét 423,100 500,300 616,200 809,300
3 Ngã ba T máng cáp Cái 894,500 1,057,800 1,302,800 1,711,300
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 507,800 600,400 739,400 971,100
5 Chữ thập X máng cáp Cái 1,118,100 1,322,200 1,628,500 2,139,100
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 634,700 750,500 924,200 1,213,900
7 Co ngang L
Co lên
Co xuống máng cáp
Cái 819,900 969,600 1,194,200 1,568,700
8 Nắp co ngang L
Nắp co lên
Nắp co xuống máng cáp
Cái 465,500 550,400 677,800 890,200

Máng cáp Inox 201 500x50 mm

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.0 mm (VNĐ) 1.2 mm (VNĐ) 1.5 mm (VNĐ) 2.0 mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 643,300 760,700 937,000 1,230,800
2 Nắp máng cáp Mét 523,400 618,800 762,100 1,001,000
3 Ngã ba T máng cáp Cái 772,000 912,900 1,124,300 1,476,900
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 628,000 742,600 914,500 1,201,200
5 Chữ thập X máng cáp Cái 964,900 1,141,100 1,405,400 1,846,100
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 785,000 928,200 1,143,200 1,501,400
7 Co ngang L
Co lên
Co xuống máng cáp
Cái 707,600 836,800 1,030,700 1,353,800
8 Nắp co ngang L
Nắp co lên
Nắp co xuống máng cáp
Cái 575,700 680,700 838,300 1,101,100

Máng cáp Inox 201 500x100 mm

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.0 mm (VNĐ) 1.2 mm (VNĐ) 1.5 mm (VNĐ) 2.0 mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 745,400 881,500 1,085,700 1,426,100
2 Nắp máng cáp Mét 523,400 618,800 762,100 1,001,000
3 Ngã ba T máng cáp Cái 894,500 1,057,800 1,302,800 1,711,300
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 628,000 742,600 914,500 1,201,200
5 Chữ thập X máng cáp Cái 1,118,100 1,322,200 1,628,500 2,139,100
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 785,000 928,200 1,143,200 1,501,400
7 Co ngang L
Co lên
Co xuống máng cáp
Cái 819,900 969,600 1,194,200 1,568,700
8 Nắp co ngang L
Nắp co lên
Nắp co xuống máng cáp
Cái 575,700 680,700 838,300 1,101,100

Máng cáp Inox 201 500x150 mm

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.0 mm (VNĐ) 1.2 mm (VNĐ) 1.5 mm (VNĐ) 2.0 mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 847,500 1,002,200 1,234,400 1,621,500
2 Nắp máng cáp Mét 523,400 618,800 762,100 1,001,000
3 Ngã ba T máng cáp Cái 1,017,000 1,202,700 1,481,300 1,945,700
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 628,000 742,600 914,500 1,201,200
5 Chữ thập X máng cáp Cái 1,271,200 1,503,300 1,851,600 2,432,200
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 785,000 928,200 1,143,200 1,501,400
7 Co ngang L
Co lên
Co xuống máng cáp
Cái 932,300 1,102,400 1,357,800 1,783,600
8 Nắp co ngang L
Nắp co lên
Nắp co xuống máng cáp
Cái 575,700 680,700 838,300 1,101,100

Máng cáp Inox 201 600x100 mm

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.0 mm (VNĐ) 1.2 mm (VNĐ) 1.5 mm (VNĐ) 2.0 mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 847,500 1,002,200 1,234,400 1,621,500
2 Nắp máng cáp Mét 623,600 737,400 908,100 1,192,700
3 Ngã ba T máng cáp Cái 1,271,200 1,503,300 1,851,600 2,432,200
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 935,400 1,106,000 1,362,100 1,789,000
5 Chữ thập X máng cáp Cái 1,525,500 1,804,000 2,221,900 2,918,600
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 935,400 1,106,000 1,362,100 1,789,000
7 Co ngang L
Co lên
Co xuống máng cáp
Cái 1,186,500 1,403,100 1,728,100 2,270,000
8 Nắp co ngang L
Nắp co lên
Nắp co xuống máng cáp
Cái 685,900 811,100 998,900 1,312,000

Máng cáp Inox 201 600x150 mm

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.0 mm (VNĐ) 1.2 mm (VNĐ) 1.5 mm (VNĐ) 2.0 mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 949,600 1,123,000 1,383,100 1,816,800
2 Nắp máng cáp Mét 623,600 737,400 908,100 1,192,700
3 Ngã ba T máng cáp Cái 1,424,400 1,684,400 2,074,600 2,725,200
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 935,400 1,106,000 1,362,100 1,789,000
5 Chữ thập X máng cáp Cái 1,709,300 2,021,300 2,489,600 3,270,200
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 935,400 1,106,000 1,362,100 1,789,000
7 Co ngang L
Co lên
Co xuống máng cáp
Cái 1,329,400 1,572,100 1,936,300 2,543,500
8 Nắp co ngang L
Nắp co lên
Nắp co xuống máng cáp
Cái 685,900 811,100 998,900 1,312,000

Máng cáp Inox 201 600x200 mm

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.0 mm (VNĐ) 1.2 mm (VNĐ) 1.5 mm (VNĐ) 2.0 mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 1,051,700 1,243,700 1,531,800 2,012,200
2 Nắp máng cáp Mét 623,600 737,400 908,100 1,192,700
3 Ngã ba T máng cáp Cái 1,577,500 1,865,500 2,297,700 3,018,200
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 935,400 1,106,000 1,362,100 1,789,000
5 Chữ thập X máng cáp Cái 1,893,000 2,238,600 2,757,200 3,621,800
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 935,400 1,106,000 1,362,100 1,789,000
7 Co ngang L
Co lên
Co xuống máng cáp
Cái 1,472,400 1,741,200 2,144,500 2,817,000
8 Nắp co ngang L
Nắp co lên
Nắp co xuống máng cáp
Cái 685,900 811,100 998,900 1,312,000

Máng cáp Inox 201 800x100 mm

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.0 mm (VNĐ) 1.2 mm (VNĐ) 1.5 mm (VNĐ) 2.0 mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 1,051,700 1,243,700 1,531,800 2,012,200
2 Nắp máng cáp Mét 824,000 974,400 1,200,000 1,576,100
3 Ngã ba T máng cáp Cái 1,577,500 1,865,500 2,297,700 3,018,200
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 1,236,000 1,461,600 1,800,000 2,364,200
5 Chữ thập X máng cáp Cái 1,893,000 2,238,600 2,757,200 3,621,800
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 1,236,000 1,461,600 1,800,000 2,364,200
7 Co ngang L
Co lên
Co xuống máng cáp
Cái 1,472,400 1,741,200 2,144,500 2,817,000
8 Nắp co ngang L
Nắp co lên
Nắp co xuống máng cáp
Cái 906,400 1,071,800 1,320,000 1,733,800

Máng cáp Inox 201 800x150 mm

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.0 mm (VNĐ) 1.2 mm (VNĐ) 1.5 mm (VNĐ) 2.0 mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 1,153,800 1,364,500 1,680,500 2,207,500
2 Nắp máng cáp Mét 824,000 974,400 1,200,000 1,576,100
3 Ngã ba T máng cáp Cái 1,730,700 2,046,700 2,520,800 3,311,200
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 1,236,000 1,461,600 1,800,000 2,364,200
5 Chữ thập X máng cáp Cái 2,076,800 2,456,000 3,024,900 3,973,500
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 1,236,000 1,461,600 1,800,000 2,364,200
7 Co ngang L
Co lên
Co xuống máng cáp
Cái 1,615,300 1,910,200 2,352,700 3,090,500
8 Nắp co ngang L
Nắp co lên
Nắp co xuống máng cáp
Cái 906,400 1,071,800 1,320,000 1,733,800

Máng cáp Inox 201 800x200 mm

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.0 mm (VNĐ) 1.2 mm (VNĐ) 1.5 mm (VNĐ) 2.0 mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 1,255,900 1,485,200 1,829,300 2,402,900
2 Nắp máng cáp Mét 824,000 974,400 1,200,000 1,576,100
3 Ngã ba T máng cáp Cái 1,883,900 2,227,800 2,743,900 3,604,300
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 1,236,000 1,461,600 1,800,000 2,364,200
5 Chữ thập X máng cáp Cái 2,260,600 2,673,300 3,292,600 4,325,100
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 1,236,000 1,461,600 1,800,000 2,364,200
7 Co ngang L
Co lên
Co xuống máng cáp
Cái 1,758,300 2,079,300 2,560,900 3,364,000
8 Nắp co ngang L
Nắp co lên
Nắp co xuống máng cáp
Cái 906,400 1,071,800 1,320,000 1,733,800

Máng cáp Inox 201 1000x100 mm

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.0 mm (VNĐ) 1.2 mm (VNĐ) 1.5 mm (VNĐ) 2.0 mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 1,255,900 1,485,200 1,829,300 2,402,900
2 Nắp máng cáp Mét 1,024,500 1,211,400 1,491,900 1,959,600
3 Ngã ba T máng cáp Cái 1,883,900 2,227,800 2,743,900 3,604,300
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 1,536,700 1,817,100 2,237,900 2,939,400
5 Chữ thập X máng cáp Cái 2,260,600 2,673,300 3,292,600 4,325,100
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 1,536,700 1,817,100 2,237,900 2,939,400
7 Co ngang L
Co lên
Co xuống máng cáp
Cái 1,758,300 2,079,300 2,560,900 3,364,000
8 Nắp co ngang L
Nắp co lên
Nắp co xuống máng cáp
Cái 1,126,900 1,332,600 1,641,100 2,155,500

Máng cáp Inox 201 1000x150 mm

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.0 mm (VNĐ) 1.2 mm (VNĐ) 1.5 mm (VNĐ) 2.0 mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 1,358,000 1,605,900 1,978,000 2,598,200
2 Nắp máng cáp Mét 1,024,500 1,211,400 1,491,900 1,959,600
3 Ngã ba T máng cáp Cái 2,037,000 2,408,900 2,966,900 3,897,300
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 1,536,700 1,817,100 2,237,900 2,939,400
5 Chữ thập X máng cáp Cái 2,444,400 2,890,700 3,560,300 4,676,700
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 1,536,700 1,817,100 2,237,900 2,939,400
7 Co ngang L
Co lên
Co xuống máng cáp
Cái 1,901,200 2,248,300 2,769,100 3,637,500
8 Nắp co ngang L
Nắp co lên
Nắp co xuống máng cáp
Cái 1,126,900 1,332,600 1,641,100 2,155,500

Máng cáp Inox 201 1000x200 mm

STT Tên sản phẩm Đơn vị 1.0 mm (VNĐ) 1.2 mm (VNĐ) 1.5 mm (VNĐ) 2.0 mm (VNĐ)
1 Máng cáp Mét 1,460,100 1,726,700 2,126,700 2,793,600
2 Nắp máng cáp Mét 1,024,500 1,211,400 1,491,900 1,959,600
3 Ngã ba T máng cáp Cái 2,190,200 2,590,000 3,190,000 4,190,300
4 Nắp ngã ba T máng cáp Cái 1,536,700 1,817,100 2,237,900 2,939,400
5 Chữ thập X máng cáp Cái 2,628,200 3,108,000 3,828,000 5,028,400
6 Nắp chữ thập X máng cáp Cái 1,536,700 1,817,100 2,237,900 2,939,400
7 Co ngang L
Co lên
Co xuống máng cáp
Cái 2,044,200 2,417,300 2,977,300 3,911,000
8 Nắp co ngang L
Nắp co lên
Nắp co xuống máng cáp
Cái 1,126,900 1,332,600 1,641,100 2,155,500

Điều kiện giao hàng, thanh toán và bảo hành

Thời gian giao hàng 3–5 ngày kể từ ngày xác nhận đặt hàng và tạm ứng.
Địa điểm giao hàng Tại kho bên bán.
Hình thức thanh toán Tiền mặt hoặc chuyển khoản.
Chủ tài khoản Công ty cổ phần 2DE Việt Nam.
Ngân hàng Ngân hàng Hàng Hải Việt Nam (MSB) – Chi nhánh Cầu Giấy – Hà Nội.
Số tài khoản 03366013633888.
Điều khoản thanh toán Tạm ứng 50%; 50% còn lại thanh toán trước khi giao hàng.
Thời gian bảo hành 12 tháng từ ngày bàn giao. Sản phẩm được bảo hành do lỗi nhà sản xuất.

Quy trình sản xuất máng cáp inox 201 tại nhà máy 2DE

Là đơn vị trực tiếp sản xuất, 2DE chủ động toàn bộ quy trình tại xưởng riêng ở Hà Nội:

  1. Chuẩn bị inox tấm 201 đạt chuẩn đầu vào
  2. Cắt, đột lỗ (nếu là loại đục lỗ) theo bản vẽ kỹ thuật
  3. Chấn định hình chữ U theo đúng kích thước yêu cầu
  4. Đánh bóng bề mặt, kiểm tra mối hàn và độ phẳng
  5. Kiểm soát chất lượng trước khi xuất xưởng
Quy trình sản xuất máng cáp inox 201 tại nhà máy 2DE từ cắt, đột lỗ, chấn định hình đến kiểm tra chất lượng.
Quy trình sản xuất máng cáp inox 201 tại nhà máy 2DE từ cắt, đột lỗ, chấn định hình đến kiểm tra chất lượng.

Xem đầy đủ năng lực sản xuất và hình ảnh nhà xưởng thực tế tại: Nhà Máy Sản Xuất Thang Cáp – Máng Cáp 2DE.

Nhờ đó, khách hàng đặt hàng tại 2DE được hưởng:

Giá tại xưởng – không qua trung gian ✔ Gia công theo yêu cầu – linh hoạt kích thước, độ dày, kiểu bề mặt ✔ Sản phẩm thuộc phạm vi chứng nhận hợp quy QCVN 16:2023/BXD và doanh nghiệp áp dụng ISO 9001:2015

Bảng giá máng cáp inox 201 năm 2026

[Đang cập nhật – bảng giá chi tiết theo từng kích thước và độ dày sẽ được bổ sung khi có dữ liệu chính thức]

Trong lúc chờ cập nhật bảng giá đầy đủ, quý khách vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác theo đúng quy cách cần dùng:

Hotline – Zalo: 0867.168.286 – 2DE cam kết phản hồi báo giá trong vòng 4 giờ.

Câu hỏi thường gặp về máng cáp inox 201

1. Máng cáp inox 201 có bền không? Có, inox 201 có độ cứng và độ bền cơ học tốt, phù hợp cho các công trình môi trường khô ráo. Với môi trường ẩm ướt hoặc hóa chất, độ bền chống ăn mòn sẽ kém hơn inox 304.

2. Máng cáp inox 201 rẻ hơn inox 304 bao nhiêu? Mức chênh lệch cụ thể phụ thuộc vào giá nguyên liệu tại từng thời điểm; nhìn chung inox 201 có giá thấp hơn đáng kể nhờ hàm lượng niken thấp hơn nhiều so với inox 304.

3. Có nên dùng inox 201 cho công trình ngoài trời không? Không khuyến khích cho môi trường ngoài trời tiếp xúc mưa nắng thường xuyên hoặc ẩm ướt cao; nên chọn inox 304 hoặc mạ kẽm nhúng nóng để đảm bảo độ bền lâu dài.

4. Máng cáp inox 201 2DE có đạt chuẩn hồ sơ dự thầu không? Có. Sản phẩm thuộc phạm vi chứng nhận hợp quy QCVN 16:2023/BXD và doanh nghiệp áp dụng ISO 9001:2015.

5. Mua máng cáp inox 201 trực tiếp tại xưởng 2DE có lợi ích gì? Khách hàng được hưởng giá tận xưởng, đặt gia công kích thước riêng theo bản vẽ công trình và chủ động tiến độ giao hàng.

Liên hệ đặt hàng máng cáp inox 201 tại 2DE Việt Nam

CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN 2DE VIỆT NAM Nhà máy 1: Số 54, đường Yên Bình, phường Yên Nghĩa, TP. Hà Nội Nhà máy 2: KM 16+390 Đại lộ Thăng Long, xã Yên Sơn (Quốc Oai), TP. Hà Nội Hotline/Zalo: 0867.168.286 Email: Kinhdoanh1.2de@gmail.com

Là nhà máy sản xuất trực tiếp thang cáp – máng cáp, 2DE cam kết chất lượng ổn định, giá tận xưởng và tiến độ giao hàng nhanh cho mọi công trình.

Địa chỉ: Nhà máy 1: KM 16 + 390 Đại lộ Thăng Long, Xã Quốc Oai, TP. Hà Nội
Gmail: Kinhdoanh1.2de@gmail.com
SĐT/Zalo: 0867168286

Bài viết nổi bật
Bảng báo giá thang cáp mới 2026 - Nhận gia công theo yêu cầu

Bảng báo giá thang cáp mới 2026 - Nhận gia công theo yêu cầu

2DE xin mời quý khách hàng cùng tham khảo bảng báo giá thang cáp được cập nhật mới nhất 2025 bao gồm 30 loại kích thước đang phổ biến trên thị trường hiện nay
Bảng giá Thang máng cáp sơn tĩnh điện, độ dầy 1,0/1,2/1,5/2,0mm

Bảng giá Thang máng cáp sơn tĩnh điện, độ dầy 1,0/1,2/1,5/2,0mm

2DE xin mời quý khách cùng xem ngay bảng báo giá thang máng cáp sơn tĩnh điện rất đầy đủ và chi tiết nhất 2024, liên hệ ngay 2DE để được tư vấn chi tiết về sản phẩm
Báo giá Máng cáp 50x50 mới nhất năm 2026 (Chi tiết cả phụ kiện)

Báo giá Máng cáp 50x50 mới nhất năm 2026 (Chi tiết cả phụ kiện)

Máng cáp 50x50 là loại máng cáp nhỏ nhất, có kích thước 50mm chiều rộng và 50mm chiều cao, được sử dụng phổ biến tại các công trình xây dựng và hệ thống điện công nghiệp, dân dụng,...
Bảng giá Máng cáp điện 100x50 mới 2026 - Cập nhật mới 2 giờ trước

Bảng giá Máng cáp điện 100x50 mới 2026 - Cập nhật mới 2 giờ trước

2DE công bố bảng giá máng cáp 100x50 4 loại đang phổ biến trên thị trường hiện nay đó là mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện, Inox 201 và Inox 304, xin mời quý khách cùng xem chi tiết
Báo giá máng cáp 100x100 mới nhất || Mua ở đâu chất lượng

Báo giá máng cáp 100x100 mới nhất || Mua ở đâu chất lượng

Máng cáp 100x100 là sản phẩm quan trọng trong hệ thống điện của các công trình, giúp bảo vệ và quản lý các loại dây cáp điện một cách gọn gàng và an toàn. Với kích thước 100x100 mm, máng cáp này thường được sử dụng cho các hệ thống dây dẫn lớn, đảm bảo các loại dây cáp không bị rối và tránh các tác động môi trường bên ngoài.
Bảng giá Máng cáp 200x50 các loại phổ biến thị trường hiện nay

Bảng giá Máng cáp 200x50 các loại phổ biến thị trường hiện nay

Máng cáp 200x50 được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tự động hoá, khép kín bởi đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm. Sản phẩm được làm từ nhiều vật liệu khác nhau mang tới các đặc điểm riêng biệt. Để giúp mọi người nắm bắt rõ hơn về loại máng cáp này cũng như báo giá chi tiết 2DE Việt Nam mang tới nội dung dưới đây.
Báo giá Máng cáp 200x100 mới nhất 2026 - Sẵn kho số lượng lớn

Báo giá Máng cáp 200x100 mới nhất 2026 - Sẵn kho số lượng lớn

2DE xin gửi tới quý khách hàng bảng báo giá máng cáp 200x100 mới nhất được cập nhật 2 giờ trước, liên hệ ngay 2DE để được tư vấn sản xuất và nhận thêm nhiều ưu đãi
Bảng giá Máng cáp 300x100 mới nhất 2026 và các loại phụ kiện cần thiết

Bảng giá Máng cáp 300x100 mới nhất 2026 và các loại phụ kiện cần thiết

Máng cáp 300x100 là một sản phẩm được ứng dụng trong lĩnh vực công nghiệp làm đường dẫn lắp đặt, bảo quản đường truyền dây điện, mạng, dây cáp… Thiết bị được làm từ nhiều vật liệu và có giá thành khác nhau. Bài viết sau hãy cùng 2DE Việt Nam khám phá chi tiết hơn về dòng sản phẩm này.
TOP 15+ công ty sản xuất vỏ tủ điện chất lượng, đẹp, cao cấp, giá rẻ

TOP 15+ công ty sản xuất vỏ tủ điện chất lượng, đẹp, cao cấp, giá rẻ

Sản xuất vỏ tủ điện sao cho đạt tiêu chuẩn kỹ thuật là điều mà rất nhiều người đang quan tâm tìm hiểu. Đây là sản phẩm thưởng được dùng trong các công trình dân dụng và công nghiệp. Để giúp mọi người hiểu rõ hơn về sản phẩm và nắm bắt được quy trình sản x
Quy trình sản xuất tủ điện công nghiệp theo đúng quy chuẩn của xưởng

Quy trình sản xuất tủ điện công nghiệp theo đúng quy chuẩn của xưởng

Tủ điện là một thành phần quan trọng trong các hệ thống điện, được sử dụng để chứa và bảo vệ các thiết bị điện như cầu dao, biến áp, công tắc, và các linh kiện khác, giúp kiểm soát và phân phối dòng điện trong các tòa nhà, nhà máy, hoặc các công trình côn
zalo