Báo Giá Máng Cáp Sơn Tĩnh Điện 2026 – Cập Nhật Mới Nhất Từ Nhà Máy 2DE
Máng cáp sơn tĩnh điện là dòng sản phẩm được sử dụng phổ biến nhất trong các công trình dân dụng và công nghiệp tại Việt Nam nhờ giá thành hợp lý, đa dạng màu sắc và dễ dàng thi công. Là đơn vị trực tiếp sản xuất thang máng cáp tại xưởng, sản phẩm được chứng nhận hợp quy quốc gia, 2DE Việt Nam cập nhật bảng giá máng cáp sơn tĩnh điện mới nhất 2026 theo từng kích thước, độ dày và phụ kiện để quý khách thuận tiện tham khảo, lập dự toán.
Máng cáp sơn tĩnh điện là gì?
Máng cáp sơn tĩnh điện là hệ thống dùng để nâng đỡ, sắp xếp và bảo vệ dây, cáp điện, cáp mạng trong công trình. Sản phẩm có kết cấu dạng máng và được hoàn thiện bề mặt bằng sơn tĩnh điện, phù hợp với nhiều hệ thống điện trong nhà máy, nhà xưởng, tòa nhà, trung tâm thương mại, trường học, bệnh viện và các công trình dân dụng, công nghiệp.
Lớp sơn tĩnh điện giúp hoàn thiện và bảo vệ bề mặt thép, tạo bề mặt đồng đều và đáp ứng yêu cầu thẩm mỹ của công trình. Khả năng bảo vệ bề mặt thực tế phụ thuộc vào hệ sơn, môi trường làm việc cũng như quá trình vận chuyển, lắp đặt và sử dụng sản phẩm.
Đặc điểm của máng cáp sơn tĩnh điện
Máng cáp có kết cấu dạng máng giúp bố trí và bảo vệ hệ thống dây, cáp điện trên cùng một tuyến. Tùy yêu cầu công trình, máng cáp có thể sử dụng kèm nắp và các phụ kiện chuyển hướng để tạo thành hệ thống đồng bộ. Máng cáp thường dùng để chứa dây điện tiết diện nhỏ và dây mạng; loại có nắp đậy còn giúp hạn chế chuột bọ cắn phá, chui vào làm tổ.
Hệ thống có thể kết hợp với các phụ kiện như nối máng, co ngang, co lên, co xuống, ngã ba, ngã tư và các chi tiết liên kết để triển khai tuyến máng theo bản vẽ thực tế. Màu sơn, kích thước và độ dày sản phẩm có thể lựa chọn theo yêu cầu thiết kế của từng dự án.
Quy cách máng cáp sơn tĩnh điện tại 2DE
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chiều dài phổ biến | 2.500mm hoặc 3.000mm |
| Chiều rộng (W) | Sản xuất theo yêu cầu; phạm vi chứng nhận hợp quy 40–1.200mm |
| Chiều cao (H) | Sản xuất theo yêu cầu; phạm vi chứng nhận hợp quy 35–300mm |
| Độ dày (T) | Phạm vi chứng nhận hợp quy 0,75–3,0mm |
2DE trực tiếp sản xuất máng cáp theo nhiều quy cách (gia công theo đơn đặt hàng), giúp khách hàng lựa chọn kích thước, độ dày và phụ kiện phù hợp với yêu cầu của từng dự án.
Máng cáp sơn tĩnh điện 2DE được chứng nhận hợp quy QCVN 16:2023/BXD
Hệ thống thang cáp và máng cáp bằng sắt hoặc thép sử dụng trong lắp đặt điện công trình do 2DE Việt Nam sản xuất đã được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 16:2023/BXD. Phạm vi chứng nhận gồm chiều rộng W từ 40–1.200mm, chiều cao H từ 35–300mm và độ dày T từ 0,75–3,0mm, hiệu lực từ 03/11/2025 đến 02/11/2028.
Ngoài ra, 2DE Việt Nam đã được chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015, phạm vi bao gồm sản xuất, gia công thang cáp, máng cáp cùng các hoạt động sản xuất, gia công và thi công khác của doanh nghiệp.

Đây là 2 chứng nhận quan trọng giúp khách hàng, tư vấn thiết kế và nhà thầu yên tâm khi đưa sản phẩm 2DE vào hồ sơ dự thầu, hồ sơ nghiệm thu công trình.
Bảng giá máng cáp sơn tĩnh điện 2026
Đơn giá áp dụng cho máng cáp chiều dài tiêu chuẩn 2.500mm và 3.000mm, theo 4 mức độ dày phổ biến: 1,0mm / 1,2mm / 1,5mm / 2,0mm. Giá chưa bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm vận chuyển, hiệu lực báo giá trong năm 2026. Giá có thể thay đổi theo quy cách, số lượng, màu sơn, phụ kiện và thời điểm đặt hàng – liên hệ hotline để nhận báo giá chính xác nhất.
Cách đọc bảng giá: Đơn giá được xác định theo quy cách W × H × T (chiều rộng × chiều cao × độ dày). Cùng một kích thước W × H, sản phẩm có độ dày khác nhau sẽ có đơn giá khác nhau. Khi yêu cầu báo giá, khách hàng nên cung cấp đầy đủ W × H × T, tổng chiều dài, số lượng nắp máng và các phụ kiện cần sử dụng.
Bảng giá máng cáp và nắp máng cáp sơn tĩnh điện 2026
Đơn giá: VNĐ/bộ hoặc sản phẩm theo quy cách. Độ dài tiêu chuẩn 2.500–3.000 mm. Giá chưa bao gồm vận chuyển và VAT.
| Quy cách | Máng 1.0 | Máng 1.2 | Máng 1.5 | Máng 2.0 | Nắp 1.0 | Nắp 1.2 | Nắp 1.5 | Nắp 2.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 50×50 | 60.300 | 69.500 | 85.100 | 111.000 | 23.700 | 27.400 | 33.500 | 43.600 |
| 60×40 | 56.900 | 65.700 | 80.400 | 104.800 | 27.000 | 31.200 | 38.100 | 49.700 |
| 75×50 | 68.600 | 79.200 | 96.900 | 126.400 | 31.900 | 36.900 | 45.100 | 58.800 |
| 100×50 | 77.000 | 88.900 | 108.700 | 141.800 | 40.200 | 46.300 | 56.700 | 73.900 |
| 100×75 | 93.700 | 108.200 | 132.300 | 172.600 | 40.200 | 46.300 | 56.700 | 73.900 |
| 100×100 | 110.400 | 127.500 | 155.900 | 203.400 | 40.200 | 46.300 | 56.700 | 73.900 |
| 150×50 | 93.700 | 108.200 | 132.300 | 172.600 | 56.600 | 65.300 | 79.800 | 104.100 |
| 150×75 | 110.400 | 127.500 | 155.900 | 203.400 | 56.600 | 65.300 | 79.800 | 104.100 |
| 150×100 | 127.200 | 146.800 | 179.600 | 234.200 | 56.600 | 65.300 | 79.800 | 104.100 |
| 200×50 | 110.400 | 127.500 | 155.900 | 203.400 | 73.000 | 84.200 | 103.000 | 134.400 |
| 200×75 | 127.200 | 146.800 | 179.600 | 234.200 | 73.000 | 84.200 | 103.000 | 134.400 |
| 200×100 | 143.900 | 166.100 | 203.200 | 265.100 | 73.000 | 84.200 | 103.000 | 134.400 |
| 250×50 | 127.200 | 146.800 | 179.600 | 234.200 | 89.400 | 103.200 | 126.200 | 164.600 |
| 250×75 | 143.900 | 166.100 | 203.200 | 265.100 | 89.400 | 103.200 | 126.200 | 164.600 |
| 250×100 | 160.600 | 185.400 | 226.800 | 295.900 | 89.400 | 103.200 | 126.200 | 164.600 |
| 300×50 | 143.900 | 166.100 | 203.200 | 265.100 | 105.800 | 122.100 | 149.400 | 194.900 |
| 300×75 | 160.600 | 185.400 | 226.800 | 295.900 | 105.800 | 122.100 | 149.400 | 194.900 |
| 300×100 | 177.300 | 204.700 | 250.400 | 326.700 | 105.800 | 122.100 | 149.400 | 194.900 |
| 350×50 | 160.600 | 185.400 | 226.800 | 295.900 | 122.200 | 141.100 | 172.600 | 225.100 |
| 350×75 | 177.300 | 204.700 | 250.400 | 326.700 | 122.200 | 141.100 | 172.600 | 225.100 |
| 350×100 | 194.000 | 224.000 | 274.000 | 357.500 | 122.200 | 141.100 | 172.600 | 225.100 |
| 400×50 | 177.300 | 204.700 | 250.400 | 326.700 | 138.700 | 160.000 | 195.800 | 255.300 |
| 400×100 | 210.800 | 243.300 | 297.700 | 388.300 | 138.700 | 160.000 | 195.800 | 255.300 |
| 400×150 | 244.200 | 281.900 | 344.900 | 449.900 | 138.700 | 160.000 | 195.800 | 255.300 |
| 500×50 | 210.800 | 243.300 | 297.700 | 388.300 | 171.500 | 197.900 | 242.100 | 315.800 |
| 500×100 | 244.200 | 281.900 | 344.900 | 449.900 | 171.500 | 197.900 | 242.100 | 315.800 |
| 500×150 | 277.700 | 320.500 | 392.100 | 511.600 | 171.500 | 197.900 | 242.100 | 315.800 |
| 600×100 | 277.700 | 320.500 | 392.100 | 511.600 | 204.300 | 235.800 | 288.500 | 376.300 |
| 600×150 | 311.100 | 359.100 | 439.400 | 573.200 | 204.300 | 235.800 | 288.500 | 376.300 |
| 600×200 | 344.600 | 397.700 | 486.600 | 634.800 | 204.300 | 235.800 | 288.500 | 376.300 |
| 800×100 | 344.600 | 397.700 | 486.600 | 634.800 | 270.000 | 311.600 | 381.200 | 497.300 |
| 800×150 | 378.000 | 436.300 | 533.900 | 696.500 | 270.000 | 311.600 | 381.200 | 497.300 |
| 800×200 | 411.500 | 475.000 | 581.100 | 758.100 | 270.000 | 311.600 | 381.200 | 497.300 |
| 1000×100 | 411.500 | 475.000 | 581.100 | 758.100 | 335.600 | 387.400 | 473.900 | 618.200 |
| 1000×150 | 444.900 | 513.600 | 628.300 | 819.700 | 335.600 | 387.400 | 473.900 | 618.200 |
| 1000×200 | 478.400 | 552.200 | 675.600 | 881.300 | 335.600 | 387.400 | 473.900 | 618.200 |
Bảng giá ngã ba T và nắp ngã ba T
| Quy cách | T 1.0 | T 1.2 | T 1.5 | T 2.0 | Nắp T 1.0 | Nắp T 1.2 | Nắp T 1.5 | Nắp T 2.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 50×50 | 72.300 | 83.400 | 102.100 | 133.200 | 28.500 | 32.900 | 40.200 | 52.400 |
| 60×40 | 68.300 | 78.800 | 96.400 | 125.800 | 32.400 | 37.400 | 45.700 | 59.600 |
| 75×50 | 82.300 | 95.000 | 116.300 | 151.700 | 38.300 | 44.200 | 54.100 | 70.500 |
| 100×50 | 92.400 | 106.600 | 130.400 | 170.100 | 48.200 | 55.600 | 68.000 | 88.700 |
| 100×75 | 112.400 | 129.800 | 158.800 | 207.100 | 48.200 | 55.600 | 68.000 | 88.700 |
| 100×100 | 132.500 | 152.900 | 187.100 | 244.100 | 48.200 | 55.600 | 68.000 | 88.700 |
| 150×50 | 112.400 | 129.800 | 158.800 | 207.100 | 67.900 | 78.300 | 95.800 | 124.900 |
| 150×75 | 132.500 | 152.900 | 187.100 | 244.100 | 67.900 | 78.300 | 95.800 | 124.900 |
| 150×100 | 152.600 | 176.100 | 215.500 | 281.100 | 67.900 | 78.300 | 95.800 | 124.900 |
| 200×50 | 132.500 | 152.900 | 187.100 | 244.100 | 87.600 | 101.100 | 123.600 | 161.200 |
| 200×75 | 152.600 | 176.100 | 215.500 | 281.100 | 87.600 | 101.100 | 123.600 | 161.200 |
| 200×100 | 172.600 | 199.300 | 243.800 | 318.100 | 87.600 | 101.100 | 123.600 | 161.200 |
| 250×50 | 152.600 | 176.100 | 215.500 | 281.100 | 107.300 | 123.800 | 151.400 | 197.500 |
| 250×75 | 172.600 | 199.300 | 243.800 | 318.100 | 107.300 | 123.800 | 151.400 | 197.500 |
| 250×100 | 192.700 | 222.400 | 272.100 | 355.000 | 107.300 | 123.800 | 151.400 | 197.500 |
| 300×50 | 172.600 | 199.300 | 243.800 | 318.100 | 127.000 | 146.500 | 179.300 | 233.800 |
| 300×75 | 192.700 | 222.400 | 272.100 | 355.000 | 127.000 | 146.500 | 179.300 | 233.800 |
| 300×100 | 212.800 | 245.600 | 300.500 | 392.000 | 127.000 | 146.500 | 179.300 | 233.800 |
| 350×50 | 192.700 | 222.400 | 272.100 | 355.000 | 146.700 | 169.300 | 207.100 | 270.100 |
| 350×75 | 212.800 | 245.600 | 300.500 | 392.000 | 146.700 | 169.300 | 207.100 | 270.100 |
| 350×100 | 232.800 | 268.800 | 328.800 | 429.000 | 146.700 | 169.300 | 207.100 | 270.100 |
| 400×50 | 212.800 | 245.600 | 300.500 | 392.000 | 166.400 | 192.000 | 234.900 | 306.400 |
| 400×100 | 252.900 | 291.900 | 357.200 | 466.000 | 166.400 | 192.000 | 234.900 | 306.400 |
| 400×150 | 293.100 | 338.300 | 413.900 | 539.900 | 166.400 | 192.000 | 234.900 | 306.400 |
| 500×50 | 252.900 | 291.900 | 357.200 | 466.000 | 205.800 | 237.500 | 290.500 | 379.000 |
| 500×100 | 293.100 | 338.300 | 413.900 | 539.900 | 205.800 | 237.500 | 290.500 | 379.000 |
| 500×150 | 333.200 | 384.600 | 470.600 | 613.900 | 205.800 | 237.500 | 290.500 | 379.000 |
| 600×100 | 416.500 | 480.700 | 588.200 | 767.300 | 306.400 | 353.700 | 432.700 | 564.400 |
| 600×150 | 466.600 | 538.700 | 659.000 | 859.800 | 306.400 | 353.700 | 432.700 | 564.400 |
| 600×200 | 516.800 | 596.600 | 729.900 | 952.200 | 306.400 | 353.700 | 432.700 | 564.400 |
| 800×100 | 516.800 | 596.600 | 729.900 | 952.200 | 404.900 | 467.400 | 571.800 | 745.900 |
| 800×150 | 567.000 | 654.500 | 800.800 | 1.044.700 | 404.900 | 467.400 | 571.800 | 745.900 |
| 800×200 | 617.200 | 712.400 | 871.600 | 1.137.100 | 404.900 | 467.400 | 571.800 | 745.900 |
| 1000×100 | 617.200 | 712.400 | 871.600 | 1.137.100 | 503.400 | 581.100 | 710.900 | 927.300 |
| 1000×150 | 667.300 | 770.300 | 942.500 | 1.229.500 | 503.400 | 581.100 | 710.900 | 927.300 |
| 1000×200 | 717.500 | 828.200 | 1.013.300 | 1.322.000 | 503.400 | 581.100 | 710.900 | 927.300 |
Bảng giá chữ thập X và nắp chữ thập X
| Quy cách | X 1.0 | X 1.2 | X 1.5 | X 2.0 | Nắp X 1.0 | Nắp X 1.2 | Nắp X 1.5 | Nắp X 2.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 50×50 | 90.400 | 104.300 | 127.600 | 166.400 | 35.600 | 41.100 | 50.200 | 65.400 |
| 60×40 | 85.300 | 98.500 | 120.500 | 157.200 | 40.500 | 46.700 | 57.100 | 74.500 |
| 75×50 | 102.900 | 118.800 | 145.300 | 189.600 | 47.900 | 55.300 | 67.600 | 88.100 |
| 100×50 | 115.400 | 133.300 | 163.000 | 212.700 | 60.200 | 69.500 | 85.000 | 110.800 |
| 100×75 | 140.500 | 162.200 | 198.500 | 258.900 | 60.200 | 69.500 | 85.000 | 110.800 |
| 100×100 | 165.600 | 191.200 | 233.900 | 305.100 | 60.200 | 69.500 | 85.000 | 110.800 |
| 150×50 | 140.500 | 162.200 | 198.500 | 258.900 | 84.800 | 97.900 | 119.700 | 156.200 |
| 150×75 | 165.600 | 191.200 | 233.900 | 305.100 | 84.800 | 97.900 | 119.700 | 156.200 |
| 150×100 | 190.700 | 220.100 | 269.300 | 351.300 | 84.800 | 97.900 | 119.700 | 156.200 |
| 200×50 | 165.600 | 191.200 | 233.900 | 305.100 | 109.500 | 126.300 | 154.500 | 201.500 |
| 200×75 | 190.700 | 220.100 | 269.300 | 351.300 | 109.500 | 126.300 | 154.500 | 201.500 |
| 200×100 | 215.800 | 249.100 | 304.700 | 397.600 | 109.500 | 126.300 | 154.500 | 201.500 |
| 250×50 | 190.700 | 220.100 | 269.300 | 351.300 | 134.100 | 154.700 | 189.300 | 246.900 |
| 250×75 | 215.800 | 249.100 | 304.700 | 397.600 | 134.100 | 154.700 | 189.300 | 246.900 |
| 250×100 | 240.900 | 278.000 | 340.200 | 443.800 | 134.100 | 154.700 | 189.300 | 246.900 |
| 300×50 | 215.800 | 249.100 | 304.700 | 397.600 | 158.700 | 183.200 | 224.100 | 292.300 |
| 300×75 | 240.900 | 278.000 | 340.200 | 443.800 | 158.700 | 183.200 | 224.100 | 292.300 |
| 300×100 | 266.000 | 307.000 | 375.600 | 490.000 | 158.700 | 183.200 | 224.100 | 292.300 |
| 350×50 | 240.900 | 278.000 | 340.200 | 443.800 | 183.300 | 211.600 | 258.800 | 337.600 |
| 350×75 | 266.000 | 307.000 | 375.600 | 490.000 | 183.300 | 211.600 | 258.800 | 337.600 |
| 350×100 | 291.000 | 336.000 | 411.000 | 536.200 | 183.300 | 211.600 | 258.800 | 337.600 |
| 400×50 | 266.000 | 307.000 | 375.600 | 490.000 | 208.000 | 240.000 | 293.600 | 383.000 |
| 400×100 | 316.100 | 364.900 | 446.500 | 582.400 | 208.000 | 240.000 | 293.600 | 383.000 |
| 400×150 | 366.300 | 422.800 | 517.300 | 674.900 | 208.000 | 240.000 | 293.600 | 383.000 |
| 500×50 | 316.100 | 364.900 | 446.500 | 582.400 | 257.200 | 296.900 | 363.200 | 473.700 |
| 500×100 | 366.300 | 422.800 | 517.300 | 674.900 | 257.200 | 296.900 | 363.200 | 473.700 |
| 500×150 | 416.500 | 480.700 | 588.200 | 767.300 | 257.200 | 296.900 | 363.200 | 473.700 |
| 600×100 | 499.800 | 576.900 | 705.800 | 920.800 | 306.400 | 353.700 | 432.700 | 564.400 |
| 600×150 | 560.000 | 646.400 | 790.800 | 1.031.700 | 306.400 | 353.700 | 432.700 | 564.400 |
| 600×200 | 620.200 | 715.900 | 875.900 | 1.142.600 | 306.400 | 353.700 | 432.700 | 564.400 |
| 800×100 | 620.200 | 715.900 | 875.900 | 1.142.600 | 404.900 | 467.400 | 571.800 | 745.900 |
| 800×150 | 680.400 | 785.400 | 960.900 | 1.253.600 | 404.900 | 467.400 | 571.800 | 745.900 |
| 800×200 | 740.600 | 854.900 | 1.045.900 | 1.364.500 | 404.900 | 467.400 | 571.800 | 745.900 |
| 1000×100 | 740.600 | 854.900 | 1.045.900 | 1.364.500 | 503.400 | 581.100 | 710.900 | 927.300 |
| 1000×150 | 800.800 | 924.400 | 1.131.000 | 1.475.400 | 503.400 | 581.100 | 710.900 | 927.300 |
| 1000×200 | 861.000 | 993.900 | 1.216.000 | 1.586.400 | 503.400 | 581.100 | 710.900 | 927.300 |
Bảng giá co L và nắp co L
Áp dụng cho co ngang, co lên, co xuống và nắp tương ứng theo dữ liệu gốc.
| Quy cách | Co L 1.0 | Co L 1.2 | Co L 1.5 | Co L 2.0 | Nắp L 1.0 | Nắp L 1.2 | Nắp L 1.5 | Nắp L 2.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 50×50 | 66.300 | 76.500 | 93.600 | 122.100 | 26.100 | 30.100 | 36.800 | 48.000 |
| 60×40 | 62.600 | 72.300 | 88.400 | 115.300 | 29.700 | 34.300 | 41.900 | 54.700 |
| 75×50 | 75.500 | 87.100 | 106.600 | 139.000 | 35.100 | 40.500 | 49.600 | 64.600 |
| 100×50 | 84.700 | 97.700 | 119.600 | 156.000 | 44.200 | 51.000 | 62.300 | 81.300 |
| 100×75 | 103.100 | 119.000 | 145.500 | 189.900 | 44.200 | 51.000 | 62.300 | 81.300 |
| 100×100 | 121.500 | 140.200 | 171.500 | 223.800 | 44.200 | 51.000 | 62.300 | 81.300 |
| 150×50 | 103.100 | 119.000 | 145.500 | 189.900 | 62.200 | 71.800 | 87.800 | 114.500 |
| 150×75 | 121.500 | 140.200 | 171.500 | 223.800 | 62.200 | 71.800 | 87.800 | 114.500 |
| 150×100 | 139.900 | 161.400 | 197.500 | 257.700 | 62.200 | 71.800 | 87.800 | 114.500 |
| 200×50 | 121.500 | 140.200 | 171.500 | 223.800 | 80.300 | 92.600 | 113.300 | 147.800 |
| 200×75 | 139.900 | 161.400 | 197.500 | 257.700 | 80.300 | 92.600 | 113.300 | 147.800 |
| 200×100 | 158.300 | 182.700 | 223.500 | 291.600 | 80.300 | 92.600 | 113.300 | 147.800 |
| 250×50 | 139.900 | 161.400 | 197.500 | 257.700 | 98.300 | 113.500 | 138.800 | 181.100 |
| 250×75 | 158.300 | 182.700 | 223.500 | 291.600 | 98.300 | 113.500 | 138.800 | 181.100 |
| 250×100 | 176.700 | 203.900 | 249.500 | 325.400 | 98.300 | 113.500 | 138.800 | 181.100 |
| 300×50 | 158.300 | 182.700 | 223.500 | 291.600 | 116.400 | 134.300 | 164.300 | 214.300 |
| 300×75 | 176.700 | 203.900 | 249.500 | 325.400 | 116.400 | 134.300 | 164.300 | 214.300 |
| 300×100 | 195.000 | 225.100 | 275.500 | 359.300 | 116.400 | 134.300 | 164.300 | 214.300 |
| 350×50 | 176.700 | 203.900 | 249.500 | 325.400 | 134.500 | 155.200 | 189.800 | 247.600 |
| 350×75 | 195.000 | 225.100 | 275.500 | 359.300 | 134.500 | 155.200 | 189.800 | 247.600 |
| 350×100 | 213.400 | 246.400 | 301.400 | 393.200 | 134.500 | 155.200 | 189.800 | 247.600 |
| 400×50 | 195.000 | 225.100 | 275.500 | 359.300 | 152.500 | 176.000 | 215.300 | 280.900 |
| 400×100 | 231.800 | 267.600 | 327.400 | 427.100 | 152.500 | 176.000 | 215.300 | 280.900 |
| 400×150 | 268.600 | 310.100 | 379.400 | 494.900 | 152.500 | 176.000 | 215.300 | 280.900 |
| 500×50 | 231.800 | 267.600 | 327.400 | 427.100 | 188.600 | 217.700 | 266.300 | 347.400 |
| 500×100 | 268.600 | 310.100 | 379.400 | 494.900 | 188.600 | 217.700 | 266.300 | 347.400 |
| 500×150 | 305.400 | 352.600 | 431.300 | 562.700 | 188.600 | 217.700 | 266.300 | 347.400 |
| 600×100 | 388.700 | 448.700 | 549.000 | 716.200 | 224.700 | 259.400 | 317.300 | 413.900 |
| 600×150 | 435.500 | 502.800 | 615.100 | 802.500 | 224.700 | 259.400 | 317.300 | 413.900 |
| 600×200 | 482.400 | 556.800 | 681.200 | 888.700 | 224.700 | 259.400 | 317.300 | 413.900 |
| 800×100 | 482.400 | 556.800 | 681.200 | 888.700 | 297.000 | 342.800 | 419.300 | 547.000 |
| 800×150 | 529.200 | 610.900 | 747.400 | 975.000 | 297.000 | 342.800 | 419.300 | 547.000 |
| 800×200 | 576.000 | 664.900 | 813.500 | 1.061.300 | 297.000 | 342.800 | 419.300 | 547.000 |
| 1000×100 | 576.000 | 664.900 | 813.500 | 1.061.300 | 369.200 | 426.100 | 521.300 | 680.100 |
| 1000×150 | 622.800 | 719.000 | 879.600 | 1.147.600 | 369.200 | 426.100 | 521.300 | 680.100 |
| 1000×200 | 669.700 | 773.000 | 945.800 | 1.233.900 | 369.200 | 426.100 | 521.300 | 680.100 |
Thông tin áp dụng chung
| Nội dung | Thông tin |
|---|---|
| Ngày áp dụng | 01/01/2026 |
| Độ dài tiêu chuẩn | 2.500 – 3.000 mm |
| Vận chuyển / VAT | Chưa bao gồm vận chuyển, chưa bao gồm VAT |
| Thời gian giao hàng | 5–7 ngày kể từ ngày xác nhận đặt hàng và tạm ứng |
| Địa điểm giao hàng | Tại kho bên bán |
| Hình thức thanh toán | Tiền mặt hoặc chuyển khoản |
| Chủ tài khoản | Công ty cổ phần 2DE Việt Nam |
| Số tài khoản | 03366013633888 – Ngân hàng Hàng Hải Việt Nam (MSB) – Chi nhánh Cầu Giấy – Hà Nội |
| Điều khoản thanh toán | Tạm ứng 50%, 50% còn lại thanh toán trước khi giao hàng |
| Bảo hành | 12 tháng từ ngày bàn giao; bảo hành do lỗi nhà sản xuất |
| Nguồn dữ liệu | Bảng giá máng cáp sơn tĩnh điện 2026 do 2DE Việt Nam cung cấp |
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá máng cáp sơn tĩnh điện
Giá máng cáp sơn tĩnh điện không cố định cho mọi đơn hàng mà phụ thuộc vào nhiều yếu tố:
1. Kích thước máng cáp — kích thước càng lớn, lượng vật liệu sử dụng càng nhiều, đơn giá tăng theo chiều rộng (W) và chiều cao (H). Nên so sánh giá trên cùng quy cách W × H × T.
2. Độ dày vật liệu — độ dày (T) càng lớn, đơn giá càng cao. Nên chọn độ dày dựa trên yêu cầu kỹ thuật, tải trọng và thiết kế dự án, không chỉ dựa vào giá.
3. Số lượng đặt hàng — đơn hàng lớn giúp tối ưu vật tư và sản xuất, đơn giá thường tốt hơn đơn hàng nhỏ cùng quy cách.
4. Máng cáp có nắp hay không có nắp — nếu thiết kế không yêu cầu nắp, tổng chi phí có thể giảm đáng kể. Khách hàng nên xác định rõ tuyến nào cần nắp khi yêu cầu báo giá.
5. Số lượng và loại phụ kiện — đơn hàng nhiều phụ kiện (co ngang, ngã ba, ngã tư...) sẽ tăng tổng giá trị và có thể cần thêm thời gian gia công.
6. Màu sơn tĩnh điện — màu 7032, 7035 là màu thông dụng. Với màu riêng (đỏ, xanh lá, xanh dương, vàng, cam, trắng sứ, trắng sữa, cà phê...), thời gian sản xuất có thể kéo dài thêm 2-5 ngày tùy màu và số lượng.
7. Yêu cầu tiến độ sản xuất — đơn hàng gấp có thể phát sinh chi phí tăng ca.
8. Địa điểm và phương án giao hàng — chi phí vận chuyển phụ thuộc vào địa điểm, khối lượng và phương tiện; 2DE có thể ghép chuyến để tối ưu chi phí.
9. BOQ và yêu cầu kỹ thuật của dự án — với dự án có BOQ/bản vẽ M&E, gửi hồ sơ sớm giúp 2DE lập báo giá chính xác, hạn chế điều chỉnh về sau.
Vì sao lựa chọn máng cáp sơn tĩnh điện 2DE?
2DE Việt Nam sở hữu xưởng sản xuất cơ khí và hệ thống sơn tĩnh điện riêng, chủ động từ khâu gia công đến hoàn thiện sản phẩm. Việc tổ chức sản xuất tập trung giúp giảm chi phí vận chuyển phát sinh giữa các công đoạn, tối ưu giá thành, rút ngắn tiến độ sản xuất và kiểm soát chất lượng đồng đều hơn.
Đội ngũ kinh doanh của 2DE am hiểu sản phẩm và yêu cầu kỹ thuật của hệ thống thang máng cáp, có thể tư vấn quy cách, độ dày, phương án hoàn thiện bề mặt và phụ kiện theo nhu cầu thực tế. Với dự án có BOQ hoặc bản vẽ M&E, 2DE hỗ trợ rà soát để đề xuất phương án cân đối giữa chi phí, tiến độ và tiêu chí kỹ thuật.
✔ Sản phẩm thuộc phạm vi chứng nhận hợp quy QCVN 16:2023/BXD ✔ Doanh nghiệp áp dụng hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 ✔ Giá tại xưởng – trực tiếp sản xuất, không qua trung gian ✔ Gia công theo yêu cầu – linh hoạt kích thước, độ dày, màu sơn
Câu hỏi thường gặp về báo giá máng cáp sơn tĩnh điện
1. Vì sao cùng kích thước W×H nhưng giá lại chênh lệch nhau? Do độ dày (T) khác nhau. Cùng một kích thước, độ dày càng lớn thì lượng thép sử dụng càng nhiều, đơn giá càng cao.
2. Máng cáp sơn tĩnh điện có màu nào sẵn, màu nào cần chờ? Màu 7032 và 7035 là màu thông dụng, có sẵn tại xưởng. Các màu khác (đỏ, xanh lá, xanh dương, vàng, cam, trắng sứ, trắng sữa, cà phê) có thể cần thêm 2-5 ngày sản xuất tùy số lượng.
3. Có bắt buộc phải đặt nắp máng cáp không? Không bắt buộc. Nếu tuyến không cần nắp, 2DE sẽ không tính chi phí nắp vào báo giá, giúp giảm tổng chi phí.
4. Sản phẩm 2DE có đạt chuẩn để đưa vào hồ sơ dự thầu không? Có. Máng cáp sơn tĩnh điện 2DE thuộc phạm vi chứng nhận hợp quy QCVN 16:2023/BXD và doanh nghiệp có chứng nhận ISO 9001:2015, phù hợp để đưa vào hồ sơ dự thầu, hồ sơ nghiệm thu.
5. Cần cung cấp thông tin gì để nhận báo giá chính xác? Kích thước W × H × T, tổng chiều dài, số lượng nắp máng, số lượng/loại phụ kiện, màu sơn, địa điểm giao hàng và BOQ hoặc bản vẽ M&E (nếu có).
6. Đặt hàng số lượng lớn có được ưu đãi giá không? Có. Với đơn hàng số lượng lớn, 2DE có điều kiện tối ưu vật tư và bố trí sản xuất nên đơn giá thường tốt hơn so với đơn hàng nhỏ cùng quy cách.
7. Thời gian nhận báo giá mất bao lâu? 2DE gửi báo giá trong vòng 2-4 giờ sau khi nhận đủ thông tin yêu cầu.
Nhận báo giá máng cáp sơn tĩnh điện theo dự án
Để nhận báo giá chính xác, quý khách vui lòng cung cấp kích thước W × H × T, tổng chiều dài máng cáp, số lượng nắp máng, số lượng và loại phụ kiện, màu sơn, địa điểm giao hàng và BOQ hoặc bản vẽ M&E nếu có.
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN 2DE VIỆT NAM Nhà máy: KM 16+390 Đại lộ Thăng Long, Xã Quốc Oai, TP. Hà Nội Hotline/Zalo: 0867.168.286 Email: Kinhdoanh1.2de@gmail.com
Là nhà máy sản xuất trực tiếp thang cáp – máng cáp, sản phẩm đạt chuẩn hợp quy QCVN 16:2023/BXD và ISO 9001:2015, 2DE cam kết giá tại xưởng, chất lượng ổn định và tiến độ giao hàng nhanh cho mọi công trình.
Địa chỉ: Nhà máy 1: KM 16 + 390 Đại lộ Thăng Long, Xã Quốc Oai, TP. Hà Nội
Gmail: Kinhdoanh1.2de@gmail.com
SĐT/Zalo: 0867168286
Bảng báo giá thang cáp mới 2026 - Nhận gia công theo yêu cầu
Bảng giá Thang máng cáp sơn tĩnh điện, độ dầy 1,0/1,2/1,5/2,0mm
Báo giá Máng cáp 50x50 mới nhất năm 2026 (Chi tiết cả phụ kiện)
Bảng giá Máng cáp điện 100x50 mới 2026 - Cập nhật mới 2 giờ trước
Báo giá máng cáp 100x100 mới nhất || Mua ở đâu chất lượng
Bảng giá Máng cáp 200x50 các loại phổ biến thị trường hiện nay
Báo giá Máng cáp 200x100 mới nhất 2026 - Sẵn kho số lượng lớn
Bảng giá Máng cáp 300x100 mới nhất 2026 và các loại phụ kiện cần thiết
TOP 15+ công ty sản xuất vỏ tủ điện chất lượng, đẹp, cao cấp, giá rẻ
Quy trình sản xuất tủ điện công nghiệp theo đúng quy chuẩn của xưởng