Hỗ trợ trực tuyến

Gọi: 0867168286

Báo Giá Máng Cáp Sơn Tĩnh Điện 2026 – Cập Nhật Mới Nhất Từ Nhà Máy 2DE

Cập nhật bảng báo giá máng cáp sơn tĩnh điện mới nhất 2026 trực tiếp từ nhà máy 2DE. Cam kết giá rẻ tận xưởng, không qua trung gian, giao hàng đúng tiến độ. Xem ngay!

Máng cáp sơn tĩnh điện là dòng sản phẩm được sử dụng phổ biến nhất trong các công trình dân dụng và công nghiệp tại Việt Nam nhờ giá thành hợp lý, đa dạng màu sắc và dễ dàng thi công. Là đơn vị trực tiếp sản xuất thang máng cáp tại xưởng, sản phẩm được chứng nhận hợp quy quốc gia, 2DE Việt Nam cập nhật bảng giá máng cáp sơn tĩnh điện mới nhất 2026 theo từng kích thước, độ dày và phụ kiện để quý khách thuận tiện tham khảo, lập dự toán.

Máng cáp sơn tĩnh điện là gì?

Máng cáp sơn tĩnh điện là hệ thống dùng để nâng đỡ, sắp xếp và bảo vệ dây, cáp điện, cáp mạng trong công trình. Sản phẩm có kết cấu dạng máng và được hoàn thiện bề mặt bằng sơn tĩnh điện, phù hợp với nhiều hệ thống điện trong nhà máy, nhà xưởng, tòa nhà, trung tâm thương mại, trường học, bệnh viện và các công trình dân dụng, công nghiệp.

Lớp sơn tĩnh điện giúp hoàn thiện và bảo vệ bề mặt thép, tạo bề mặt đồng đều và đáp ứng yêu cầu thẩm mỹ của công trình. Khả năng bảo vệ bề mặt thực tế phụ thuộc vào hệ sơn, môi trường làm việc cũng như quá trình vận chuyển, lắp đặt và sử dụng sản phẩm.

Máng cáp sơn tĩnh điện dùng cho hệ thống điện
Máng cáp sơn tĩnh điện dùng cho hệ thống điện

Đặc điểm của máng cáp sơn tĩnh điện

Máng cáp có kết cấu dạng máng giúp bố trí và bảo vệ hệ thống dây, cáp điện trên cùng một tuyến. Tùy yêu cầu công trình, máng cáp có thể sử dụng kèm nắp và các phụ kiện chuyển hướng để tạo thành hệ thống đồng bộ. Máng cáp thường dùng để chứa dây điện tiết diện nhỏ và dây mạng; loại có nắp đậy còn giúp hạn chế chuột bọ cắn phá, chui vào làm tổ.

Hệ thống có thể kết hợp với các phụ kiện như nối máng, co ngang, co lên, co xuống, ngã ba, ngã tư và các chi tiết liên kết để triển khai tuyến máng theo bản vẽ thực tế. Màu sơn, kích thước và độ dày sản phẩm có thể lựa chọn theo yêu cầu thiết kế của từng dự án.

Quy cách máng cáp sơn tĩnh điện tại 2DE

Thông số Giá trị
Chiều dài phổ biến 2.500mm hoặc 3.000mm
Chiều rộng (W) Sản xuất theo yêu cầu; phạm vi chứng nhận hợp quy 40–1.200mm
Chiều cao (H) Sản xuất theo yêu cầu; phạm vi chứng nhận hợp quy 35–300mm
Độ dày (T) Phạm vi chứng nhận hợp quy 0,75–3,0mm

2DE trực tiếp sản xuất máng cáp theo nhiều quy cách (gia công theo đơn đặt hàng), giúp khách hàng lựa chọn kích thước, độ dày và phụ kiện phù hợp với yêu cầu của từng dự án.

Ảnh Thực Tế Tại Nhà máy 1: Quy Trình Gia Công Máng Cáp Sơn Tĩnh Điện
Ảnh Thực Tế Tại Nhà máy 1: Quy Trình Gia Công Máng Cáp Sơn Tĩnh Điện
Ảnh Thực Tế Tại Nhà máy 2: Quy Trình Gia Công Máng Cáp Sơn Tĩnh Điện
Ảnh Thực Tế Tại Nhà máy 2: Quy Trình Gia Công Máng Cáp Sơn Tĩnh Điện
Ảnh Thực Tế Tại Nhà máy 3: Quy Trình Gia Công Máng Cáp Sơn Tĩnh Điện
Ảnh Thực Tế Tại Nhà máy 3: Quy Trình Gia Công Máng Cáp Sơn Tĩnh Điện

Máng cáp sơn tĩnh điện 2DE được chứng nhận hợp quy QCVN 16:2023/BXD

Hệ thống thang cáp và máng cáp bằng sắt hoặc thép sử dụng trong lắp đặt điện công trình do 2DE Việt Nam sản xuất đã được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 16:2023/BXD. Phạm vi chứng nhận gồm chiều rộng W từ 40–1.200mm, chiều cao H từ 35–300mm và độ dày T từ 0,75–3,0mm, hiệu lực từ 03/11/2025 đến 02/11/2028.

Ngoài ra, 2DE Việt Nam đã được chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015, phạm vi bao gồm sản xuất, gia công thang cáp, máng cáp cùng các hoạt động sản xuất, gia công và thi công khác của doanh nghiệp.

Đây là 2 chứng nhận quan trọng giúp khách hàng, tư vấn thiết kế và nhà thầu yên tâm khi đưa sản phẩm 2DE vào hồ sơ dự thầu, hồ sơ nghiệm thu công trình.

Bảng giá máng cáp sơn tĩnh điện 2026

Đơn giá áp dụng cho máng cáp chiều dài tiêu chuẩn 2.500mm và 3.000mm, theo 4 mức độ dày phổ biến: 1,0mm / 1,2mm / 1,5mm / 2,0mm. Giá chưa bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm vận chuyển, hiệu lực báo giá trong năm 2026. Giá có thể thay đổi theo quy cách, số lượng, màu sơn, phụ kiện và thời điểm đặt hàng – liên hệ hotline để nhận báo giá chính xác nhất.

Cách đọc bảng giá: Đơn giá được xác định theo quy cách W × H × T (chiều rộng × chiều cao × độ dày). Cùng một kích thước W × H, sản phẩm có độ dày khác nhau sẽ có đơn giá khác nhau. Khi yêu cầu báo giá, khách hàng nên cung cấp đầy đủ W × H × T, tổng chiều dài, số lượng nắp máng và các phụ kiện cần sử dụng.

Bảng giá máng cáp và nắp máng cáp sơn tĩnh điện 2026

Đơn giá: VNĐ/bộ hoặc sản phẩm theo quy cách. Độ dài tiêu chuẩn 2.500–3.000 mm. Giá chưa bao gồm vận chuyển và VAT.

Quy cách Máng 1.0 Máng 1.2 Máng 1.5 Máng 2.0 Nắp 1.0 Nắp 1.2 Nắp 1.5 Nắp 2.0
50×50 60.300 69.500 85.100 111.000 23.700 27.400 33.500 43.600
60×40 56.900 65.700 80.400 104.800 27.000 31.200 38.100 49.700
75×50 68.600 79.200 96.900 126.400 31.900 36.900 45.100 58.800
100×50 77.000 88.900 108.700 141.800 40.200 46.300 56.700 73.900
100×75 93.700 108.200 132.300 172.600 40.200 46.300 56.700 73.900
100×100 110.400 127.500 155.900 203.400 40.200 46.300 56.700 73.900
150×50 93.700 108.200 132.300 172.600 56.600 65.300 79.800 104.100
150×75 110.400 127.500 155.900 203.400 56.600 65.300 79.800 104.100
150×100 127.200 146.800 179.600 234.200 56.600 65.300 79.800 104.100
200×50 110.400 127.500 155.900 203.400 73.000 84.200 103.000 134.400
200×75 127.200 146.800 179.600 234.200 73.000 84.200 103.000 134.400
200×100 143.900 166.100 203.200 265.100 73.000 84.200 103.000 134.400
250×50 127.200 146.800 179.600 234.200 89.400 103.200 126.200 164.600
250×75 143.900 166.100 203.200 265.100 89.400 103.200 126.200 164.600
250×100 160.600 185.400 226.800 295.900 89.400 103.200 126.200 164.600
300×50 143.900 166.100 203.200 265.100 105.800 122.100 149.400 194.900
300×75 160.600 185.400 226.800 295.900 105.800 122.100 149.400 194.900
300×100 177.300 204.700 250.400 326.700 105.800 122.100 149.400 194.900
350×50 160.600 185.400 226.800 295.900 122.200 141.100 172.600 225.100
350×75 177.300 204.700 250.400 326.700 122.200 141.100 172.600 225.100
350×100 194.000 224.000 274.000 357.500 122.200 141.100 172.600 225.100
400×50 177.300 204.700 250.400 326.700 138.700 160.000 195.800 255.300
400×100 210.800 243.300 297.700 388.300 138.700 160.000 195.800 255.300
400×150 244.200 281.900 344.900 449.900 138.700 160.000 195.800 255.300
500×50 210.800 243.300 297.700 388.300 171.500 197.900 242.100 315.800
500×100 244.200 281.900 344.900 449.900 171.500 197.900 242.100 315.800
500×150 277.700 320.500 392.100 511.600 171.500 197.900 242.100 315.800
600×100 277.700 320.500 392.100 511.600 204.300 235.800 288.500 376.300
600×150 311.100 359.100 439.400 573.200 204.300 235.800 288.500 376.300
600×200 344.600 397.700 486.600 634.800 204.300 235.800 288.500 376.300
800×100 344.600 397.700 486.600 634.800 270.000 311.600 381.200 497.300
800×150 378.000 436.300 533.900 696.500 270.000 311.600 381.200 497.300
800×200 411.500 475.000 581.100 758.100 270.000 311.600 381.200 497.300
1000×100 411.500 475.000 581.100 758.100 335.600 387.400 473.900 618.200
1000×150 444.900 513.600 628.300 819.700 335.600 387.400 473.900 618.200
1000×200 478.400 552.200 675.600 881.300 335.600 387.400 473.900 618.200

Bảng giá ngã ba T và nắp ngã ba T

Quy cách T 1.0 T 1.2 T 1.5 T 2.0 Nắp T 1.0 Nắp T 1.2 Nắp T 1.5 Nắp T 2.0
50×50 72.300 83.400 102.100 133.200 28.500 32.900 40.200 52.400
60×40 68.300 78.800 96.400 125.800 32.400 37.400 45.700 59.600
75×50 82.300 95.000 116.300 151.700 38.300 44.200 54.100 70.500
100×50 92.400 106.600 130.400 170.100 48.200 55.600 68.000 88.700
100×75 112.400 129.800 158.800 207.100 48.200 55.600 68.000 88.700
100×100 132.500 152.900 187.100 244.100 48.200 55.600 68.000 88.700
150×50 112.400 129.800 158.800 207.100 67.900 78.300 95.800 124.900
150×75 132.500 152.900 187.100 244.100 67.900 78.300 95.800 124.900
150×100 152.600 176.100 215.500 281.100 67.900 78.300 95.800 124.900
200×50 132.500 152.900 187.100 244.100 87.600 101.100 123.600 161.200
200×75 152.600 176.100 215.500 281.100 87.600 101.100 123.600 161.200
200×100 172.600 199.300 243.800 318.100 87.600 101.100 123.600 161.200
250×50 152.600 176.100 215.500 281.100 107.300 123.800 151.400 197.500
250×75 172.600 199.300 243.800 318.100 107.300 123.800 151.400 197.500
250×100 192.700 222.400 272.100 355.000 107.300 123.800 151.400 197.500
300×50 172.600 199.300 243.800 318.100 127.000 146.500 179.300 233.800
300×75 192.700 222.400 272.100 355.000 127.000 146.500 179.300 233.800
300×100 212.800 245.600 300.500 392.000 127.000 146.500 179.300 233.800
350×50 192.700 222.400 272.100 355.000 146.700 169.300 207.100 270.100
350×75 212.800 245.600 300.500 392.000 146.700 169.300 207.100 270.100
350×100 232.800 268.800 328.800 429.000 146.700 169.300 207.100 270.100
400×50 212.800 245.600 300.500 392.000 166.400 192.000 234.900 306.400
400×100 252.900 291.900 357.200 466.000 166.400 192.000 234.900 306.400
400×150 293.100 338.300 413.900 539.900 166.400 192.000 234.900 306.400
500×50 252.900 291.900 357.200 466.000 205.800 237.500 290.500 379.000
500×100 293.100 338.300 413.900 539.900 205.800 237.500 290.500 379.000
500×150 333.200 384.600 470.600 613.900 205.800 237.500 290.500 379.000
600×100 416.500 480.700 588.200 767.300 306.400 353.700 432.700 564.400
600×150 466.600 538.700 659.000 859.800 306.400 353.700 432.700 564.400
600×200 516.800 596.600 729.900 952.200 306.400 353.700 432.700 564.400
800×100 516.800 596.600 729.900 952.200 404.900 467.400 571.800 745.900
800×150 567.000 654.500 800.800 1.044.700 404.900 467.400 571.800 745.900
800×200 617.200 712.400 871.600 1.137.100 404.900 467.400 571.800 745.900
1000×100 617.200 712.400 871.600 1.137.100 503.400 581.100 710.900 927.300
1000×150 667.300 770.300 942.500 1.229.500 503.400 581.100 710.900 927.300
1000×200 717.500 828.200 1.013.300 1.322.000 503.400 581.100 710.900 927.300

Bảng giá chữ thập X và nắp chữ thập X

Quy cách X 1.0 X 1.2 X 1.5 X 2.0 Nắp X 1.0 Nắp X 1.2 Nắp X 1.5 Nắp X 2.0
50×50 90.400 104.300 127.600 166.400 35.600 41.100 50.200 65.400
60×40 85.300 98.500 120.500 157.200 40.500 46.700 57.100 74.500
75×50 102.900 118.800 145.300 189.600 47.900 55.300 67.600 88.100
100×50 115.400 133.300 163.000 212.700 60.200 69.500 85.000 110.800
100×75 140.500 162.200 198.500 258.900 60.200 69.500 85.000 110.800
100×100 165.600 191.200 233.900 305.100 60.200 69.500 85.000 110.800
150×50 140.500 162.200 198.500 258.900 84.800 97.900 119.700 156.200
150×75 165.600 191.200 233.900 305.100 84.800 97.900 119.700 156.200
150×100 190.700 220.100 269.300 351.300 84.800 97.900 119.700 156.200
200×50 165.600 191.200 233.900 305.100 109.500 126.300 154.500 201.500
200×75 190.700 220.100 269.300 351.300 109.500 126.300 154.500 201.500
200×100 215.800 249.100 304.700 397.600 109.500 126.300 154.500 201.500
250×50 190.700 220.100 269.300 351.300 134.100 154.700 189.300 246.900
250×75 215.800 249.100 304.700 397.600 134.100 154.700 189.300 246.900
250×100 240.900 278.000 340.200 443.800 134.100 154.700 189.300 246.900
300×50 215.800 249.100 304.700 397.600 158.700 183.200 224.100 292.300
300×75 240.900 278.000 340.200 443.800 158.700 183.200 224.100 292.300
300×100 266.000 307.000 375.600 490.000 158.700 183.200 224.100 292.300
350×50 240.900 278.000 340.200 443.800 183.300 211.600 258.800 337.600
350×75 266.000 307.000 375.600 490.000 183.300 211.600 258.800 337.600
350×100 291.000 336.000 411.000 536.200 183.300 211.600 258.800 337.600
400×50 266.000 307.000 375.600 490.000 208.000 240.000 293.600 383.000
400×100 316.100 364.900 446.500 582.400 208.000 240.000 293.600 383.000
400×150 366.300 422.800 517.300 674.900 208.000 240.000 293.600 383.000
500×50 316.100 364.900 446.500 582.400 257.200 296.900 363.200 473.700
500×100 366.300 422.800 517.300 674.900 257.200 296.900 363.200 473.700
500×150 416.500 480.700 588.200 767.300 257.200 296.900 363.200 473.700
600×100 499.800 576.900 705.800 920.800 306.400 353.700 432.700 564.400
600×150 560.000 646.400 790.800 1.031.700 306.400 353.700 432.700 564.400
600×200 620.200 715.900 875.900 1.142.600 306.400 353.700 432.700 564.400
800×100 620.200 715.900 875.900 1.142.600 404.900 467.400 571.800 745.900
800×150 680.400 785.400 960.900 1.253.600 404.900 467.400 571.800 745.900
800×200 740.600 854.900 1.045.900 1.364.500 404.900 467.400 571.800 745.900
1000×100 740.600 854.900 1.045.900 1.364.500 503.400 581.100 710.900 927.300
1000×150 800.800 924.400 1.131.000 1.475.400 503.400 581.100 710.900 927.300
1000×200 861.000 993.900 1.216.000 1.586.400 503.400 581.100 710.900 927.300

Bảng giá co L và nắp co L

Áp dụng cho co ngang, co lên, co xuống và nắp tương ứng theo dữ liệu gốc.

Quy cách Co L 1.0 Co L 1.2 Co L 1.5 Co L 2.0 Nắp L 1.0 Nắp L 1.2 Nắp L 1.5 Nắp L 2.0
50×50 66.300 76.500 93.600 122.100 26.100 30.100 36.800 48.000
60×40 62.600 72.300 88.400 115.300 29.700 34.300 41.900 54.700
75×50 75.500 87.100 106.600 139.000 35.100 40.500 49.600 64.600
100×50 84.700 97.700 119.600 156.000 44.200 51.000 62.300 81.300
100×75 103.100 119.000 145.500 189.900 44.200 51.000 62.300 81.300
100×100 121.500 140.200 171.500 223.800 44.200 51.000 62.300 81.300
150×50 103.100 119.000 145.500 189.900 62.200 71.800 87.800 114.500
150×75 121.500 140.200 171.500 223.800 62.200 71.800 87.800 114.500
150×100 139.900 161.400 197.500 257.700 62.200 71.800 87.800 114.500
200×50 121.500 140.200 171.500 223.800 80.300 92.600 113.300 147.800
200×75 139.900 161.400 197.500 257.700 80.300 92.600 113.300 147.800
200×100 158.300 182.700 223.500 291.600 80.300 92.600 113.300 147.800
250×50 139.900 161.400 197.500 257.700 98.300 113.500 138.800 181.100
250×75 158.300 182.700 223.500 291.600 98.300 113.500 138.800 181.100
250×100 176.700 203.900 249.500 325.400 98.300 113.500 138.800 181.100
300×50 158.300 182.700 223.500 291.600 116.400 134.300 164.300 214.300
300×75 176.700 203.900 249.500 325.400 116.400 134.300 164.300 214.300
300×100 195.000 225.100 275.500 359.300 116.400 134.300 164.300 214.300
350×50 176.700 203.900 249.500 325.400 134.500 155.200 189.800 247.600
350×75 195.000 225.100 275.500 359.300 134.500 155.200 189.800 247.600
350×100 213.400 246.400 301.400 393.200 134.500 155.200 189.800 247.600
400×50 195.000 225.100 275.500 359.300 152.500 176.000 215.300 280.900
400×100 231.800 267.600 327.400 427.100 152.500 176.000 215.300 280.900
400×150 268.600 310.100 379.400 494.900 152.500 176.000 215.300 280.900
500×50 231.800 267.600 327.400 427.100 188.600 217.700 266.300 347.400
500×100 268.600 310.100 379.400 494.900 188.600 217.700 266.300 347.400
500×150 305.400 352.600 431.300 562.700 188.600 217.700 266.300 347.400
600×100 388.700 448.700 549.000 716.200 224.700 259.400 317.300 413.900
600×150 435.500 502.800 615.100 802.500 224.700 259.400 317.300 413.900
600×200 482.400 556.800 681.200 888.700 224.700 259.400 317.300 413.900
800×100 482.400 556.800 681.200 888.700 297.000 342.800 419.300 547.000
800×150 529.200 610.900 747.400 975.000 297.000 342.800 419.300 547.000
800×200 576.000 664.900 813.500 1.061.300 297.000 342.800 419.300 547.000
1000×100 576.000 664.900 813.500 1.061.300 369.200 426.100 521.300 680.100
1000×150 622.800 719.000 879.600 1.147.600 369.200 426.100 521.300 680.100
1000×200 669.700 773.000 945.800 1.233.900 369.200 426.100 521.300 680.100

Thông tin áp dụng chung

Nội dung Thông tin
Ngày áp dụng 01/01/2026
Độ dài tiêu chuẩn 2.500 – 3.000 mm
Vận chuyển / VAT Chưa bao gồm vận chuyển, chưa bao gồm VAT
Thời gian giao hàng 5–7 ngày kể từ ngày xác nhận đặt hàng và tạm ứng
Địa điểm giao hàng Tại kho bên bán
Hình thức thanh toán Tiền mặt hoặc chuyển khoản
Chủ tài khoản Công ty cổ phần 2DE Việt Nam
Số tài khoản 03366013633888 – Ngân hàng Hàng Hải Việt Nam (MSB) – Chi nhánh Cầu Giấy – Hà Nội
Điều khoản thanh toán Tạm ứng 50%, 50% còn lại thanh toán trước khi giao hàng
Bảo hành 12 tháng từ ngày bàn giao; bảo hành do lỗi nhà sản xuất
Nguồn dữ liệu Bảng giá máng cáp sơn tĩnh điện 2026 do 2DE Việt Nam cung cấp

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá máng cáp sơn tĩnh điện

Giá máng cáp sơn tĩnh điện không cố định cho mọi đơn hàng mà phụ thuộc vào nhiều yếu tố:

1. Kích thước máng cáp — kích thước càng lớn, lượng vật liệu sử dụng càng nhiều, đơn giá tăng theo chiều rộng (W) và chiều cao (H). Nên so sánh giá trên cùng quy cách W × H × T.

2. Độ dày vật liệu — độ dày (T) càng lớn, đơn giá càng cao. Nên chọn độ dày dựa trên yêu cầu kỹ thuật, tải trọng và thiết kế dự án, không chỉ dựa vào giá.

3. Số lượng đặt hàng — đơn hàng lớn giúp tối ưu vật tư và sản xuất, đơn giá thường tốt hơn đơn hàng nhỏ cùng quy cách.

4. Máng cáp có nắp hay không có nắp — nếu thiết kế không yêu cầu nắp, tổng chi phí có thể giảm đáng kể. Khách hàng nên xác định rõ tuyến nào cần nắp khi yêu cầu báo giá.

5. Số lượng và loại phụ kiện — đơn hàng nhiều phụ kiện (co ngang, ngã ba, ngã tư...) sẽ tăng tổng giá trị và có thể cần thêm thời gian gia công.

6. Màu sơn tĩnh điện — màu 7032, 7035 là màu thông dụng. Với màu riêng (đỏ, xanh lá, xanh dương, vàng, cam, trắng sứ, trắng sữa, cà phê...), thời gian sản xuất có thể kéo dài thêm 2-5 ngày tùy màu và số lượng.

7. Yêu cầu tiến độ sản xuất — đơn hàng gấp có thể phát sinh chi phí tăng ca.

8. Địa điểm và phương án giao hàng — chi phí vận chuyển phụ thuộc vào địa điểm, khối lượng và phương tiện; 2DE có thể ghép chuyến để tối ưu chi phí.

9. BOQ và yêu cầu kỹ thuật của dự án — với dự án có BOQ/bản vẽ M&E, gửi hồ sơ sớm giúp 2DE lập báo giá chính xác, hạn chế điều chỉnh về sau.

Vì sao lựa chọn máng cáp sơn tĩnh điện 2DE?

2DE Việt Nam sở hữu xưởng sản xuất cơ khí và hệ thống sơn tĩnh điện riêng, chủ động từ khâu gia công đến hoàn thiện sản phẩm. Việc tổ chức sản xuất tập trung giúp giảm chi phí vận chuyển phát sinh giữa các công đoạn, tối ưu giá thành, rút ngắn tiến độ sản xuất và kiểm soát chất lượng đồng đều hơn.

Đội ngũ kinh doanh của 2DE am hiểu sản phẩm và yêu cầu kỹ thuật của hệ thống thang máng cáp, có thể tư vấn quy cách, độ dày, phương án hoàn thiện bề mặt và phụ kiện theo nhu cầu thực tế. Với dự án có BOQ hoặc bản vẽ M&E, 2DE hỗ trợ rà soát để đề xuất phương án cân đối giữa chi phí, tiến độ và tiêu chí kỹ thuật.

✔ Sản phẩm thuộc phạm vi chứng nhận hợp quy QCVN 16:2023/BXD ✔ Doanh nghiệp áp dụng hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015Giá tại xưởng – trực tiếp sản xuất, không qua trung gian ✔ Gia công theo yêu cầu – linh hoạt kích thước, độ dày, màu sơn

Câu hỏi thường gặp về báo giá máng cáp sơn tĩnh điện

1. Vì sao cùng kích thước W×H nhưng giá lại chênh lệch nhau? Do độ dày (T) khác nhau. Cùng một kích thước, độ dày càng lớn thì lượng thép sử dụng càng nhiều, đơn giá càng cao.

2. Máng cáp sơn tĩnh điện có màu nào sẵn, màu nào cần chờ? Màu 7032 và 7035 là màu thông dụng, có sẵn tại xưởng. Các màu khác (đỏ, xanh lá, xanh dương, vàng, cam, trắng sứ, trắng sữa, cà phê) có thể cần thêm 2-5 ngày sản xuất tùy số lượng.

3. Có bắt buộc phải đặt nắp máng cáp không? Không bắt buộc. Nếu tuyến không cần nắp, 2DE sẽ không tính chi phí nắp vào báo giá, giúp giảm tổng chi phí.

4. Sản phẩm 2DE có đạt chuẩn để đưa vào hồ sơ dự thầu không? Có. Máng cáp sơn tĩnh điện 2DE thuộc phạm vi chứng nhận hợp quy QCVN 16:2023/BXD và doanh nghiệp có chứng nhận ISO 9001:2015, phù hợp để đưa vào hồ sơ dự thầu, hồ sơ nghiệm thu.

5. Cần cung cấp thông tin gì để nhận báo giá chính xác? Kích thước W × H × T, tổng chiều dài, số lượng nắp máng, số lượng/loại phụ kiện, màu sơn, địa điểm giao hàng và BOQ hoặc bản vẽ M&E (nếu có).

6. Đặt hàng số lượng lớn có được ưu đãi giá không? Có. Với đơn hàng số lượng lớn, 2DE có điều kiện tối ưu vật tư và bố trí sản xuất nên đơn giá thường tốt hơn so với đơn hàng nhỏ cùng quy cách.

7. Thời gian nhận báo giá mất bao lâu? 2DE gửi báo giá trong vòng 2-4 giờ sau khi nhận đủ thông tin yêu cầu.

Nhận báo giá máng cáp sơn tĩnh điện theo dự án

Để nhận báo giá chính xác, quý khách vui lòng cung cấp kích thước W × H × T, tổng chiều dài máng cáp, số lượng nắp máng, số lượng và loại phụ kiện, màu sơn, địa điểm giao hàng và BOQ hoặc bản vẽ M&E nếu có.

CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN 2DE VIỆT NAM Nhà máy: KM 16+390 Đại lộ Thăng Long, Xã Quốc Oai, TP. Hà Nội Hotline/Zalo: 0867.168.286 Email: Kinhdoanh1.2de@gmail.com

Là nhà máy sản xuất trực tiếp thang cáp – máng cáp, sản phẩm đạt chuẩn hợp quy QCVN 16:2023/BXD và ISO 9001:2015, 2DE cam kết giá tại xưởng, chất lượng ổn định và tiến độ giao hàng nhanh cho mọi công trình.

Địa chỉ: Nhà máy 1: KM 16 + 390 Đại lộ Thăng Long, Xã Quốc Oai, TP. Hà Nội
Gmail: Kinhdoanh1.2de@gmail.com
SĐT/Zalo: 0867168286

Bài viết nổi bật
Bảng báo giá thang cáp mới 2026 - Nhận gia công theo yêu cầu

Bảng báo giá thang cáp mới 2026 - Nhận gia công theo yêu cầu

2DE xin mời quý khách hàng cùng tham khảo bảng báo giá thang cáp được cập nhật mới nhất 2025 bao gồm 30 loại kích thước đang phổ biến trên thị trường hiện nay
Bảng giá Thang máng cáp sơn tĩnh điện, độ dầy 1,0/1,2/1,5/2,0mm

Bảng giá Thang máng cáp sơn tĩnh điện, độ dầy 1,0/1,2/1,5/2,0mm

2DE xin mời quý khách cùng xem ngay bảng báo giá thang máng cáp sơn tĩnh điện rất đầy đủ và chi tiết nhất 2024, liên hệ ngay 2DE để được tư vấn chi tiết về sản phẩm
Báo giá Máng cáp 50x50 mới nhất năm 2026 (Chi tiết cả phụ kiện)

Báo giá Máng cáp 50x50 mới nhất năm 2026 (Chi tiết cả phụ kiện)

Máng cáp 50x50 là loại máng cáp nhỏ nhất, có kích thước 50mm chiều rộng và 50mm chiều cao, được sử dụng phổ biến tại các công trình xây dựng và hệ thống điện công nghiệp, dân dụng,...
Bảng giá Máng cáp điện 100x50 mới 2026 - Cập nhật mới 2 giờ trước

Bảng giá Máng cáp điện 100x50 mới 2026 - Cập nhật mới 2 giờ trước

2DE công bố bảng giá máng cáp 100x50 4 loại đang phổ biến trên thị trường hiện nay đó là mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện, Inox 201 và Inox 304, xin mời quý khách cùng xem chi tiết
Báo giá máng cáp 100x100 mới nhất || Mua ở đâu chất lượng

Báo giá máng cáp 100x100 mới nhất || Mua ở đâu chất lượng

Máng cáp 100x100 là sản phẩm quan trọng trong hệ thống điện của các công trình, giúp bảo vệ và quản lý các loại dây cáp điện một cách gọn gàng và an toàn. Với kích thước 100x100 mm, máng cáp này thường được sử dụng cho các hệ thống dây dẫn lớn, đảm bảo các loại dây cáp không bị rối và tránh các tác động môi trường bên ngoài.
Bảng giá Máng cáp 200x50 các loại phổ biến thị trường hiện nay

Bảng giá Máng cáp 200x50 các loại phổ biến thị trường hiện nay

Máng cáp 200x50 được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tự động hoá, khép kín bởi đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm. Sản phẩm được làm từ nhiều vật liệu khác nhau mang tới các đặc điểm riêng biệt. Để giúp mọi người nắm bắt rõ hơn về loại máng cáp này cũng như báo giá chi tiết 2DE Việt Nam mang tới nội dung dưới đây.
Báo giá Máng cáp 200x100 mới nhất 2026 - Sẵn kho số lượng lớn

Báo giá Máng cáp 200x100 mới nhất 2026 - Sẵn kho số lượng lớn

2DE xin gửi tới quý khách hàng bảng báo giá máng cáp 200x100 mới nhất được cập nhật 2 giờ trước, liên hệ ngay 2DE để được tư vấn sản xuất và nhận thêm nhiều ưu đãi
Bảng giá Máng cáp 300x100 mới nhất 2026 và các loại phụ kiện cần thiết

Bảng giá Máng cáp 300x100 mới nhất 2026 và các loại phụ kiện cần thiết

Máng cáp 300x100 là một sản phẩm được ứng dụng trong lĩnh vực công nghiệp làm đường dẫn lắp đặt, bảo quản đường truyền dây điện, mạng, dây cáp… Thiết bị được làm từ nhiều vật liệu và có giá thành khác nhau. Bài viết sau hãy cùng 2DE Việt Nam khám phá chi tiết hơn về dòng sản phẩm này.
TOP 15+ công ty sản xuất vỏ tủ điện chất lượng, đẹp, cao cấp, giá rẻ

TOP 15+ công ty sản xuất vỏ tủ điện chất lượng, đẹp, cao cấp, giá rẻ

Sản xuất vỏ tủ điện sao cho đạt tiêu chuẩn kỹ thuật là điều mà rất nhiều người đang quan tâm tìm hiểu. Đây là sản phẩm thưởng được dùng trong các công trình dân dụng và công nghiệp. Để giúp mọi người hiểu rõ hơn về sản phẩm và nắm bắt được quy trình sản x
Quy trình sản xuất tủ điện công nghiệp theo đúng quy chuẩn của xưởng

Quy trình sản xuất tủ điện công nghiệp theo đúng quy chuẩn của xưởng

Tủ điện là một thành phần quan trọng trong các hệ thống điện, được sử dụng để chứa và bảo vệ các thiết bị điện như cầu dao, biến áp, công tắc, và các linh kiện khác, giúp kiểm soát và phân phối dòng điện trong các tòa nhà, nhà máy, hoặc các công trình côn
zalo