Máng Cáp Inox 304 Là Gì? Thông Số, Bảng Kích Thước Và Báo Giá Từ Nhà Máy 2DE
Máng Cáp Inox 304 Là Gì? Thông Số, Bảng Kích Thước Và Báo Giá Từ Nhà Máy 2DE
Tìm hiểu máng cáp inox 304 là gì? Cập nhật thông số kỹ thuật, bảng kích thước chuẩn và nhận báo giá máng cáp inox 304 rẻ nhất trực tiếp từ nhà máy 2DE.
Máng cáp inox 304 là dòng sản phẩm được lựa chọn hàng đầu cho các công trình yêu cầu độ bền cao, chống ăn mòn tốt và tính thẩm mỹ vượt trội – từ nhà máy thực phẩm, dược phẩm đến các công trình ven biển, ngoài trời. Là đơn vị trực tiếp sản xuất thang máng cáp tại xưởng, 2DE Việt Nam chia sẻ đầy đủ thông tin về cấu tạo, thông số kỹ thuật, cách chọn và báo giá máng cáp inox 304 mới nhất trong bài viết này.
Máng cáp inox 304 là gì?
Máng cáp inox 304 (tên tiếng Anh: Cable Trunking SS304) là hệ thống máng cáp được chế tạo từ thép không gỉ inox 304, dùng để nâng đỡ, lắp đặt và bảo vệ dây dẫn, cáp điện, giúp hệ thống dây gọn gàng, an toàn và tăng tính thẩm mỹ cho công trình.
Kích thước máng cáp (chiều dài, chiều rộng, chiều cao) được tính toán theo yêu cầu thực tế của hệ thống dây dẫn: tuyến cáp càng lớn, càng nhiều dây thì cần máng có tiết diện lớn hơn để đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật lắp đặt.
Máng cáp không đục lỗ (kín): bảo vệ cáp tối đa khỏi bụi, nước
Hệ thống máng cáp inox 304 hoàn chỉnh còn bao gồm các phụ kiện chuyển hướng và kết nối: co chữ L (đổi hướng), tê chữ T, thập chữ X (tại các điểm giao nhau của tuyến cáp), nắp đậy, giá đỡ.
Máng cáp inox 304 được lắp đặt giúp hệ thống dây điện gọn gàng, an toàn
Vì sao nên chọn máng cáp inox 304?
Inox 304 là hợp kim giữa thép và các kim loại như niken, mangan, crom, tạo nên đặc tính bền, cứng, chống ăn mòn và chịu nhiệt tốt. So với các vật liệu máng cáp khác trên thị trường:
Vật liệu
Độ bền/chống ăn mòn
Chi phí
Phù hợp
Máng cáp inox 304
Rất cao
Cao
Nhà máy thực phẩm, dược phẩm, ven biển, ngoài trời khắc nghiệt
Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng
Cao
Trung bình
Công trình công nghiệp, ngoài trời phổ thông
Máng cáp sơn tĩnh điện
Trung bình
Thấp
Công trình trong nhà, môi trường khô ráo
Máng cáp nhôm/nhựa
Thấp – trung bình
Thấp
Ứng dụng dân dụng nhẹ, tủ điện nhỏ
Với các ứng dụng đơn giản (tủ điện nhỏ, dân dụng), máng cáp nhôm hoặc sơn tĩnh điện có thể tiết kiệm chi phí hơn. Nhưng với các hệ thống quan trọng, tuyến cáp dài, ứng dụng ngoài trời hoặc môi trường ăn mòn, máng cáp inox 304 vẫn là lựa chọn giảm thiểu rủi ro tốt nhất (va đập, giòn gãy, rỉ sét).
Thông số kỹ thuật máng cáp inox 304
Thông số
Giá trị
Vật liệu
Inox 304 (ngoài ra có inox 201, inox 316 theo yêu cầu)
Độ dày
0,8mm – 2,0mm (phổ biến: 1,0 / 1,2 / 1,5 / 2,0mm)
Chiều dài tiêu chuẩn
2.500mm hoặc 3.000mm/thanh
Chiều rộng
50 – 1.000mm
Chiều cao
40 – 200mm
Bề mặt
Có hoa văn hoặc không hoa văn (theo yêu cầu thẩm mỹ)
Ngoài các kích thước tiêu chuẩn trên, 2DE nhận gia công máng cáp inox 304 theo kích thước riêng của từng công trình – đây là lợi thế của nhà máy trực tiếp so với đơn vị chỉ phân phối.
Bảng kích thước máng cáp inox 304 phổ biến
Kích thước (Rộng x Cao)
Ứng dụng phổ biến
50x50, 75x50, 100x50
Tuyến cáp tín hiệu, cáp điều khiển nhỏ
100x75, 100x100, 150x50
Tủ điện, tủ phân phối tầng
150x75, 150x100, 200x75
Tuyến trục chính công trình vừa
200x100, 300x100, 400x100
Nhà máy, tuyến cáp động lực
500x100 trở lên
Công trình công nghiệp lớn, trung tâm dữ liệu
Bảng giá chi tiết theo từng kích thước và độ dày inox thay đổi theo thời điểm (do biến động giá nguyên liệu inox). Liên hệ hotline để nhận báo giá chính xác, cập nhật theo ngày.
Lưu ý khi lắp đặt, thi công máng cáp inox 304
Nắm rõ tiêu chuẩn lắp đặt máng cáp điện và đặc điểm của hệ thống dây cần lắp
Xác định môi trường lắp đặt: trong nhà hay ngoài trời để chọn độ dày, bề mặt phù hợp
Chọn kích thước máng tương ứng với hệ thống dây điện – tránh máng quá to (lãng phí) hoặc quá nhỏ (không đủ chỗ, quá tải nhiệt)
Dùng đồng bộ máng cáp và phụ kiện nối cùng hệ để đảm bảo thao tác lắp đặt gọn gàng, chắc chắn
Cố định máng cáp chắc chắn tại các điểm treo/đỡ để đảm bảo an toàn và tính thẩm mỹ lâu dài
Thi công máng cáp inox 304 đúng tiêu chuẩn, đảm bảo an toàn cho hệ thống dây điện
Lợi ích khi sử dụng máng cáp inox 304
An toàn hệ thống điện: giảm rủi ro đứt dây do va chạm hoặc tác động môi trường
Tiết kiệm chi phí bảo trì: độ bền cao giúp giảm tần suất thay thế, sửa chữa
Gọn gàng, thẩm mỹ: đặc biệt phù hợp cho hệ thống dây dẫn trong tủ điện, khu vực yêu cầu vệ sinh, thẩm mỹ cao (nhà máy thực phẩm, dược phẩm, phòng sạch)
Thi công đơn giản: chỉ cần dụng cụ cơ bản (tua vít, kìm cắt, mỏ lết) là có thể lắp đặt
Quy trình sản xuất máng cáp inox 304 tại nhà máy 2DE
Là đơn vị trực tiếp sản xuất, 2DE chủ động toàn bộ quy trình tại xưởng riêng ở Hà Nội:
Chuẩn bị inox tấm 304 đạt chuẩn đầu vào
Cắt, đột lỗ (nếu là loại đục lỗ) theo bản vẽ kỹ thuật
Chấn định hình chữ U theo đúng kích thước yêu cầu
Đánh bóng bề mặt, kiểm tra mối hàn và độ phẳng
Kiểm soát chất lượng trước khi xuất xưởng
Nhờ đó, khách hàng đặt hàng tại 2DE được hưởng:
✔ Giá tại xưởng – không qua trung gian, tối ưu chi phí cho công trình lớn ✔ Gia công theo yêu cầu – linh hoạt kích thước, độ dày, kiểu bề mặt ✔ Chủ động tiến độ – đáp ứng đơn hàng số lượng lớn đúng cam kết ✔ Kiểm soát chất lượng chặt chẽ – từ nguyên liệu đến thành phẩm
Ảnh 1: Sản phẩm thực tế tại 2DE Việt NamẢnh 2: Sản phẩm thực tế tại 2DE Việt NamẢnh 3: Sản phẩm thực tế tại 2DE Việt Nam
Báo giá máng cáp inox 304 2026
1, Bảng giá máng cáp Inox 304 không sơn chưa bao gồm vận chuyển, chưa bao gồm VAT. Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000 mm | Bảng giá theo độ dày inox (Áp dụng từ ngày 01/01/2026)
MÁNG CÁP 50X50 - MỤC I
Inox 304 không sơn | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000 mm | Bảng giá theo độ dày inox
STT
Tên sản phẩm
Chiều rộng (mm)
Chiều cao (mm)
Đơn vị
1.0mm (VNĐ)
1.2mm (VNĐ)
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
50
50
Mét
205,000
242,700
299,200
393,500
2
Nắp máng cáp
50
50
Mét
80,700
95,500
117,700
154,700
3
Ngã ba T máng cáp
50
50
Cái
245,900
291,200
359,100
472,200
4
Nắp ngã ba T máng cáp
50
50
Cái
96,800
114,600
141,200
185,600
5
Chữ thập X máng cáp
50
50
Cái
307,400
364,000
448,800
590,300
6
Nắp chữ thập X máng cáp
50
50
Cái
121,000
143,200
176,500
232,000
7
Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp.
50
50
Cái
225,500
266,900
329,100
432,900
8
Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp.
50
50
Cái
88,700
105,000
129,400
170,100
MÁNG CÁP 60X40 - MỤC II
Inox 304 không sơn | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000 mm | Bảng giá theo độ dày inox
STT
Tên sản phẩm
Chiều rộng (mm)
Chiều cao (mm)
Đơn vị
1.0mm (VNĐ)
1.2mm (VNĐ)
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
60
40
Mét
193,600
229,200
282,600
371,700
2
Nắp máng cáp
60
40
Mét
91,800
108,700
134,000
176,100
3
Ngã ba T máng cáp
60
40
Cái
232,300
275,000
339,100
446,000
4
Nắp ngã ba T máng cáp
60
40
Cái
110,200
130,400
160,800
211,400
5
Chữ thập X máng cáp
60
40
Cái
290,300
343,700
423,900
557,500
6
Nắp chữ thập X máng cáp
60
40
Cái
137,700
163,000
201,000
264,200
7
Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp.
60
40
Cái
212,900
252,100
310,900
408,800
8
Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp.
60
40
Cái
101,000
119,600
147,400
193,700
MÁNG CÁP 75X50 - MỤC III
Inox 304 không sơn | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000 mm | Bảng giá theo độ dày inox
STT
Tên sản phẩm
Chiều rộng (mm)
Chiều cao (mm)
Đơn vị
1.0mm (VNĐ)
1.2mm (VNĐ)
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
75
50
Mét
233,400
276,400
340,800
448,200
2
Nắp máng cáp
75
50
Mét
108,600
128,500
158,500
208,300
3
Ngã ba T máng cáp
75
50
Cái
280,100
331,600
408,900
537,800
4
Nắp ngã ba T máng cáp
75
50
Cái
130,300
154,200
190,100
250,000
5
Chữ thập X máng cáp
75
50
Cái
350,100
414,500
511,200
672,300
6
Nắp chữ thập X máng cáp
75
50
Cái
162,900
192,800
237,700
312,500
7
Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp.
75
50
Cái
256,800
304,000
374,900
493,000
8
Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp.
75
50
Cái
119,500
141,400
174,300
229,100
MÁNG CÁP 100X50 - MỤC IV
Inox 304 không sơn | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000 mm | Bảng giá theo độ dày inox
STT
Tên sản phẩm
Chiều rộng (mm)
Chiều cao (mm)
Đơn vị
1.0mm (VNĐ)
1.2mm (VNĐ)
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
100
50
Mét
261,900
310,100
382,300
502,800
2
Nắp máng cáp
100
50
Mét
136,500
161,600
199,200
262,000
3
Ngã ba T máng cáp
100
50
Cái
314,200
372,100
458,800
603,400
4
Nắp ngã ba T máng cáp
100
50
Cái
163,800
193,900
239,100
314,300
5
Chữ thập X máng cáp
100
50
Cái
392,800
465,100
573,500
754,200
6
Nắp chữ thập X máng cáp
100
50
Cái
204,800
242,400
298,800
392,900
7
Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp.
100
50
Cái
288,100
341,100
420,600
553,100
8
Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp.
100
50
Cái
150,200
177,800
219,200
288,100
MÁNG CÁP 100X75 - MỤC V
Inox 304 không sơn | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000 mm | Bảng giá theo độ dày inox
STT
Tên sản phẩm
Chiều rộng (mm)
Chiều cao (mm)
Đơn vị
1.0mm (VNĐ)
1.2mm (VNĐ)
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
100
75
Mét
318,800
377,400
465,400
612,100
2
Nắp máng cáp
100
75
Mét
136,500
161,600
199,200
262,000
3
Ngã ba T máng cáp
100
75
Cái
382,500
452,900
558,500
734,600
4
Nắp ngã ba T máng cáp
100
75
Cái
163,800
193,900
239,100
314,300
5
Chữ thập X máng cáp
100
75
Cái
478,200
566,100
698,100
918,200
6
Nắp chữ thập X máng cáp
100
75
Cái
204,800
242,400
298,800
392,900
7
Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp.
100
75
Cái
350,700
415,200
512,000
673,400
8
Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp.
100
75
Cái
150,200
177,800
219,200
288,100
MÁNG CÁP 100X100 - MỤC VI
Inox 304 không sơn | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000 mm | Bảng giá theo độ dày inox
STT
Tên sản phẩm
Chiều rộng (mm)
Chiều cao (mm)
Đơn vị
1.0mm (VNĐ)
1.2mm (VNĐ)
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
100
100
Mét
375,700
444,800
548,500
721,500
2
Nắp máng cáp
100
100
Mét
136,500
161,600
199,200
262,000
3
Ngã ba T máng cáp
100
100
Cái
450,900
533,800
658,200
865,700
4
Nắp ngã ba T máng cáp
100
100
Cái
163,800
193,900
239,100
314,300
5
Chữ thập X máng cáp
100
100
Cái
563,600
667,200
822,800
1,082,200
6
Nắp chữ thập X máng cáp
100
100
Cái
204,800
242,400
298,800
392,900
7
Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp.
100
100
Cái
413,300
489,300
603,400
793,600
8
Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp.
100
100
Cái
150,200
177,800
219,200
288,100
MÁNG CÁP 150X50 - MỤC VII
Inox 304 không sơn | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000 mm | Bảng giá theo độ dày inox
STT
Tên sản phẩm
Chiều rộng (mm)
Chiều cao (mm)
Đơn vị
1.0mm (VNĐ)
1.2mm (VNĐ)
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
150
50
Mét
318,800
377,400
465,400
612,100
2
Nắp máng cáp
150
50
Mét
192,400
227,800
280,800
369,200
3
Ngã ba T máng cáp
150
50
Cái
382,500
452,900
558,500
734,600
4
Nắp ngã ba T máng cáp
150
50
Cái
230,900
273,300
337,000
443,100
5
Chữ thập X máng cáp
150
50
Cái
478,200
566,100
698,100
918,200
6
Nắp chữ thập X máng cáp
150
50
Cái
288,600
341,600
421,200
553,800
7
Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp.
150
50
Cái
350,700
415,200
512,000
673,400
8
Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp.
150
50
Cái
211,700
250,500
308,900
406,100
MÁNG CÁP 150X75 - MỤC VIII
Inox 304 không sơn | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000 mm | Bảng giá theo độ dày inox
STT
Tên sản phẩm
Chiều rộng (mm)
Chiều cao (mm)
Đơn vị
1.0mm (VNĐ)
1.2mm (VNĐ)
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
150
75
Mét
375,700
444,800
548,500
721,500
2
Nắp máng cáp
150
75
Mét
192,400
227,800
280,800
369,200
3
Ngã ba T máng cáp
150
75
Cái
450,900
533,800
658,200
865,700
4
Nắp ngã ba T máng cáp
150
75
Cái
230,900
273,300
337,000
443,100
5
Chữ thập X máng cáp
150
75
Cái
563,600
667,200
822,800
1,082,200
6
Nắp chữ thập X máng cáp
150
75
Cái
288,600
341,600
421,200
553,800
7
Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp.
150
75
Cái
413,300
489,300
603,400
793,600
8
Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp.
150
75
Cái
211,700
250,500
308,900
406,100
MÁNG CÁP 150X100 - MỤC IX
Inox 304 không sơn | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000 mm | Bảng giá theo độ dày inox
STT
Tên sản phẩm
Chiều rộng (mm)
Chiều cao (mm)
Đơn vị
1.0mm (VNĐ)
1.2mm (VNĐ)
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
150
100
Mét
432,600
512,200
631,700
830,800
2
Nắp máng cáp
150
100
Mét
192,400
227,800
280,800
369,200
3
Ngã ba T máng cáp
150
100
Cái
519,200
614,700
758,000
996,900
4
Nắp ngã ba T máng cáp
150
100
Cái
230,900
273,300
337,000
443,100
5
Chữ thập X máng cáp
150
100
Cái
648,900
768,300
947,500
1,246,100
6
Nắp chữ thập X máng cáp
150
100
Cái
288,600
341,600
421,200
553,800
7
Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp.
150
100
Cái
475,900
563,400
694,800
913,800
8
Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp.
150
100
Cái
211,700
250,500
308,900
406,100
MÁNG CÁP 200X50 - MỤC X
Inox 304 không sơn | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000 mm | Bảng giá theo độ dày inox
STT
Tên sản phẩm
Chiều rộng (mm)
Chiều cao (mm)
Đơn vị
1.0mm (VNĐ)
1.2mm (VNĐ)
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
200
50
Mét
375,700
444,800
548,500
721,500
2
Nắp máng cáp
200
50
Mét
248,300
293,900
362,400
476,500
3
Ngã ba T máng cáp
200
50
Cái
450,900
533,800
658,200
865,700
4
Nắp ngã ba T máng cáp
200
50
Cái
297,900
352,700
434,800
571,800
5
Chữ thập X máng cáp
200
50
Cái
563,600
667,200
822,800
1,082,200
6
Nắp chữ thập X máng cáp
200
50
Cái
372,400
440,800
543,500
714,700
7
Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp.
200
50
Cái
413,300
489,300
603,400
793,600
8
Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp.
200
50
Cái
273,100
323,300
398,600
524,100
MÁNG CÁP 200X75 - MỤC XI
Inox 304 không sơn | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000 mm | Bảng giá theo độ dày inox
STT
Tên sản phẩm
Chiều rộng (mm)
Chiều cao (mm)
Đơn vị
1.0mm (VNĐ)
1.2mm (VNĐ)
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
200
75
Mét
432,600
512,200
631,700
830,800
2
Nắp máng cáp
200
75
Mét
248,300
293,900
362,400
476,500
3
Ngã ba T máng cáp
200
75
Cái
519,200
614,700
758,000
996,900
4
Nắp ngã ba T máng cáp
200
75
Cái
297,900
352,700
434,800
571,800
5
Chữ thập X máng cáp
200
75
Cái
648,900
768,300
947,500
1,246,100
6
Nắp chữ thập X máng cáp
200
75
Cái
372,400
440,800
543,500
714,700
7
Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp.
200
75
Cái
475,900
563,400
694,800
913,800
8
Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp.
200
75
Cái
273,100
323,300
398,600
524,100
MÁNG CÁP 200X100 - MỤC XII
Inox 304 không sơn | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000 mm | Bảng giá theo độ dày inox
STT
Tên sản phẩm
Chiều rộng (mm)
Chiều cao (mm)
Đơn vị
1.0mm (VNĐ)
1.2mm (VNĐ)
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
200
100
Mét
489,600
579,600
714,800
940,100
2
Nắp máng cáp
200
100
Mét
248,300
293,900
362,400
476,500
3
Ngã ba T máng cáp
200
100
Cái
587,500
695,500
857,700
1,128,100
4
Nắp ngã ba T máng cáp
200
100
Cái
297,900
352,700
434,800
571,800
5
Chữ thập X máng cáp
200
100
Cái
734,300
869,400
1,072,100
1,410,100
6
Nắp chữ thập X máng cáp
200
100
Cái
372,400
440,800
543,500
714,700
7
Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp.
200
100
Cái
538,500
637,600
786,200
1,034,100
8
Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp.
200
100
Cái
273,100
323,300
398,600
524,100
MÁNG CÁP 250X50 - MỤC XIII
Inox 304 không sơn | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000 mm | Bảng giá theo độ dày inox
STT
Tên sản phẩm
Chiều rộng (mm)
Chiều cao (mm)
Đơn vị
1.0mm (VNĐ)
1.2mm (VNĐ)
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
250
50
Mét
432,600
512,200
631,700
830,800
2
Nắp máng cáp
250
50
Mét
304,200
360,100
443,900
583,800
3
Ngã ba T máng cáp
250
50
Cái
519,200
614,700
758,000
996,900
4
Nắp ngã ba T máng cáp
250
50
Cái
365,000
432,100
532,700
700,500
5
Chữ thập X máng cáp
250
50
Cái
648,900
768,300
947,500
1,246,100
6
Nắp chữ thập X máng cáp
250
50
Cái
456,200
540,100
665,900
875,600
7
Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp.
250
50
Cái
475,900
563,400
694,800
913,800
8
Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp.
250
50
Cái
334,600
396,100
488,300
642,100
MÁNG CÁP 250X75 - MỤC XIV
Inox 304 không sơn | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000 mm | Bảng giá theo độ dày inox
STT
Tên sản phẩm
Chiều rộng (mm)
Chiều cao (mm)
Đơn vị
1.0mm (VNĐ)
1.2mm (VNĐ)
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
250
75
Mét
489,600
579,600
714,800
940,100
2
Nắp máng cáp
250
75
Mét
304,200
360,100
443,900
583,800
3
Ngã ba T máng cáp
250
75
Cái
587,500
695,500
857,700
1,128,100
4
Nắp ngã ba T máng cáp
250
75
Cái
365,000
432,100
532,700
700,500
5
Chữ thập X máng cáp
250
75
Cái
734,300
869,400
1,072,100
1,410,100
6
Nắp chữ thập X máng cáp
250
75
Cái
456,200
540,100
665,900
875,600
7
Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp.
250
75
Cái
538,500
637,600
786,200
1,034,100
8
Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp.
250
75
Cái
334,600
396,100
488,300
642,100
MÁNG CÁP 250X100 - MỤC XV
Inox 304 không sơn | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000 mm | Bảng giá theo độ dày inox
STT
Tên sản phẩm
Chiều rộng (mm)
Chiều cao (mm)
Đơn vị
1.0mm (VNĐ)
1.2mm (VNĐ)
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
250
100
Mét
546,500
647,000
797,900
1,049,400
2
Nắp máng cáp
250
100
Mét
304,200
360,100
443,900
583,800
3
Ngã ba T máng cáp
250
100
Cái
655,800
776,400
957,400
1,259,200
4
Nắp ngã ba T máng cáp
250
100
Cái
365,000
432,100
532,700
700,500
5
Chữ thập X máng cáp
250
100
Cái
819,700
970,500
1,196,800
1,574,000
6
Nắp chữ thập X máng cáp
250
100
Cái
456,200
540,100
665,900
875,600
7
Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp.
250
100
Cái
601,100
711,700
877,600
1,154,300
8
Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp.
250
100
Cái
334,600
396,100
488,300
642,100
MÁNG CÁP 300X50 - MỤC XVI
Inox 304 không sơn | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000 mm | Bảng giá theo độ dày inox
STT
Tên sản phẩm
Chiều rộng (mm)
Chiều cao (mm)
Đơn vị
1.0mm (VNĐ)
1.2mm (VNĐ)
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
300
50
Mét
489,600
579,600
714,800
940,100
2
Nắp máng cáp
300
50
Mét
360,000
426,200
525,500
691,000
3
Ngã ba T máng cáp
300
50
Cái
587,500
695,500
857,700
1,128,100
4
Nắp ngã ba T máng cáp
300
50
Cái
432,000
511,400
630,600
829,200
5
Chữ thập X máng cáp
300
50
Cái
734,300
869,400
1,072,100
1,410,100
6
Nắp chữ thập X máng cáp
300
50
Cái
540,000
639,300
788,200
1,036,500
7
Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp.
300
50
Cái
538,500
637,600
786,200
1,034,100
8
Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp.
300
50
Cái
396,000
468,800
578,100
760,100
MÁNG CÁP 300X75 - MỤC XVII
Inox 304 không sơn | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000 mm | Bảng giá theo độ dày inox
STT
Tên sản phẩm
Chiều rộng (mm)
Chiều cao (mm)
Đơn vị
1.0mm (VNĐ)
1.2mm (VNĐ)
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
300
75
Mét
546,500
647,000
797,900
1,049,400
2
Nắp máng cáp
300
75
Mét
360,000
426,200
525,500
691,000
3
Ngã ba T máng cáp
300
75
Cái
655,800
776,400
957,400
1,259,200
4
Nắp ngã ba T máng cáp
300
75
Cái
432,000
511,400
630,600
829,200
5
Chữ thập X máng cáp
300
75
Cái
819,700
970,500
1,196,800
1,574,000
6
Nắp chữ thập X máng cáp
300
75
Cái
540,000
639,300
788,200
1,036,500
7
Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp.
300
75
Cái
601,100
711,700
877,600
1,154,300
8
Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp.
300
75
Cái
396,000
468,800
578,100
760,100
MÁNG CÁP 300X100 - MỤC XVIII
Inox 304 không sơn | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000 mm | Bảng giá theo độ dày inox
STT
Tên sản phẩm
Chiều rộng (mm)
Chiều cao (mm)
Đơn vị
1.0mm (VNĐ)
1.2mm (VNĐ)
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
300
100
Mét
603,400
714,400
881,000
1,158,700
2
Nắp máng cáp
300
100
Mét
360,000
426,200
525,500
691,000
3
Ngã ba T máng cáp
300
100
Cái
724,100
857,300
1,057,200
1,390,400
4
Nắp ngã ba T máng cáp
300
100
Cái
432,000
511,400
630,600
829,200
5
Chữ thập X máng cáp
300
100
Cái
905,100
1,071,600
1,321,400
1,738,000
6
Nắp chữ thập X máng cáp
300
100
Cái
540,000
639,300
788,200
1,036,500
7
Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp.
300
100
Cái
663,700
785,800
969,100
1,274,500
8
Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp.
300
100
Cái
396,000
468,800
578,100
760,100
MÁNG CÁP 350X50 - MỤC XIX
Inox 304 không sơn | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000 mm | Bảng giá theo độ dày inox
STT
Tên sản phẩm
Chiều rộng (mm)
Chiều cao (mm)
Đơn vị
1.0mm (VNĐ)
1.2mm (VNĐ)
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
350
50
Mét
546,500
647,000
797,900
1,049,400
2
Nắp máng cáp
350
50
Mét
415,900
492,400
607,100
798,300
3
Ngã ba T máng cáp
350
50
Cái
655,800
776,400
957,400
1,259,200
4
Nắp ngã ba T máng cáp
350
50
Cái
499,100
590,800
728,500
958,000
5
Chữ thập X máng cáp
350
50
Cái
819,700
970,500
1,196,800
1,574,000
6
Nắp chữ thập X máng cáp
350
50
Cái
623,800
738,500
910,600
1,197,500
7
Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp.
350
50
Cái
601,100
711,700
877,600
1,154,300
8
Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp.
350
50
Cái
457,500
541,600
667,800
878,100
MÁNG CÁP 350X75 - MỤC XX
Inox 304 không sơn | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000 mm | Bảng giá theo độ dày inox
STT
Tên sản phẩm
Chiều rộng (mm)
Chiều cao (mm)
Đơn vị
1.0mm (VNĐ)
1.2mm (VNĐ)
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
350
75
Mét
603,400
714,400
881,000
1,158,700
2
Nắp máng cáp
350
75
Mét
415,900
492,400
607,100
798,300
3
Ngã ba T máng cáp
350
75
Cái
724,100
857,300
1,057,200
1,390,400
4
Nắp ngã ba T máng cáp
350
75
Cái
499,100
590,800
728,500
958,000
5
Chữ thập X máng cáp
350
75
Cái
905,100
1,071,600
1,321,400
1,738,000
6
Nắp chữ thập X máng cáp
350
75
Cái
623,800
738,500
910,600
1,197,500
7
Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp.
350
75
Cái
663,700
785,800
969,100
1,274,500
8
Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp.
350
75
Cái
457,500
541,600
667,800
878,100
MÁNG CÁP 350X100 - MỤC XXI
Inox 304 không sơn | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000 mm | Bảng giá theo độ dày inox
STT
Tên sản phẩm
Chiều rộng (mm)
Chiều cao (mm)
Đơn vị
1.0mm (VNĐ)
1.2mm (VNĐ)
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
350
100
Mét
660,300
781,800
964,100
1,268,000
2
Nắp máng cáp
350
100
Mét
415,900
492,400
607,100
798,300
3
Ngã ba T máng cáp
350
100
Cái
792,400
938,100
1,156,900
1,521,600
4
Nắp ngã ba T máng cáp
350
100
Cái
499,100
590,800
728,500
958,000
5
Chữ thập X máng cáp
350
100
Cái
990,500
1,172,700
1,446,100
1,901,900
6
Nắp chữ thập X máng cáp
350
100
Cái
623,800
738,500
910,600
1,197,500
7
Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp.
350
100
Cái
726,300
860,000
1,060,500
1,394,800
8
Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp.
350
100
Cái
457,500
541,600
667,800
878,100
MÁNG CÁP 400X50 - MỤC XXII
Inox 304 không sơn | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000 mm | Bảng giá theo độ dày inox
STT
Tên sản phẩm
Chiều rộng (mm)
Chiều cao (mm)
Đơn vị
1.0mm (VNĐ)
1.2mm (VNĐ)
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
400
50
Mét
603,400
714,400
881,000
1,158,700
2
Nắp máng cáp
400
50
Mét
471,800
558,500
688,600
905,600
3
Ngã ba T máng cáp
400
50
Cái
724,100
857,300
1,057,200
1,390,400
4
Nắp ngã ba T máng cáp
400
50
Cái
566,100
670,200
826,400
1,086,700
5
Chữ thập X máng cáp
400
50
Cái
905,100
1,071,600
1,321,400
1,738,000
6
Nắp chữ thập X máng cáp
400
50
Cái
707,600
837,700
1,032,900
1,358,400
7
Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp.
400
50
Cái
663,700
785,800
969,100
1,274,500
8
Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp.
400
50
Cái
519,000
614,300
757,500
996,100
MÁNG CÁP 400X100 - MỤC XXIII
Inox 304 không sơn | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000 mm | Bảng giá theo độ dày inox
STT
Tên sản phẩm
Chiều rộng (mm)
Chiều cao (mm)
Đơn vị
1.0mm (VNĐ)
1.2mm (VNĐ)
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
400
100
Mét
717,200
849,200
1,047,200
1,377,300
2
Nắp máng cáp
400
100
Mét
471,800
558,500
688,600
905,600
3
Ngã ba T máng cáp
400
100
Cái
860,700
1,019,000
1,256,600
1,652,700
4
Nắp ngã ba T máng cáp
400
100
Cái
566,100
670,200
826,400
1,086,700
5
Chữ thập X máng cáp
400
100
Cái
1,075,800
1,273,800
1,570,800
2,065,900
6
Nắp chữ thập X máng cáp
400
100
Cái
707,600
837,700
1,032,900
1,358,400
7
Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp.
400
100
Cái
789,000
934,100
1,151,900
1,515,000
8
Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp.
400
100
Cái
519,000
614,300
757,500
996,100
MÁNG CÁP 400X150 - MỤC XXIV
Inox 304 không sơn | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000 mm | Bảng giá theo độ dày inox
STT
Tên sản phẩm
Chiều rộng (mm)
Chiều cao (mm)
Đơn vị
1.0mm (VNĐ)
1.2mm (VNĐ)
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
400
150
Mét
831,100
984,000
1,213,400
1,595,900
2
Nắp máng cáp
400
150
Mét
471,800
558,500
688,600
905,600
3
Ngã ba T máng cáp
400
150
Cái
997,300
1,180,800
1,456,100
1,915,000
4
Nắp ngã ba T máng cáp
400
150
Cái
566,100
670,200
826,400
1,086,700
5
Chữ thập X máng cáp
400
150
Cái
1,246,600
1,475,900
1,820,100
2,393,800
6
Nắp chữ thập X máng cáp
400
150
Cái
707,600
837,700
1,032,900
1,358,400
7
Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp.
400
150
Cái
914,200
1,082,400
1,334,700
1,755,500
8
Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp.
400
150
Cái
519,000
614,300
757,500
996,100
MÁNG CÁP 500X50 - MỤC XXV
Inox 304 không sơn | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000 mm | Bảng giá theo độ dày inox
STT
Tên sản phẩm
Chiều rộng (mm)
Chiều cao (mm)
Đơn vị
1.0mm (VNĐ)
1.2mm (VNĐ)
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
500
50
Mét
717,200
849,200
1,047,200
1,377,300
2
Nắp máng cáp
500
50
Mét
583,500
690,800
851,800
1,120,100
3
Ngã ba T máng cáp
500
50
Cái
860,700
1,019,000
1,256,600
1,652,700
4
Nắp ngã ba T máng cáp
500
50
Cái
700,200
828,900
1,022,100
1,344,200
5
Chữ thập X máng cáp
500
50
Cái
1,075,800
1,273,800
1,570,800
2,065,900
6
Nắp chữ thập X máng cáp
500
50
Cái
875,300
1,036,200
1,277,600
1,680,200
7
Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp.
500
50
Cái
789,000
934,100
1,151,900
1,515,000
8
Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp.
500
50
Cái
641,900
759,900
936,900
1,232,100
MÁNG CÁP 500X100 - MỤC XXVI
Inox 304 không sơn | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000 mm | Bảng giá theo độ dày inox
STT
Tên sản phẩm
Chiều rộng (mm)
Chiều cao (mm)
Đơn vị
1.0mm (VNĐ)
1.2mm (VNĐ)
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
500
100
Mét
831,100
984,000
1,213,400
1,595,900
2
Nắp máng cáp
500
100
Mét
583,500
690,800
851,800
1,120,100
3
Ngã ba T máng cáp
500
100
Cái
997,300
1,180,800
1,456,100
1,915,000
4
Nắp ngã ba T máng cáp
500
100
Cái
700,200
828,900
1,022,100
1,344,200
5
Chữ thập X máng cáp
500
100
Cái
1,246,600
1,475,900
1,820,100
2,393,800
6
Nắp chữ thập X máng cáp
500
100
Cái
875,300
1,036,200
1,277,600
1,680,200
7
Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp.
500
100
Cái
914,200
1,082,400
1,334,700
1,755,500
8
Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp.
500
100
Cái
641,900
759,900
936,900
1,232,100
MÁNG CÁP 500X150 - MỤC XXVII
Inox 304 không sơn | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000 mm | Bảng giá theo độ dày inox
STT
Tên sản phẩm
Chiều rộng (mm)
Chiều cao (mm)
Đơn vị
1.0mm (VNĐ)
1.2mm (VNĐ)
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
500
150
Mét
944,900
1,118,800
1,379,600
1,814,500
2
Nắp máng cáp
500
150
Mét
583,500
690,800
851,800
1,120,100
3
Ngã ba T máng cáp
500
150
Cái
1,133,900
1,342,500
1,655,500
2,177,400
4
Nắp ngã ba T máng cáp
500
150
Cái
700,200
828,900
1,022,100
1,344,200
5
Chữ thập X máng cáp
500
150
Cái
1,417,300
1,678,100
2,069,400
2,721,700
6
Nắp chữ thập X máng cáp
500
150
Cái
875,300
1,036,200
1,277,600
1,680,200
7
Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp.
500
150
Cái
1,039,400
1,230,600
1,517,600
1,995,900
8
Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp.
500
150
Cái
641,900
759,900
936,900
1,232,100
MÁNG CÁP 600X100 - MỤC XXVIII
Inox 304 không sơn | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000 mm | Bảng giá theo độ dày inox
STT
Tên sản phẩm
Chiều rộng (mm)
Chiều cao (mm)
Đơn vị
1.0mm (VNĐ)
1.2mm (VNĐ)
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
600
100
Mét
944,900
1,118,800
1,379,600
1,814,500
2
Nắp máng cáp
600
100
Mét
695,300
823,100
1,014,900
1,334,700
3
Ngã ba T máng cáp
600
100
Cái
1,417,300
1,678,100
2,069,400
2,721,700
4
Nắp ngã ba T máng cáp
600
100
Cái
1,042,900
1,234,600
1,522,300
2,002,000
5
Chữ thập X máng cáp
600
100
Cái
1,700,800
2,013,700
2,483,300
3,266,000
6
Nắp chữ thập X máng cáp
600
100
Cái
1,042,900
1,234,600
1,522,300
2,002,000
7
Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp.
600
100
Cái
1,322,900
1,566,200
1,931,400
2,540,300
8
Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp.
600
100
Cái
764,800
905,400
1,116,400
1,468,100
MÁNG CÁP 600X150 - MỤC XXIX
Inox 304 không sơn | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000 mm | Bảng giá theo độ dày inox
STT
Tên sản phẩm
Chiều rộng (mm)
Chiều cao (mm)
Đơn vị
1.0mm (VNĐ)
1.2mm (VNĐ)
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
600
150
Mét
1,058,800
1,253,500
1,545,800
2,033,100
2
Nắp máng cáp
600
150
Mét
695,300
823,100
1,014,900
1,334,700
3
Ngã ba T máng cáp
600
150
Cái
1,588,100
1,880,300
2,318,700
3,049,600
4
Nắp ngã ba T máng cáp
600
150
Cái
1,042,900
1,234,600
1,522,300
2,002,000
5
Chữ thập X máng cáp
600
150
Cái
1,905,700
2,256,300
2,782,400
3,659,500
6
Nắp chữ thập X máng cáp
600
150
Cái
1,042,900
1,234,600
1,522,300
2,002,000
7
Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp.
600
150
Cái
1,482,200
1,754,900
2,164,100
2,846,300
8
Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp.
600
150
Cái
764,800
905,400
1,116,400
1,468,100
MÁNG CÁP 600X200 - MỤC XXX
Inox 304 không sơn | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000 mm | Bảng giá theo độ dày inox
STT
Tên sản phẩm
Chiều rộng (mm)
Chiều cao (mm)
Đơn vị
1.0mm (VNĐ)
1.2mm (VNĐ)
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
600
200
Mét
1,172,600
1,388,300
1,712,000
2,251,700
2
Nắp máng cáp
600
200
Mét
695,300
823,100
1,014,900
1,334,700
3
Ngã ba T máng cáp
600
200
Cái
1,758,900
2,082,500
2,568,000
3,377,500
4
Nắp ngã ba T máng cáp
600
200
Cái
1,042,900
1,234,600
1,522,300
2,002,000
5
Chữ thập X máng cáp
600
200
Cái
2,110,600
2,498,900
3,081,600
4,053,000
6
Nắp chữ thập X máng cáp
600
200
Cái
1,042,900
1,234,600
1,522,300
2,002,000
7
Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp.
600
200
Cái
1,641,600
1,943,600
2,396,800
3,152,400
8
Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp.
600
200
Cái
764,800
905,400
1,116,400
1,468,100
MÁNG CÁP 800X100 - MỤC XXXI
Inox 304 không sơn | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000 mm | Bảng giá theo độ dày inox
STT
Tên sản phẩm
Chiều rộng (mm)
Chiều cao (mm)
Đơn vị
1.0mm (VNĐ)
1.2mm (VNĐ)
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
800
100
Mét
1,172,600
1,388,300
1,712,000
2,251,700
2
Nắp máng cáp
800
100
Mét
918,800
1,087,700
1,341,200
1,763,800
3
Ngã ba T máng cáp
800
100
Cái
1,758,900
2,082,500
2,568,000
3,377,500
4
Nắp ngã ba T máng cáp
800
100
Cái
1,378,100
1,631,500
2,011,700
2,645,600
5
Chữ thập X máng cáp
800
100
Cái
2,110,600
2,498,900
3,081,600
4,053,000
6
Nắp chữ thập X máng cáp
800
100
Cái
1,378,100
1,631,500
2,011,700
2,645,600
7
Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp.
800
100
Cái
1,641,600
1,943,600
2,396,800
3,152,400
8
Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp.
800
100
Cái
1,010,600
1,196,500
1,475,300
1,940,100
MÁNG CÁP 800X150 - MỤC XXXII
Inox 304 không sơn | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000 mm | Bảng giá theo độ dày inox
STT
Tên sản phẩm
Chiều rộng (mm)
Chiều cao (mm)
Đơn vị
1.0mm (VNĐ)
1.2mm (VNĐ)
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
800
150
Mét
1,286,400
1,523,100
1,878,200
2,470,300
2
Nắp máng cáp
800
150
Mét
918,800
1,087,700
1,341,200
1,763,800
3
Ngã ba T máng cáp
800
150
Cái
1,929,600
2,284,600
2,817,300
3,705,400
4
Nắp ngã ba T máng cáp
800
150
Cái
1,378,100
1,631,500
2,011,700
2,645,600
5
Chữ thập X máng cáp
800
150
Cái
2,315,500
2,741,600
3,380,800
4,446,500
6
Nắp chữ thập X máng cáp
800
150
Cái
1,378,100
1,631,500
2,011,700
2,645,600
7
Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp.
800
150
Cái
1,801,000
2,132,300
2,629,500
3,458,400
8
Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp.
800
150
Cái
1,010,600
1,196,500
1,475,300
1,940,100
MÁNG CÁP 800X200 - MỤC XXXIII
Inox 304 không sơn | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000 mm | Bảng giá theo độ dày inox
STT
Tên sản phẩm
Chiều rộng (mm)
Chiều cao (mm)
Đơn vị
1.0mm (VNĐ)
1.2mm (VNĐ)
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
800
200
Mét
1,400,300
1,657,900
2,044,500
2,688,900
2
Nắp máng cáp
800
200
Mét
918,800
1,087,700
1,341,200
1,763,800
3
Ngã ba T máng cáp
800
200
Cái
2,100,400
2,486,800
3,066,700
4,033,300
4
Nắp ngã ba T máng cáp
800
200
Cái
1,378,100
1,631,500
2,011,700
2,645,600
5
Chữ thập X máng cáp
800
200
Cái
2,520,400
2,984,200
3,680,000
4,840,000
6
Nắp chữ thập X máng cáp
800
200
Cái
1,378,100
1,631,500
2,011,700
2,645,600
7
Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp.
800
200
Cái
1,960,400
2,321,000
2,862,200
3,764,500
8
Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp.
800
200
Cái
1,010,600
1,196,500
1,475,300
1,940,100
MÁNG CÁP 1000X100 - MỤC XXXIV
Inox 304 không sơn | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000 mm | Bảng giá theo độ dày inox
STT
Tên sản phẩm
Chiều rộng (mm)
Chiều cao (mm)
Đơn vị
1.0mm (VNĐ)
1.2mm (VNĐ)
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
1000
100
Mét
1,400,300
1,657,900
2,044,500
2,688,900
2
Nắp máng cáp
1000
100
Mét
1,142,200
1,352,300
1,667,400
2,192,900
3
Ngã ba T máng cáp
1000
100
Cái
2,100,400
2,486,800
3,066,700
4,033,300
4
Nắp ngã ba T máng cáp
1000
100
Cái
1,713,300
2,028,400
2,501,100
3,289,300
5
Chữ thập X máng cáp
1000
100
Cái
2,520,400
2,984,200
3,680,000
4,840,000
6
Nắp chữ thập X máng cáp
1000
100
Cái
1,713,300
2,028,400
2,501,100
3,289,300
7
Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp.
1000
100
Cái
1,960,400
2,321,000
2,862,200
3,764,500
8
Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp.
1000
100
Cái
1,256,500
1,487,500
1,834,200
2,412,200
MÁNG CÁP 1000X150 - MỤC XXXV
Inox 304 không sơn | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000 mm | Bảng giá theo độ dày inox
STT
Tên sản phẩm
Chiều rộng (mm)
Chiều cao (mm)
Đơn vị
1.0mm (VNĐ)
1.2mm (VNĐ)
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
1000
150
Mét
1,514,100
1,792,700
2,210,700
2,907,500
2
Nắp máng cáp
1000
150
Mét
1,142,200
1,352,300
1,667,400
2,192,900
3
Ngã ba T máng cáp
1000
150
Cái
2,271,100
2,689,000
3,316,000
4,361,200
4
Nắp ngã ba T máng cáp
1000
150
Cái
1,713,300
2,028,400
2,501,100
3,289,300
5
Chữ thập X máng cáp
1000
150
Cái
2,725,400
3,226,800
3,979,200
5,233,500
6
Nắp chữ thập X máng cáp
1000
150
Cái
1,713,300
2,028,400
2,501,100
3,289,300
7
Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp.
1000
150
Cái
2,119,700
2,509,700
3,094,900
4,070,500
8
Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp.
1000
150
Cái
1,256,500
1,487,500
1,834,200
2,412,200
MÁNG CÁP 1000X200 - MỤC XXXVI
Inox 304 không sơn | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000 mm | Bảng giá theo độ dày inox
STT
Tên sản phẩm
Chiều rộng (mm)
Chiều cao (mm)
Đơn vị
1.0mm (VNĐ)
1.2mm (VNĐ)
1.5mm (VNĐ)
2.0mm (VNĐ)
1
Máng cáp
1000
200
Mét
1,628,000
1,927,500
2,376,900
3,126,100
2
Nắp máng cáp
1000
200
Mét
1,142,200
1,352,300
1,667,400
2,192,900
3
Ngã ba T máng cáp
1000
200
Cái
2,441,900
2,891,200
3,565,300
4,689,200
4
Nắp ngã ba T máng cáp
1000
200
Cái
1,713,300
2,028,400
2,501,100
3,289,300
5
Chữ thập X máng cáp
1000
200
Cái
2,930,300
3,469,400
4,278,300
5,627,000
6
Nắp chữ thập X máng cáp
1000
200
Cái
1,713,300
2,028,400
2,501,100
3,289,300
7
Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp.
1000
200
Cái
2,279,100
2,698,400
3,327,600
4,376,600
8
Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp.
1000
200
Cái
1,256,500
1,487,500
1,834,200
2,412,200
THÔNG TIN & ĐIỀU KHOẢN BÁO GIÁ
Nội dung
Chi tiết
Đơn vị báo giá
Công ty cổ phần 2DE Việt Nam
Loại sản phẩm
Máng cáp Inox 304 không sơn
Ngày áp dụng
01/01/2026
Độ dài tiêu chuẩn
2500, 3000MM
Giá
Chưa bao gồm vận chuyển, chưa bao gồm VAT
Thời gian giao hàng
3-5 ngày kể từ ngày xác nhận đặt hàng và tạm ứng
Địa điểm giao hàng
Tại kho bên bán
Hình thức thanh toán
Tiền mặt hoặc chuyển khoản
Chủ tài khoản
Công ty cổ phần 2DE Việt Nam
Ngân hàng
Hàng Hải Việt Nam (MSB) - Chi Nhánh Cầu Giấy - Hà Nội
Số tài khoản
03366013633888
Điều khoản thanh toán
Tạm ứng 50%; 50% còn lại thanh toán trước khi giao hàng
Thời gian bảo hành
12 tháng từ ngày bàn giao; bảo hành do lỗi nhà sản xuất
1. Máng cáp inox 304 khác gì máng cáp inox 201 và 316? Inox 201 có chi phí thấp hơn nhưng khả năng chống ăn mòn kém hơn 304. Inox 316 chống ăn mòn vượt trội hơn 304, đặc biệt với hóa chất và môi trường ven biển, nhưng chi phí cao hơn. Inox 304 là lựa chọn cân bằng nhất giữa chi phí và độ bền.
2. Máng cáp inox 304 có dùng được ngoài trời không? Có. Máng cáp inox 304 chống rỉ sét, ăn mòn tốt nên phù hợp cả lắp đặt trong nhà lẫn ngoài trời.
3. Độ dày nào phù hợp cho máng cáp inox 304? Với tuyến cáp nhẹ, độ dày 1,0–1,2mm là đủ. Với tuyến cáp động lực, tải trọng lớn hoặc yêu cầu chịu lực cao, nên chọn độ dày 1,5–2,0mm.
4. Máng cáp inox 304 có cần đục lỗ không? Tùy nhu cầu: loại đục lỗ giúp thoát nhiệt, thoát nước tốt hơn; loại không đục lỗ (kín) bảo vệ cáp khỏi bụi, nước tối đa. 2DE sản xuất cả hai loại theo yêu cầu.
5. Mua máng cáp inox 304 trực tiếp tại xưởng 2DE có lợi gì? Khách hàng được hưởng giá tận xưởng, không qua trung gian, có thể đặt gia công kích thước riêng theo bản vẽ công trình và chủ động tiến độ giao hàng.
6. Máng cáp inox 304 có đắt hơn nhiều so với máng cáp sơn tĩnh điện không? Có, do chi phí nguyên liệu inox cao hơn thép sơn tĩnh điện. Tuy nhiên xét về tuổi thọ và chi phí bảo trì lâu dài, máng cáp inox 304 thường tiết kiệm hơn cho các công trình yêu cầu độ bền cao.
Liên hệ đặt hàng máng cáp inox 304 tại 2DE Việt Nam
2DE xin mời quý khách hàng cùng tham khảo bảng báo giá thang cáp được cập nhật mới nhất 2025 bao gồm 30 loại kích thước đang phổ biến trên thị trường hiện nay
2DE xin mời quý khách cùng xem ngay bảng báo giá thang máng cáp sơn tĩnh điện rất đầy đủ và chi tiết nhất 2024, liên hệ ngay 2DE để được tư vấn chi tiết về sản phẩm
Máng cáp 50x50 là loại máng cáp nhỏ nhất, có kích thước 50mm chiều rộng và 50mm chiều cao, được sử dụng phổ biến tại các công trình xây dựng và hệ thống điện công nghiệp, dân dụng,...
2DE công bố bảng giá máng cáp 100x50 4 loại đang phổ biến trên thị trường hiện nay đó là mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện, Inox 201 và Inox 304, xin mời quý khách cùng xem chi tiết
Máng cáp 100x100 là sản phẩm quan trọng trong hệ thống điện của các công trình, giúp bảo vệ và quản lý các loại dây cáp điện một cách gọn gàng và an toàn. Với kích thước 100x100 mm, máng cáp này thường được sử dụng cho các hệ thống dây dẫn lớn, đảm bảo các loại dây cáp không bị rối và tránh các tác động môi trường bên ngoài.
Máng cáp 200x50 được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tự động hoá, khép kín bởi đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm. Sản phẩm được làm từ nhiều vật liệu khác nhau mang tới các đặc điểm riêng biệt. Để giúp mọi người nắm bắt rõ hơn về loại máng cáp này cũng như báo giá chi tiết 2DE Việt Nam mang tới nội dung dưới đây.
2DE xin gửi tới quý khách hàng bảng báo giá máng cáp 200x100 mới nhất được cập nhật 2 giờ trước, liên hệ ngay 2DE để được tư vấn sản xuất và nhận thêm nhiều ưu đãi
Máng cáp 300x100 là một sản phẩm được ứng dụng trong lĩnh vực công nghiệp làm đường dẫn lắp đặt, bảo quản đường truyền dây điện, mạng, dây cáp… Thiết bị được làm từ nhiều vật liệu và có giá thành khác nhau. Bài viết sau hãy cùng 2DE Việt Nam khám phá chi tiết hơn về dòng sản phẩm này.
Sản xuất vỏ tủ điện sao cho đạt tiêu chuẩn kỹ thuật là điều mà rất nhiều người đang quan tâm tìm hiểu. Đây là sản phẩm thưởng được dùng trong các công trình dân dụng và công nghiệp. Để giúp mọi người hiểu rõ hơn về sản phẩm và nắm bắt được quy trình sản x
Tủ điện là một thành phần quan trọng trong các hệ thống điện, được sử dụng để chứa và bảo vệ các thiết bị điện như cầu dao, biến áp, công tắc, và các linh kiện khác, giúp kiểm soát và phân phối dòng điện trong các tòa nhà, nhà máy, hoặc các công trình côn