Hỗ trợ trực tuyến

Gọi: 0867168286

Bảng Giá Thang Cáp Mạ Kẽm Nhúng Nóng 2026 – Cập Nhật Mới Nhất Từ Nhà Máy 2DE

Cập nhật bảng giá thang cáp mạ kẽm nhúng nóng 2026 mới nhất trực tiếp từ nhà máy 2DE. Giá gốc tận xưởng, đạt chuẩn ISO, giao hàng đúng tiến độ. Tải báo giá ngay!

Thang cáp mạ kẽm nhúng nóng là dòng sản phẩm được sử dụng phổ biến nhất trong các công trình công nghiệp, nhà máy, khu công nghiệp nhờ độ bền vượt trội với môi trường khắc nghiệt. Là đơn vị trực tiếp sản xuất thang máng cáp tại xưởng, 2DE Việt Nam cập nhật bảng giá thang cáp mạ kẽm nhúng nóng mới nhất năm 2026, đầy đủ theo từng quy cách và độ dày tôn để quý khách thuận tiện tham khảo, lập dự toán công trình.

Thang cáp mạ kẽm nhúng nóng là gì?

Thang cáp mạ kẽm nhúng nóng là loại thang cáp có kết cấu dạng thang, được nhúng toàn bộ trong bể kẽm nóng chảy sau khi gia công, tạo lớp phủ kẽm dày và đồng đều bao phủ cả bề mặt trong lẫn ngoài, kể cả các mối hàn.

Nhờ phương pháp xử lý này, thang cáp mạ kẽm nhúng nóng có những ưu điểm vượt trội:

  • Chịu được môi trường khắc nghiệt, ăn mòn cao (ngoài trời, ven biển, khu công nghiệp hóa chất)
  • Khả năng chống hoen gỉ, oxy hóa vượt trội so với mạ kẽm điện phân
  • Tính thẩm mỹ cao, bề mặt bóng đều
  • Tuổi thọ sử dụng lâu dài, giảm chi phí bảo trì, thay thế
Thang cáp mạ kẽm nhúng nóng có khả năng chống ăn mòn, hoen gỉ trong môi trường khắc nghiệt
Thang cáp mạ kẽm nhúng nóng có khả năng chống ăn mòn, hoen gỉ trong môi trường khắc nghiệt

Vì sao nên chọn thang cáp mạ kẽm nhúng nóng sản xuất tại 2DE?

Là nhà máy trực tiếp sản xuất, không qua trung gian, 2DE Việt Nam cam kết:

Giá tại xưởng – tối ưu chi phí cho công trình, không phát sinh qua khâu trung gian ✔ Chất lượng ổn định – kiểm soát từ nguyên liệu tôn đầu vào đến công đoạn nhúng kẽm ✔ Gia công theo yêu cầu – đa dạng kích thước, độ dày theo đúng bản vẽ công trình ✔ Chủ động tiến độ – đáp ứng đơn hàng số lượng lớn, đúng cam kết giao hàng

Ảnh thực tế 1: Thang cáp mạ kẽm nhúng nóng sản xuất tại 2DE
Ảnh thực tế 1: Thang cáp mạ kẽm nhúng nóng sản xuất tại 2DE
Ảnh thực tế 2: Thang cáp mạ kẽm nhúng nóng sản xuất tại 2DE
Ảnh thực tế 2: Thang cáp mạ kẽm nhúng nóng sản xuất tại 2DE
Ảnh thực tế 3: Thang cáp mạ kẽm nhúng nóng sản xuất tại 2DE
Ảnh thực tế 3: Thang cáp mạ kẽm nhúng nóng sản xuất tại 2DE
Ảnh thực tế 4: Thang cáp mạ kẽm nhúng nóng sản xuất tại 2DE
Ảnh thực tế 4: Thang cáp mạ kẽm nhúng nóng sản xuất tại 2DE

Bảng giá thang cáp mạ kẽm nhúng nóng 2026

Đơn giá áp dụng cho thang cáp chiều dài tiêu chuẩn 2.500mm và 3.000mm, theo 2 mức độ dày tôn phổ biến 1,5mm và 2mm. Giá có thể thay đổi theo thời điểm do biến động giá nguyên liệu thép – vui lòng liên hệ hotline để được báo giá chính xác nhất tại thời điểm đặt hàng.

MỤC I – BẢNG GIÁ THANG CÁP 50X50
Bảng giá thang cáp mạ kẽm nhúng nóng | Áp dụng từ 01/01/2026 | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000mm
Mục STT Tên sản phẩm Rộng (mm) Cao (mm) Kích thước Đơn vị Đơn giá 1.5mm (VNĐ) Đơn giá 2.0mm (VNĐ)
I 1 Thang cáp 50 50 50x50 Mét 133,800 173,500
I 2 Nắp thang cáp 50 50 50x50 Mét 49,600 64,200
I 3 Ngã ba T thang cáp 50 50 50x50 Cái 160,600 208,100
I 4 Nắp ngã ba T thang cáp 50 50 50x50 Cái 59,500 77,000
I 5 Chữ thập X thang cáp 50 50 50x50 Cái 200,700 260,200
I 6 Nắp chữ thập X thang cáp 50 50 50x50 Cái 74,300 96,300
I 7 Co ngang L / Co lên / Co xuống thang cáp 50 50 50x50 Cái 147,200 190,800
I 8 Nắp co ngang L / Nắp co lên / Nắp co xuống thang cáp 50 50 50x50 Cái 54,500 70,600
MỤC II – BẢNG GIÁ THANG CÁP 60X40
Bảng giá thang cáp mạ kẽm nhúng nóng | Áp dụng từ 01/01/2026 | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000mm
Mục STT Tên sản phẩm Rộng (mm) Cao (mm) Kích thước Đơn vị Đơn giá 1.5mm (VNĐ) Đơn giá 2.0mm (VNĐ)
II 1 Thang cáp 60 40 60x40 Mét 121,400 157,300
II 2 Nắp thang cáp 60 40 60x40 Mét 56,400 73,100
II 3 Ngã ba T thang cáp 60 40 60x40 Cái 145,700 188,800
II 4 Nắp ngã ba T thang cáp 60 40 60x40 Cái 67,700 87,700
II 5 Chữ thập X thang cáp 60 40 60x40 Cái 182,100 236,000
II 6 Nắp chữ thập X thang cáp 60 40 60x40 Cái 84,600 109,600
II 7 Co ngang L / Co lên / Co xuống thang cáp 60 40 60x40 Cái 133,600 173,100
II 8 Nắp co ngang L / Nắp co lên / Nắp co xuống thang cáp 60 40 60x40 Cái 62,100 80,400
MỤC III – BẢNG GIÁ THANG CÁP 75X50
Bảng giá thang cáp mạ kẽm nhúng nóng | Áp dụng từ 01/01/2026 | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000mm
Mục STT Tên sản phẩm Rộng (mm) Cao (mm) Kích thước Đơn vị Đơn giá 1.5mm (VNĐ) Đơn giá 2.0mm (VNĐ)
III 1 Thang cáp 75 50 75x50 Mét 137,800 178,500
III 2 Nắp thang cáp 75 50 75x50 Mét 66,700 86,500
III 3 Ngã ba T thang cáp 75 50 75x50 Cái 165,300 214,200
III 4 Nắp ngã ba T thang cáp 75 50 75x50 Cái 80,100 103,700
III 5 Chữ thập X thang cáp 75 50 75x50 Cái 206,600 267,800
III 6 Nắp chữ thập X thang cáp 75 50 75x50 Cái 100,100 129,700
III 7 Co ngang L / Co lên / Co xuống thang cáp 75 50 75x50 Cái 151,500 196,400
III 8 Nắp co ngang L / Nắp co lên / Nắp co xuống thang cáp 75 50 75x50 Cái 73,400 95,100
MỤC IV – BẢNG GIÁ THANG CÁP 100X50
Bảng giá thang cáp mạ kẽm nhúng nóng | Áp dụng từ 01/01/2026 | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000mm
Mục STT Tên sản phẩm Rộng (mm) Cao (mm) Kích thước Đơn vị Đơn giá 1.5mm (VNĐ) Đơn giá 2.0mm (VNĐ)
IV 1 Thang cáp 100 50 100x50 Mét 141,700 183,600
IV 2 Nắp thang cáp 100 50 100x50 Mét 83,900 108,700
IV 3 Ngã ba T thang cáp 100 50 100x50 Cái 170,000 220,300
IV 4 Nắp ngã ba T thang cáp 100 50 100x50 Cái 100,700 130,400
IV 5 Chữ thập X thang cáp 100 50 100x50 Cái 212,500 275,400
IV 6 Nắp chữ thập X thang cáp 100 50 100x50 Cái 125,900 163,000
IV 7 Co ngang L / Co lên / Co xuống thang cáp 100 50 100x50 Cái 155,800 202,000
IV 8 Nắp co ngang L / Nắp co lên / Nắp co xuống thang cáp 100 50 100x50 Cái 92,300 119,600
MỤC V – BẢNG GIÁ THANG CÁP 100X75
Bảng giá thang cáp mạ kẽm nhúng nóng | Áp dụng từ 01/01/2026 | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000mm
Mục STT Tên sản phẩm Rộng (mm) Cao (mm) Kích thước Đơn vị Đơn giá 1.5mm (VNĐ) Đơn giá 2.0mm (VNĐ)
V 1 Thang cáp 100 75 100x75 Mét 176,700 228,900
V 2 Nắp thang cáp 100 75 100x75 Mét 83,900 108,700
V 3 Ngã ba T thang cáp 100 75 100x75 Cái 212,000 274,700
V 4 Nắp ngã ba T thang cáp 100 75 100x75 Cái 100,700 130,400
V 5 Chữ thập X thang cáp 100 75 100x75 Cái 265,000 343,400
V 6 Nắp chữ thập X thang cáp 100 75 100x75 Cái 125,900 163,000
V 7 Co ngang L / Co lên / Co xuống thang cáp 100 75 100x75 Cái 194,300 251,800
V 8 Nắp co ngang L / Nắp co lên / Nắp co xuống thang cáp 100 75 100x75 Cái 92,300 119,600
MỤC VI – BẢNG GIÁ THANG CÁP 100X100
Bảng giá thang cáp mạ kẽm nhúng nóng | Áp dụng từ 01/01/2026 | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000mm
Mục STT Tên sản phẩm Rộng (mm) Cao (mm) Kích thước Đơn vị Đơn giá 1.5mm (VNĐ) Đơn giá 2.0mm (VNĐ)
VI 1 Thang cáp 100 100 100x100 Mét 211,700 274,300
VI 2 Nắp thang cáp 100 100 100x100 Mét 83,900 108,700
VI 3 Ngã ba T thang cáp 100 100 100x100 Cái 254,000 329,100
VI 4 Nắp ngã ba T thang cáp 100 100 100x100 Cái 100,700 130,400
VI 5 Chữ thập X thang cáp 100 100 100x100 Cái 317,500 411,400
VI 6 Nắp chữ thập X thang cáp 100 100 100x100 Cái 125,900 163,000
VI 7 Co ngang L / Co lên / Co xuống thang cáp 100 100 100x100 Cái 232,800 301,700
VI 8 Nắp co ngang L / Nắp co lên / Nắp co xuống thang cáp 100 100 100x100 Cái 92,300 119,600
MỤC VII – BẢNG GIÁ THANG CÁP 150X50
Bảng giá thang cáp mạ kẽm nhúng nóng | Áp dụng từ 01/01/2026 | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000mm
Mục STT Tên sản phẩm Rộng (mm) Cao (mm) Kích thước Đơn vị Đơn giá 1.5mm (VNĐ) Đơn giá 2.0mm (VNĐ)
VII 1 Thang cáp 150 50 150x50 Mét 149,500 193,700
VII 2 Nắp thang cáp 150 50 150x50 Mét 118,300 153,200
VII 3 Ngã ba T thang cáp 150 50 150x50 Cái 179,400 232,500
VII 4 Nắp ngã ba T thang cáp 150 50 150x50 Cái 141,900 183,900
VII 5 Chữ thập X thang cáp 150 50 150x50 Cái 224,200 290,600
VII 6 Nắp chữ thập X thang cáp 150 50 150x50 Cái 177,400 229,800
VII 7 Co ngang L / Co lên / Co xuống thang cáp 150 50 150x50 Cái 164,400 213,100
VII 8 Nắp co ngang L / Nắp co lên / Nắp co xuống thang cáp 150 50 150x50 Cái 130,100 168,500
MỤC VIII – BẢNG GIÁ THANG CÁP 150X75
Bảng giá thang cáp mạ kẽm nhúng nóng | Áp dụng từ 01/01/2026 | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000mm
Mục STT Tên sản phẩm Rộng (mm) Cao (mm) Kích thước Đơn vị Đơn giá 1.5mm (VNĐ) Đơn giá 2.0mm (VNĐ)
VIII 1 Thang cáp 150 75 150x75 Mét 184,500 239,100
VIII 2 Nắp thang cáp 150 75 150x75 Mét 118,300 153,200
VIII 3 Ngã ba T thang cáp 150 75 150x75 Cái 221,400 286,900
VIII 4 Nắp ngã ba T thang cáp 150 75 150x75 Cái 141,900 183,900
VIII 5 Chữ thập X thang cáp 150 75 150x75 Cái 276,700 358,600
VIII 6 Nắp chữ thập X thang cáp 150 75 150x75 Cái 177,400 229,800
VIII 7 Co ngang L / Co lên / Co xuống thang cáp 150 75 150x75 Cái 202,900 263,000
VIII 8 Nắp co ngang L / Nắp co lên / Nắp co xuống thang cáp 150 75 150x75 Cái 130,100 168,500
MỤC IX – BẢNG GIÁ THANG CÁP 150X100
Bảng giá thang cáp mạ kẽm nhúng nóng | Áp dụng từ 01/01/2026 | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000mm
Mục STT Tên sản phẩm Rộng (mm) Cao (mm) Kích thước Đơn vị Đơn giá 1.5mm (VNĐ) Đơn giá 2.0mm (VNĐ)
IX 1 Thang cáp 150 100 150x100 Mét 219,500 284,400
IX 2 Nắp thang cáp 150 100 150x100 Mét 118,300 153,200
IX 3 Ngã ba T thang cáp 150 100 150x100 Cái 263,400 341,300
IX 4 Nắp ngã ba T thang cáp 150 100 150x100 Cái 141,900 183,900
IX 5 Chữ thập X thang cáp 150 100 150x100 Cái 329,200 426,600
IX 6 Nắp chữ thập X thang cáp 150 100 150x100 Cái 177,400 229,800
IX 7 Co ngang L / Co lên / Co xuống thang cáp 150 100 150x100 Cái 241,400 312,900
IX 8 Nắp co ngang L / Nắp co lên / Nắp co xuống thang cáp 150 100 150x100 Cái 130,100 168,500
MỤC X – BẢNG GIÁ THANG CÁP 200X50
Bảng giá thang cáp mạ kẽm nhúng nóng | Áp dụng từ 01/01/2026 | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000mm
Mục STT Tên sản phẩm Rộng (mm) Cao (mm) Kích thước Đơn vị Đơn giá 1.5mm (VNĐ) Đơn giá 2.0mm (VNĐ)
X 1 Thang cáp 200 50 200x50 Mét 157,300 203,900
X 2 Nắp thang cáp 200 50 200x50 Mét 152,600 197,700
X 3 Ngã ba T thang cáp 200 50 200x50 Cái 188,800 244,700
X 4 Nắp ngã ba T thang cáp 200 50 200x50 Cái 183,100 237,300
X 5 Chữ thập X thang cáp 200 50 200x50 Cái 236,000 305,800
X 6 Nắp chữ thập X thang cáp 200 50 200x50 Cái 228,900 296,600
X 7 Co ngang L / Co lên / Co xuống thang cáp 200 50 200x50 Cái 173,100 224,300
X 8 Nắp co ngang L / Nắp co lên / Nắp co xuống thang cáp 200 50 200x50 Cái 167,900 217,500
MỤC XI – BẢNG GIÁ THANG CÁP 200X75
Bảng giá thang cáp mạ kẽm nhúng nóng | Áp dụng từ 01/01/2026 | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000mm
Mục STT Tên sản phẩm Rộng (mm) Cao (mm) Kích thước Đơn vị Đơn giá 1.5mm (VNĐ) Đơn giá 2.0mm (VNĐ)
XI 1 Thang cáp 200 75 200x75 Mét 192,300 249,200
XI 2 Nắp thang cáp 200 75 200x75 Mét 152,600 197,700
XI 3 Ngã ba T thang cáp 200 75 200x75 Cái 230,800 299,100
XI 4 Nắp ngã ba T thang cáp 200 75 200x75 Cái 183,100 237,300
XI 5 Chữ thập X thang cáp 200 75 200x75 Cái 288,400 373,800
XI 6 Nắp chữ thập X thang cáp 200 75 200x75 Cái 228,900 296,600
XI 7 Co ngang L / Co lên / Co xuống thang cáp 200 75 200x75 Cái 211,500 274,200
XI 8 Nắp co ngang L / Nắp co lên / Nắp co xuống thang cáp 200 75 200x75 Cái 167,900 217,500
MỤC XII – BẢNG GIÁ THANG CÁP 200X100
Bảng giá thang cáp mạ kẽm nhúng nóng | Áp dụng từ 01/01/2026 | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000mm
Mục STT Tên sản phẩm Rộng (mm) Cao (mm) Kích thước Đơn vị Đơn giá 1.5mm (VNĐ) Đơn giá 2.0mm (VNĐ)
XII 1 Thang cáp 200 100 200x100 Mét 227,300 294,600
XII 2 Nắp thang cáp 200 100 200x100 Mét 152,600 197,700
XII 3 Ngã ba T thang cáp 200 100 200x100 Cái 272,800 353,500
XII 4 Nắp ngã ba T thang cáp 200 100 200x100 Cái 183,100 237,300
XII 5 Chữ thập X thang cáp 200 100 200x100 Cái 340,900 441,900
XII 6 Nắp chữ thập X thang cáp 200 100 200x100 Cái 228,900 296,600
XII 7 Co ngang L / Co lên / Co xuống thang cáp 200 100 200x100 Cái 250,000 324,000
XII 8 Nắp co ngang L / Nắp co lên / Nắp co xuống thang cáp 200 100 200x100 Cái 167,900 217,500
MỤC XIII – BẢNG GIÁ THANG CÁP 250X50
Bảng giá thang cáp mạ kẽm nhúng nóng | Áp dụng từ 01/01/2026 | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000mm
Mục STT Tên sản phẩm Rộng (mm) Cao (mm) Kích thước Đơn vị Đơn giá 1.5mm (VNĐ) Đơn giá 2.0mm (VNĐ)
XIII 1 Thang cáp 250 50 250x50 Mét 165,100 214,000
XIII 2 Nắp thang cáp 250 50 250x50 Mét 187,000 242,200
XIII 3 Ngã ba T thang cáp 250 50 250x50 Cái 198,200 256,800
XIII 4 Nắp ngã ba T thang cáp 250 50 250x50 Cái 224,300 290,700
XIII 5 Chữ thập X thang cáp 250 50 250x50 Cái 247,700 321,000
XIII 6 Nắp chữ thập X thang cáp 250 50 250x50 Cái 280,400 363,300
XIII 7 Co ngang L / Co lên / Co xuống thang cáp 250 50 250x50 Cái 181,700 235,400
XIII 8 Nắp co ngang L / Nắp co lên / Nắp co xuống thang cáp 250 50 250x50 Cái 205,600 266,500
MỤC XIV – BẢNG GIÁ THANG CÁP 250X75
Bảng giá thang cáp mạ kẽm nhúng nóng | Áp dụng từ 01/01/2026 | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000mm
Mục STT Tên sản phẩm Rộng (mm) Cao (mm) Kích thước Đơn vị Đơn giá 1.5mm (VNĐ) Đơn giá 2.0mm (VNĐ)
XIV 1 Thang cáp 250 75 250x75 Mét 200,100 259,400
XIV 2 Nắp thang cáp 250 75 250x75 Mét 187,000 242,200
XIV 3 Ngã ba T thang cáp 250 75 250x75 Cái 240,200 311,300
XIV 4 Nắp ngã ba T thang cáp 250 75 250x75 Cái 224,300 290,700
XIV 5 Chữ thập X thang cáp 250 75 250x75 Cái 300,200 389,100
XIV 6 Nắp chữ thập X thang cáp 250 75 250x75 Cái 280,400 363,300
XIV 7 Co ngang L / Co lên / Co xuống thang cáp 250 75 250x75 Cái 220,200 285,300
XIV 8 Nắp co ngang L / Nắp co lên / Nắp co xuống thang cáp 250 75 250x75 Cái 205,600 266,500
MỤC XV – BẢNG GIÁ THANG CÁP 250X100
Bảng giá thang cáp mạ kẽm nhúng nóng | Áp dụng từ 01/01/2026 | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000mm
Mục STT Tên sản phẩm Rộng (mm) Cao (mm) Kích thước Đơn vị Đơn giá 1.5mm (VNĐ) Đơn giá 2.0mm (VNĐ)
XV 1 Thang cáp 250 100 250x100 Mét 235,100 304,700
XV 2 Nắp thang cáp 250 100 250x100 Mét 187,000 242,200
XV 3 Ngã ba T thang cáp 250 100 250x100 Cái 282,200 365,700
XV 4 Nắp ngã ba T thang cáp 250 100 250x100 Cái 224,300 290,700
XV 5 Chữ thập X thang cáp 250 100 250x100 Cái 352,700 457,100
XV 6 Nắp chữ thập X thang cáp 250 100 250x100 Cái 280,400 363,300
XV 7 Co ngang L / Co lên / Co xuống thang cáp 250 100 250x100 Cái 258,600 335,200
XV 8 Nắp co ngang L / Nắp co lên / Nắp co xuống thang cáp 250 100 250x100 Cái 205,600 266,500
MỤC XVI – BẢNG GIÁ THANG CÁP 300X50
Bảng giá thang cáp mạ kẽm nhúng nóng | Áp dụng từ 01/01/2026 | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000mm
Mục STT Tên sản phẩm Rộng (mm) Cao (mm) Kích thước Đơn vị Đơn giá 1.5mm (VNĐ) Đơn giá 2.0mm (VNĐ)
XVI 1 Thang cáp 300 50 300x50 Mét 173,000 224,200
XVI 2 Nắp thang cáp 300 50 300x50 Mét 221,300 286,700
XVI 3 Ngã ba T thang cáp 300 50 300x50 Cái 207,600 269,000
XVI 4 Nắp ngã ba T thang cáp 300 50 300x50 Cái 265,500 344,100
XVI 5 Chữ thập X thang cáp 300 50 300x50 Cái 259,400 336,200
XVI 6 Nắp chữ thập X thang cáp 300 50 300x50 Cái 331,900 430,100
XVI 7 Co ngang L / Co lên / Co xuống thang cáp 300 50 300x50 Cái 190,300 246,600
XVI 8 Nắp co ngang L / Nắp co lên / Nắp co xuống thang cáp 300 50 300x50 Cái 243,400 315,400
MỤC XVII – BẢNG GIÁ THANG CÁP 300X75
Bảng giá thang cáp mạ kẽm nhúng nóng | Áp dụng từ 01/01/2026 | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000mm
Mục STT Tên sản phẩm Rộng (mm) Cao (mm) Kích thước Đơn vị Đơn giá 1.5mm (VNĐ) Đơn giá 2.0mm (VNĐ)
XVII 1 Thang cáp 300 75 300x75 Mét 208,000 269,500
XVII 2 Nắp thang cáp 300 75 300x75 Mét 221,300 286,700
XVII 3 Ngã ba T thang cáp 300 75 300x75 Cái 249,600 323,400
XVII 4 Nắp ngã ba T thang cáp 300 75 300x75 Cái 265,500 344,100
XVII 5 Chữ thập X thang cáp 300 75 300x75 Cái 311,900 404,300
XVII 6 Nắp chữ thập X thang cáp 300 75 300x75 Cái 331,900 430,100
XVII 7 Co ngang L / Co lên / Co xuống thang cáp 300 75 300x75 Cái 228,800 296,500
XVII 8 Nắp co ngang L / Nắp co lên / Nắp co xuống thang cáp 300 75 300x75 Cái 243,400 315,400
MỤC XVIII – BẢNG GIÁ THANG CÁP 300X100
Bảng giá thang cáp mạ kẽm nhúng nóng | Áp dụng từ 01/01/2026 | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000mm
Mục STT Tên sản phẩm Rộng (mm) Cao (mm) Kích thước Đơn vị Đơn giá 1.5mm (VNĐ) Đơn giá 2.0mm (VNĐ)
XVIII 1 Thang cáp 300 100 300x100 Mét 243,000 314,900
XVIII 2 Nắp thang cáp 300 100 300x100 Mét 221,300 286,700
XVIII 3 Ngã ba T thang cáp 300 100 300x100 Cái 291,500 377,800
XVIII 4 Nắp ngã ba T thang cáp 300 100 300x100 Cái 265,500 344,100
XVIII 5 Chữ thập X thang cáp 300 100 300x100 Cái 364,400 472,300
XVIII 6 Nắp chữ thập X thang cáp 300 100 300x100 Cái 331,900 430,100
XVIII 7 Co ngang L / Co lên / Co xuống thang cáp 300 100 300x100 Cái 267,300 346,400
XVIII 8 Nắp co ngang L / Nắp co lên / Nắp co xuống thang cáp 300 100 300x100 Cái 243,400 315,400
MỤC XIX – BẢNG GIÁ THANG CÁP 350X50
Bảng giá thang cáp mạ kẽm nhúng nóng | Áp dụng từ 01/01/2026 | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000mm
Mục STT Tên sản phẩm Rộng (mm) Cao (mm) Kích thước Đơn vị Đơn giá 1.5mm (VNĐ) Đơn giá 2.0mm (VNĐ)
XIX 1 Thang cáp 350 50 350x50 Mét 180,800 234,300
XIX 2 Nắp thang cáp 350 50 350x50 Mét 255,600 331,200
XIX 3 Ngã ba T thang cáp 350 50 350x50 Cái 217,000 281,200
XIX 4 Nắp ngã ba T thang cáp 350 50 350x50 Cái 306,800 397,500
XIX 5 Chữ thập X thang cáp 350 50 350x50 Cái 271,200 351,500
XIX 6 Nắp chữ thập X thang cáp 350 50 350x50 Cái 383,400 496,800
XIX 7 Co ngang L / Co lên / Co xuống thang cáp 350 50 350x50 Cái 198,900 257,800
XIX 8 Nắp co ngang L / Nắp co lên / Nắp co xuống thang cáp 350 50 350x50 Cái 281,200 364,400
MỤC XX – BẢNG GIÁ THANG CÁP 350X75
Bảng giá thang cáp mạ kẽm nhúng nóng | Áp dụng từ 01/01/2026 | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000mm
Mục STT Tên sản phẩm Rộng (mm) Cao (mm) Kích thước Đơn vị Đơn giá 1.5mm (VNĐ) Đơn giá 2.0mm (VNĐ)
XX 1 Thang cáp 350 75 350x75 Mét 215,800 279,700
XX 2 Nắp thang cáp 350 75 350x75 Mét 255,600 331,200
XX 3 Ngã ba T thang cáp 350 75 350x75 Cái 258,900 335,600
XX 4 Nắp ngã ba T thang cáp 350 75 350x75 Cái 306,800 397,500
XX 5 Chữ thập X thang cáp 350 75 350x75 Cái 323,700 419,500
XX 6 Nắp chữ thập X thang cáp 350 75 350x75 Cái 383,400 496,800
XX 7 Co ngang L / Co lên / Co xuống thang cáp 350 75 350x75 Cái 237,400 307,600
XX 8 Nắp co ngang L / Nắp co lên / Nắp co xuống thang cáp 350 75 350x75 Cái 281,200 364,400
MỤC XXI – BẢNG GIÁ THANG CÁP 350X100
Bảng giá thang cáp mạ kẽm nhúng nóng | Áp dụng từ 01/01/2026 | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000mm
Mục STT Tên sản phẩm Rộng (mm) Cao (mm) Kích thước Đơn vị Đơn giá 1.5mm (VNĐ) Đơn giá 2.0mm (VNĐ)
XXI 1 Thang cáp 350 100 350x100 Mét 250,800 325,000
XXI 2 Nắp thang cáp 350 100 350x100 Mét 255,600 331,200
XXI 3 Ngã ba T thang cáp 350 100 350x100 Cái 300,900 390,000
XXI 4 Nắp ngã ba T thang cáp 350 100 350x100 Cái 306,800 397,500
XXI 5 Chữ thập X thang cáp 350 100 350x100 Cái 376,200 487,500
XXI 6 Nắp chữ thập X thang cáp 350 100 350x100 Cái 383,400 496,800
XXI 7 Co ngang L / Co lên / Co xuống thang cáp 350 100 350x100 Cái 275,900 357,500
XXI 8 Nắp co ngang L / Nắp co lên / Nắp co xuống thang cáp 350 100 350x100 Cái 281,200 364,400
MỤC XXII – BẢNG GIÁ THANG CÁP 400X50
Bảng giá thang cáp mạ kẽm nhúng nóng | Áp dụng từ 01/01/2026 | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000mm
Mục STT Tên sản phẩm Rộng (mm) Cao (mm) Kích thước Đơn vị Đơn giá 1.5mm (VNĐ) Đơn giá 2.0mm (VNĐ)
XXII 1 Thang cáp 400 50 400x50 Mét 188,600 244,500
XXII 2 Nắp thang cáp 400 50 400x50 Mét 290,000 375,800
XXII 3 Ngã ba T thang cáp 400 50 400x50 Cái 226,300 293,400
XXII 4 Nắp ngã ba T thang cáp 400 50 400x50 Cái 348,000 450,900
XXII 5 Chữ thập X thang cáp 400 50 400x50 Cái 282,900 366,700
XXII 6 Nắp chữ thập X thang cáp 400 50 400x50 Cái 434,900 563,600
XXII 7 Co ngang L / Co lên / Co xuống thang cáp 400 50 400x50 Cái 207,500 268,900
XXII 8 Nắp co ngang L / Nắp co lên / Nắp co xuống thang cáp 400 50 400x50 Cái 319,000 413,300
MỤC XXIII – BẢNG GIÁ THANG CÁP 400X100
Bảng giá thang cáp mạ kẽm nhúng nóng | Áp dụng từ 01/01/2026 | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000mm
Mục STT Tên sản phẩm Rộng (mm) Cao (mm) Kích thước Đơn vị Đơn giá 1.5mm (VNĐ) Đơn giá 2.0mm (VNĐ)
XXIII 1 Thang cáp 400 100 400x100 Mét 258,600 335,200
XXIII 2 Nắp thang cáp 400 100 400x100 Mét 290,000 375,800
XXIII 3 Ngã ba T thang cáp 400 100 400x100 Cái 310,300 402,200
XXIII 4 Nắp ngã ba T thang cáp 400 100 400x100 Cái 348,000 450,900
XXIII 5 Chữ thập X thang cáp 400 100 400x100 Cái 387,900 502,700
XXIII 6 Nắp chữ thập X thang cáp 400 100 400x100 Cái 434,900 563,600
XXIII 7 Co ngang L / Co lên / Co xuống thang cáp 400 100 400x100 Cái 284,500 368,700
XXIII 8 Nắp co ngang L / Nắp co lên / Nắp co xuống thang cáp 400 100 400x100 Cái 319,000 413,300
MỤC XXIV – BẢNG GIÁ THANG CÁP 400X150
Bảng giá thang cáp mạ kẽm nhúng nóng | Áp dụng từ 01/01/2026 | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000mm
Mục STT Tên sản phẩm Rộng (mm) Cao (mm) Kích thước Đơn vị Đơn giá 1.5mm (VNĐ) Đơn giá 2.0mm (VNĐ)
XXIV 1 Thang cáp 400 150 400x150 Mét 328,600 425,900
XXIV 2 Nắp thang cáp 400 150 400x150 Mét 290,000 375,800
XXIV 3 Ngã ba T thang cáp 400 150 400x150 Cái 394,300 511,000
XXIV 4 Nắp ngã ba T thang cáp 400 150 400x150 Cái 348,000 450,900
XXIV 5 Chữ thập X thang cáp 400 150 400x150 Cái 492,900 638,800
XXIV 6 Nắp chữ thập X thang cáp 400 150 400x150 Cái 434,900 563,600
XXIV 7 Co ngang L / Co lên / Co xuống thang cáp 400 150 400x150 Cái 361,400 468,500
XXIV 8 Nắp co ngang L / Nắp co lên / Nắp co xuống thang cáp 400 150 400x150 Cái 319,000 413,300
MỤC XXV – BẢNG GIÁ THANG CÁP 500X50
Bảng giá thang cáp mạ kẽm nhúng nóng | Áp dụng từ 01/01/2026 | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000mm
Mục STT Tên sản phẩm Rộng (mm) Cao (mm) Kích thước Đơn vị Đơn giá 1.5mm (VNĐ) Đơn giá 2.0mm (VNĐ)
XXV 1 Thang cáp 500 50 500x50 Mét 204,300 264,800
XXV 2 Nắp thang cáp 500 50 500x50 Mét 358,700 464,800
XXV 3 Ngã ba T thang cáp 500 50 500x50 Cái 245,100 317,700
XXV 4 Nắp ngã ba T thang cáp 500 50 500x50 Cái 430,400 557,700
XXV 5 Chữ thập X thang cáp 500 50 500x50 Cái 306,400 397,100
XXV 6 Nắp chữ thập X thang cáp 500 50 500x50 Cái 538,000 697,100
XXV 7 Co ngang L / Co lên / Co xuống thang cáp 500 50 500x50 Cái 224,700 291,200
XXV 8 Nắp co ngang L / Nắp co lên / Nắp co xuống thang cáp 500 50 500x50 Cái 394,500 511,200
MỤC XXVI – BẢNG GIÁ THANG CÁP 500X100
Bảng giá thang cáp mạ kẽm nhúng nóng | Áp dụng từ 01/01/2026 | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000mm
Mục STT Tên sản phẩm Rộng (mm) Cao (mm) Kích thước Đơn vị Đơn giá 1.5mm (VNĐ) Đơn giá 2.0mm (VNĐ)
XXVI 1 Thang cáp 500 100 500x100 Mét 274,300 355,500
XXVI 2 Nắp thang cáp 500 100 500x100 Mét 358,700 464,800
XXVI 3 Ngã ba T thang cáp 500 100 500x100 Cái 329,100 426,500
XXVI 4 Nắp ngã ba T thang cáp 500 100 500x100 Cái 430,400 557,700
XXVI 5 Chữ thập X thang cáp 500 100 500x100 Cái 411,400 533,200
XXVI 6 Nắp chữ thập X thang cáp 500 100 500x100 Cái 538,000 697,100
XXVI 7 Co ngang L / Co lên / Co xuống thang cáp 500 100 500x100 Cái 301,700 391,000
XXVI 8 Nắp co ngang L / Nắp co lên / Nắp co xuống thang cáp 500 100 500x100 Cái 394,500 511,200
MỤC XXVII – BẢNG GIÁ THANG CÁP 500X150
Bảng giá thang cáp mạ kẽm nhúng nóng | Áp dụng từ 01/01/2026 | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000mm
Mục STT Tên sản phẩm Rộng (mm) Cao (mm) Kích thước Đơn vị Đơn giá 1.5mm (VNĐ) Đơn giá 2.0mm (VNĐ)
XXVII 1 Thang cáp 500 150 500x150 Mét 344,200 446,200
XXVII 2 Nắp thang cáp 500 150 500x150 Mét 358,700 464,800
XXVII 3 Ngã ba T thang cáp 500 150 500x150 Cái 413,100 535,400
XXVII 4 Nắp ngã ba T thang cáp 500 150 500x150 Cái 430,400 557,700
XXVII 5 Chữ thập X thang cáp 500 150 500x150 Cái 516,300 669,200
XXVII 6 Nắp chữ thập X thang cáp 500 150 500x150 Cái 538,000 697,100
XXVII 7 Co ngang L / Co lên / Co xuống thang cáp 500 150 500x150 Cái 378,700 490,800
XXVII 8 Nắp co ngang L / Nắp co lên / Nắp co xuống thang cáp 500 150 500x150 Cái 394,500 511,200
MỤC XXVIII – BẢNG GIÁ THANG CÁP 600X100
Bảng giá thang cáp mạ kẽm nhúng nóng | Áp dụng từ 01/01/2026 | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000mm
Mục STT Tên sản phẩm Rộng (mm) Cao (mm) Kích thước Đơn vị Đơn giá 1.5mm (VNĐ) Đơn giá 2.0mm (VNĐ)
XXVIII 1 Thang cáp 600 100 600x100 Mét 289,900 375,800
XXVIII 2 Nắp thang cáp 600 100 600x100 Mét 427,400 553,800
XXVIII 3 Ngã ba T thang cáp 600 100 600x100 Cái 434,800 563,600
XXVIII 4 Nắp ngã ba T thang cáp 600 100 600x100 Cái 641,000 830,600
XXVIII 5 Chữ thập X thang cáp 600 100 600x100 Cái 521,800 676,300
XXVIII 6 Nắp chữ thập X thang cáp 600 100 600x100 Cái 641,000 830,600
XXVIII 7 Co ngang L / Co lên / Co xuống thang cáp 600 100 600x100 Cái 405,900 526,000
XXVIII 8 Nắp co ngang L / Nắp co lên / Nắp co xuống thang cáp 600 100 600x100 Cái 470,100 609,200
MỤC XXIX – BẢNG GIÁ THANG CÁP 600X150
Bảng giá thang cáp mạ kẽm nhúng nóng | Áp dụng từ 01/01/2026 | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000mm
Mục STT Tên sản phẩm Rộng (mm) Cao (mm) Kích thước Đơn vị Đơn giá 1.5mm (VNĐ) Đơn giá 2.0mm (VNĐ)
XXIX 1 Thang cáp 600 150 600x150 Mét 359,900 466,500
XXIX 2 Nắp thang cáp 600 150 600x150 Mét 427,400 553,800
XXIX 3 Ngã ba T thang cáp 600 150 600x150 Cái 539,800 699,700
XXIX 4 Nắp ngã ba T thang cáp 600 150 600x150 Cái 641,000 830,600
XXIX 5 Chữ thập X thang cáp 600 150 600x150 Cái 647,800 839,600
XXIX 6 Nắp chữ thập X thang cáp 600 150 600x150 Cái 641,000 830,600
XXIX 7 Co ngang L / Co lên / Co xuống thang cáp 600 150 600x150 Cái 503,800 653,000
XXIX 8 Nắp co ngang L / Nắp co lên / Nắp co xuống thang cáp 600 150 600x150 Cái 470,100 609,200
MỤC XXX – BẢNG GIÁ THANG CÁP 600X200
Bảng giá thang cáp mạ kẽm nhúng nóng | Áp dụng từ 01/01/2026 | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000mm
Mục STT Tên sản phẩm Rộng (mm) Cao (mm) Kích thước Đơn vị Đơn giá 1.5mm (VNĐ) Đơn giá 2.0mm (VNĐ)
XXX 1 Thang cáp 600 200 600x200 Mét 429,900 557,200
XXX 2 Nắp thang cáp 600 200 600x200 Mét 427,400 553,800
XXX 3 Ngã ba T thang cáp 600 200 600x200 Cái 644,800 835,700
XXX 4 Nắp ngã ba T thang cáp 600 200 600x200 Cái 641,000 830,600
XXX 5 Chữ thập X thang cáp 600 200 600x200 Cái 773,700 1,002,800
XXX 6 Nắp chữ thập X thang cáp 600 200 600x200 Cái 641,000 830,600
XXX 7 Co ngang L / Co lên / Co xuống thang cáp 600 200 600x200 Cái 601,800 780,000
XXX 8 Nắp co ngang L / Nắp co lên / Nắp co xuống thang cáp 600 200 600x200 Cái 470,100 609,200
MỤC XXXI – BẢNG GIÁ THANG CÁP 800X100
Bảng giá thang cáp mạ kẽm nhúng nóng | Áp dụng từ 01/01/2026 | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000mm
Mục STT Tên sản phẩm Rộng (mm) Cao (mm) Kích thước Đơn vị Đơn giá 1.5mm (VNĐ) Đơn giá 2.0mm (VNĐ)
XXXI 1 Thang cáp 800 100 800x100 Mét 321,200 416,300
XXXI 2 Nắp thang cáp 800 100 800x100 Mét 564,700 731,800
XXXI 3 Ngã ba T thang cáp 800 100 800x100 Cái 481,800 624,500
XXXI 4 Nắp ngã ba T thang cáp 800 100 800x100 Cái 847,100 1,097,700
XXXI 5 Chữ thập X thang cáp 800 100 800x100 Cái 578,100 749,400
XXXI 6 Nắp chữ thập X thang cáp 800 100 800x100 Cái 847,100 1,097,700
XXXI 7 Co ngang L / Co lên / Co xuống thang cáp 800 100 800x100 Cái 449,700 582,900
XXXI 8 Nắp co ngang L / Nắp co lên / Nắp co xuống thang cáp 800 100 800x100 Cái 621,200 805,000
MỤC XXXII – BẢNG GIÁ THANG CÁP 800X150
Bảng giá thang cáp mạ kẽm nhúng nóng | Áp dụng từ 01/01/2026 | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000mm
Mục STT Tên sản phẩm Rộng (mm) Cao (mm) Kích thước Đơn vị Đơn giá 1.5mm (VNĐ) Đơn giá 2.0mm (VNĐ)
XXXII 1 Thang cáp 800 150 800x150 Mét 391,200 507,000
XXXII 2 Nắp thang cáp 800 150 800x150 Mét 564,700 731,800
XXXII 3 Ngã ba T thang cáp 800 150 800x150 Cái 586,800 760,500
XXXII 4 Nắp ngã ba T thang cáp 800 150 800x150 Cái 847,100 1,097,700
XXXII 5 Chữ thập X thang cáp 800 150 800x150 Cái 704,100 912,600
XXXII 6 Nắp chữ thập X thang cáp 800 150 800x150 Cái 847,100 1,097,700
XXXII 7 Co ngang L / Co lên / Co xuống thang cáp 800 150 800x150 Cái 547,700 709,800
XXXII 8 Nắp co ngang L / Nắp co lên / Nắp co xuống thang cáp 800 150 800x150 Cái 621,200 805,000
MỤC XXXIII – BẢNG GIÁ THANG CÁP 800X200
Bảng giá thang cáp mạ kẽm nhúng nóng | Áp dụng từ 01/01/2026 | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000mm
Mục STT Tên sản phẩm Rộng (mm) Cao (mm) Kích thước Đơn vị Đơn giá 1.5mm (VNĐ) Đơn giá 2.0mm (VNĐ)
XXXIII 1 Thang cáp 800 200 800x200 Mét 461,200 597,700
XXXIII 2 Nắp thang cáp 800 200 800x200 Mét 564,700 731,800
XXXIII 3 Ngã ba T thang cáp 800 200 800x200 Cái 691,800 896,600
XXXIII 4 Nắp ngã ba T thang cáp 800 200 800x200 Cái 847,100 1,097,700
XXXIII 5 Chữ thập X thang cáp 800 200 800x200 Cái 830,100 1,075,900
XXXIII 6 Nắp chữ thập X thang cáp 800 200 800x200 Cái 847,100 1,097,700
XXXIII 7 Co ngang L / Co lên / Co xuống thang cáp 800 200 800x200 Cái 645,600 836,800
XXXIII 8 Nắp co ngang L / Nắp co lên / Nắp co xuống thang cáp 800 200 800x200 Cái 621,200 805,000
MỤC XXXIV – BẢNG GIÁ THANG CÁP 1000X100
Bảng giá thang cáp mạ kẽm nhúng nóng | Áp dụng từ 01/01/2026 | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000mm
Mục STT Tên sản phẩm Rộng (mm) Cao (mm) Kích thước Đơn vị Đơn giá 1.5mm (VNĐ) Đơn giá 2.0mm (VNĐ)
XXXIV 1 Thang cáp 1000 100 1000x100 Mét 352,500 456,900
XXXIV 2 Nắp thang cáp 1000 100 1000x100 Mét 702,100 909,800
XXXIV 3 Ngã ba T thang cáp 1000 100 1000x100 Cái 528,800 685,400
XXXIV 4 Nắp ngã ba T thang cáp 1000 100 1000x100 Cái 1,053,100 1,364,700
XXXIV 5 Chữ thập X thang cáp 1000 100 1000x100 Cái 634,500 822,400
XXXIV 6 Nắp chữ thập X thang cáp 1000 100 1000x100 Cái 1,053,100 1,364,700
XXXIV 7 Co ngang L / Co lên / Co xuống thang cáp 1000 100 1000x100 Cái 493,500 639,700
XXXIV 8 Nắp co ngang L / Nắp co lên / Nắp co xuống thang cáp 1000 100 1000x100 Cái 772,300 1,000,800
MỤC XXXV – BẢNG GIÁ THANG CÁP 1000X150
Bảng giá thang cáp mạ kẽm nhúng nóng | Áp dụng từ 01/01/2026 | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000mm
Mục STT Tên sản phẩm Rộng (mm) Cao (mm) Kích thước Đơn vị Đơn giá 1.5mm (VNĐ) Đơn giá 2.0mm (VNĐ)
XXXV 1 Thang cáp 1000 150 1000x150 Mét 422,500 547,600
XXXV 2 Nắp thang cáp 1000 150 1000x150 Mét 702,100 909,800
XXXV 3 Ngã ba T thang cáp 1000 150 1000x150 Cái 633,700 821,400
XXXV 4 Nắp ngã ba T thang cáp 1000 150 1000x150 Cái 1,053,100 1,364,700
XXXV 5 Chữ thập X thang cáp 1000 150 1000x150 Cái 760,500 985,700
XXXV 6 Nắp chữ thập X thang cáp 1000 150 1000x150 Cái 1,053,100 1,364,700
XXXV 7 Co ngang L / Co lên / Co xuống thang cáp 1000 150 1000x150 Cái 591,500 766,700
XXXV 8 Nắp co ngang L / Nắp co lên / Nắp co xuống thang cáp 1000 150 1000x150 Cái 772,300 1,000,800
MỤC XXXVI – BẢNG GIÁ THANG CÁP 1000X200
Bảng giá thang cáp mạ kẽm nhúng nóng | Áp dụng từ 01/01/2026 | Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000mm
Mục STT Tên sản phẩm Rộng (mm) Cao (mm) Kích thước Đơn vị Đơn giá 1.5mm (VNĐ) Đơn giá 2.0mm (VNĐ)
XXXVI 1 Thang cáp 1000 200 1000x200 Mét 492,500 638,300
XXXVI 2 Nắp thang cáp 1000 200 1000x200 Mét 702,100 909,800
XXXVI 3 Ngã ba T thang cáp 1000 200 1000x200 Cái 738,700 957,500
XXXVI 4 Nắp ngã ba T thang cáp 1000 200 1000x200 Cái 1,053,100 1,364,700
XXXVI 5 Chữ thập X thang cáp 1000 200 1000x200 Cái 886,400 1,148,900
XXXVI 6 Nắp chữ thập X thang cáp 1000 200 1000x200 Cái 1,053,100 1,364,700
XXXVI 7 Co ngang L / Co lên / Co xuống thang cáp 1000 200 1000x200 Cái 689,500 893,600
XXXVI 8 Nắp co ngang L / Nắp co lên / Nắp co xuống thang cáp 1000 200 1000x200 Cái 772,300 1,000,800
THÔNG TIN & ĐIỀU KHOẢN BÁO GIÁ
Nội dung Thông tin theo PDF
Áp dụng Từ ngày 01/01/2026
Độ dài tiêu chuẩn 2500, 3000mm
VAT / vận chuyển Chưa bao gồm vận chuyển, chưa bao gồm VAT
Thời gian giao hàng 12-15 ngày kể từ ngày xác nhận đặt hàng và tạm ứng
Địa điểm giao hàng Tại Hà Nội
Hình thức thanh toán Tiền mặt hoặc chuyển khoản
Chủ tài khoản Công ty cổ phần 2DE Việt Nam
Số tài khoản 03366013633888
Ngân hàng Ngân hàng Hàng Hải Việt Nam (MSB) - Chi Nhánh Cầu Giấy - Hà Nội
Điều khoản thanh toán Tạm ứng 50%, 50% còn lại thanh toán trước khi giao hàng
Bảo hành 12 tháng từ ngày bàn giao. Sản phẩm được bảo hành do lỗi nhà sản xuất
Nguồn File PDF: 2026.01.01 BẢNG GIÁ THANG CÁP MẠ KẼM NHÚNG NÓNG 2026.pdf

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thang cáp mạ kẽm nhúng nóng

  • Kích thước (chiều rộng x chiều cao): kích thước càng lớn, đơn giá càng cao do tốn nhiều nguyên liệu hơn
  • Độ dày tôn: 2mm có giá cao hơn 1,5mm khoảng 25-30% do lượng thép sử dụng nhiều hơn
  • Số lượng đặt hàng: đơn hàng số lượng lớn thường được chiết khấu tốt hơn
  • Phụ kiện đi kèm: ngã ba T, chữ thập X, co ngang/lên/xuống có đơn giá riêng theo cái, cần tính toán đầy đủ vào dự toán
  • Biến động giá nguyên liệu thép trên thị trường tại từng thời điểm

Lưu ý khi tra cứu và đặt hàng theo bảng giá

  • Bảng giá trên là đơn giá tham khảo, cập nhật tại thời điểm đăng bài; giá thực tế có thể thay đổi theo biến động nguyên liệu thép
  • Với các kích thước không có trong bảng hoặc yêu cầu độ dày khác, 2DE nhận gia công theo yêu cầu riêng của công trình
  • Với đơn hàng số lượng lớn (dự án, công trình), quý khách nên liên hệ trực tiếp để được báo giá ưu đãi và tư vấn giải pháp tối ưu chi phí

Câu hỏi thường gặp về bảng giá thang cáp mạ kẽm nhúng nóng

1. Vì sao giá thang cáp mạ kẽm nhúng nóng lại chênh lệch nhiều giữa các kích thước? Vì lượng thép sử dụng và công đoạn gia công (chấn định hình, nhúng kẽm) tỷ lệ thuận với kích thước – kích thước càng lớn càng tốn nguyên liệu và thời gian sản xuất.

2. Độ dày 1,5mm hay 2mm phù hợp với công trình của tôi? Với tuyến cáp tải trọng nhẹ – trung bình, độ dày 1,5mm thường đủ đáp ứng. Với tuyến cáp động lực, tải trọng lớn hoặc khoảng cách giá đỡ xa, nên chọn độ dày 2mm để đảm bảo an toàn kết cấu.

3. Bảng giá này có bao gồm phụ kiện lắp đặt (giá đỡ, ty treo) không? Bảng giá trên chỉ bao gồm thang cáp và các phụ kiện chuyển hướng (nắp, ngã ba, chữ thập, co). Phụ kiện treo/đỡ (bát treo, ty treo, giá đỡ tường) được báo giá riêng theo yêu cầu dự toán.

4. Mua thang cáp mạ kẽm nhúng nóng trực tiếp tại xưởng 2DE có được giá tốt hơn không? Có. Vì 2DE trực tiếp sản xuất, không qua trung gian, khách hàng được hưởng giá tại xưởng, đặc biệt với đơn hàng số lượng lớn.

5. Đặt hàng kích thước không có trong bảng giá thì làm thế nào? 2DE nhận gia công theo kích thước, độ dày riêng theo bản vẽ công trình. Quý khách gửi thông số cụ thể để được báo giá chính xác.

6. Thời gian giao hàng thang cáp mạ kẽm nhúng nóng thường mất bao lâu? Tùy số lượng và kích thước đặt hàng, thời gian sản xuất và giao hàng sẽ được tư vấn cụ thể khi liên hệ đặt hàng.

Liên hệ nhận báo giá chi tiết tại 2DE Việt Nam

CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN 2DE VIỆT NAM Nhà máy: KM 16+390 Đại lộ Thăng Long, Xã Quốc Oai, TP. Hà Nội Hotline/Zalo: 0867.168.286 Email: Kinhdoanh1.2de@gmail.com

Là nhà máy sản xuất trực tiếp thang cáp – máng cáp, 2DE cam kết giá tại xưởng, chất lượng ổn định và tiến độ giao hàng nhanh cho mọi công trình.

Địa chỉ: Nhà máy 1: KM 16 + 390 Đại lộ Thăng Long, Xã Quốc Oai, TP. Hà Nội
Gmail: Kinhdoanh1.2de@gmail.com
SĐT/Zalo: 0867168286

Bài viết nổi bật
Bảng báo giá thang cáp mới 2026 - Nhận gia công theo yêu cầu

Bảng báo giá thang cáp mới 2026 - Nhận gia công theo yêu cầu

2DE xin mời quý khách hàng cùng tham khảo bảng báo giá thang cáp được cập nhật mới nhất 2025 bao gồm 30 loại kích thước đang phổ biến trên thị trường hiện nay
Bảng giá Thang máng cáp sơn tĩnh điện, độ dầy 1,0/1,2/1,5/2,0mm

Bảng giá Thang máng cáp sơn tĩnh điện, độ dầy 1,0/1,2/1,5/2,0mm

2DE xin mời quý khách cùng xem ngay bảng báo giá thang máng cáp sơn tĩnh điện rất đầy đủ và chi tiết nhất 2024, liên hệ ngay 2DE để được tư vấn chi tiết về sản phẩm
Báo giá Máng cáp 50x50 mới nhất năm 2026 (Chi tiết cả phụ kiện)

Báo giá Máng cáp 50x50 mới nhất năm 2026 (Chi tiết cả phụ kiện)

Máng cáp 50x50 là loại máng cáp nhỏ nhất, có kích thước 50mm chiều rộng và 50mm chiều cao, được sử dụng phổ biến tại các công trình xây dựng và hệ thống điện công nghiệp, dân dụng,...
Bảng giá Máng cáp điện 100x50 mới 2026 - Cập nhật mới 2 giờ trước

Bảng giá Máng cáp điện 100x50 mới 2026 - Cập nhật mới 2 giờ trước

2DE công bố bảng giá máng cáp 100x50 4 loại đang phổ biến trên thị trường hiện nay đó là mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện, Inox 201 và Inox 304, xin mời quý khách cùng xem chi tiết
Báo giá máng cáp 100x100 mới nhất || Mua ở đâu chất lượng

Báo giá máng cáp 100x100 mới nhất || Mua ở đâu chất lượng

Máng cáp 100x100 là sản phẩm quan trọng trong hệ thống điện của các công trình, giúp bảo vệ và quản lý các loại dây cáp điện một cách gọn gàng và an toàn. Với kích thước 100x100 mm, máng cáp này thường được sử dụng cho các hệ thống dây dẫn lớn, đảm bảo các loại dây cáp không bị rối và tránh các tác động môi trường bên ngoài.
Bảng giá Máng cáp 200x50 các loại phổ biến thị trường hiện nay

Bảng giá Máng cáp 200x50 các loại phổ biến thị trường hiện nay

Máng cáp 200x50 được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tự động hoá, khép kín bởi đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm. Sản phẩm được làm từ nhiều vật liệu khác nhau mang tới các đặc điểm riêng biệt. Để giúp mọi người nắm bắt rõ hơn về loại máng cáp này cũng như báo giá chi tiết 2DE Việt Nam mang tới nội dung dưới đây.
Báo giá Máng cáp 200x100 mới nhất 2026 - Sẵn kho số lượng lớn

Báo giá Máng cáp 200x100 mới nhất 2026 - Sẵn kho số lượng lớn

2DE xin gửi tới quý khách hàng bảng báo giá máng cáp 200x100 mới nhất được cập nhật 2 giờ trước, liên hệ ngay 2DE để được tư vấn sản xuất và nhận thêm nhiều ưu đãi
Bảng giá Máng cáp 300x100 mới nhất 2026 và các loại phụ kiện cần thiết

Bảng giá Máng cáp 300x100 mới nhất 2026 và các loại phụ kiện cần thiết

Máng cáp 300x100 là một sản phẩm được ứng dụng trong lĩnh vực công nghiệp làm đường dẫn lắp đặt, bảo quản đường truyền dây điện, mạng, dây cáp… Thiết bị được làm từ nhiều vật liệu và có giá thành khác nhau. Bài viết sau hãy cùng 2DE Việt Nam khám phá chi tiết hơn về dòng sản phẩm này.
TOP 15+ công ty sản xuất vỏ tủ điện chất lượng, đẹp, cao cấp, giá rẻ

TOP 15+ công ty sản xuất vỏ tủ điện chất lượng, đẹp, cao cấp, giá rẻ

Sản xuất vỏ tủ điện sao cho đạt tiêu chuẩn kỹ thuật là điều mà rất nhiều người đang quan tâm tìm hiểu. Đây là sản phẩm thưởng được dùng trong các công trình dân dụng và công nghiệp. Để giúp mọi người hiểu rõ hơn về sản phẩm và nắm bắt được quy trình sản x
Quy trình sản xuất tủ điện công nghiệp theo đúng quy chuẩn của xưởng

Quy trình sản xuất tủ điện công nghiệp theo đúng quy chuẩn của xưởng

Tủ điện là một thành phần quan trọng trong các hệ thống điện, được sử dụng để chứa và bảo vệ các thiết bị điện như cầu dao, biến áp, công tắc, và các linh kiện khác, giúp kiểm soát và phân phối dòng điện trong các tòa nhà, nhà máy, hoặc các công trình côn
zalo