Báo Giá Thang Máng Cáp Điện Mới Nhất 2026 [Cập Nhật Từ Xưởng]
Giá thang máng cáp điện năm 2026 dao động từ khoảng 50.000đ/mét cho kích thước nhỏ, sơn tĩnh điện, đến hơn 1.200.000đ/mét cho kích thước lớn, mạ kẽm nhúng nóng, tùy loại sản phẩm (thang cáp hay máng cáp), độ dày tôn và vật liệu lớp phủ. Vì thang cáp và máng cáp có cấu trúc và định mức vật liệu khác nhau, giá được niêm yết riêng theo từng nhóm sản phẩm để đảm bảo so sánh chính xác.
Tổng hợp bảng giá tham khảo cho cả hai sản phẩm cập nhật trực tiếp từ xưởng sản xuất, giải thích các yếu tố quyết định giá, và cách đọc báo giá đúng để tránh so sánh nhầm giữa các đơn vị không cùng thông số kỹ thuật.
1. Vì sao nên tham khảo giá trực tiếp từ xưởng sản xuất
Giá từ xưởng sản xuất có luôn thấp hơn giá trên thị trường?
Không hẳn — một số đơn vị thương mại vẫn có thể chào giá cạnh tranh nhờ mua số lượng lớn theo lô. Điều xưởng sản xuất đảm bảo chắc chắn hơn là tính minh bạch của thông số đi kèm giá: đúng độ dày tôn, đúng loại vật liệu, đúng nguồn gốc, vì đơn vị sản xuất trực tiếp không cần qua khâu trung gian có thể làm sai lệch thông tin trong quá trình chào bán lại.
Với các đơn vị thương mại thuần túy, đôi khi báo giá thấp đi kèm việc giảm độ dày tôn hoặc thay đổi loại lớp phủ mà không nêu rõ, khiến khách hàng khó phát hiện cho đến khi nhận hàng. Đây là lý do giá "từ xưởng" đáng tin cậy hơn không phải vì con số thấp hơn, mà vì đi kèm khả năng xác nhận trực tiếp thông số kỹ thuật với chính đơn vị sản xuất.
2. Bảng giá thang cáp tham khảo 2026
(Đơn vị: VNĐ/mét, thang cáp sơn tĩnh điện, áp dụng độ dài tiêu chuẩn 2500mm hoặc 3000mm)
| TÊN SẢN PHẨM | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | |||
| THANG CÁP | (theo độ dày tôn) | |||
| ĐỘ DÀI TIÊU CHUẨN 2500, 3000MM | 1.0mm | 1.2mm | 1.5mm | 2mm |
GIÁ THANG CÁP 50X50 |
||||
| Thang cáp 50x50 mạ kẽm nhúng nóng | 111,500 | 144,600 | ||
| Thang cáp 50x50 sơn tĩnh điện | 56,100 | 64,900 | 79,500 | 103,800 |
GIÁ THANG CÁP 60X40 |
||||
| Thang cáp 60X40 mạ kẽm nhúng nóng | 101,200 | 131,100 | ||
| Thang cáp 60X40 sơn tĩnh điện | 50,900 | 58,900 | 72,100 | 94,200 |
GIÁ THANG CÁP 75X50 |
||||
| Thang cáp 75x50 mạ kẽm nhúng nóng | 114,800 | 148,800 | ||
| Thang cáp 75x50 sơn tĩnh điện | 57,800 | 66,800 | 81,800 | 106,800 |
GIÁ THANG CÁP 100X50 |
||||
| Thang cáp 100x50 mạ kẽm nhúng nóng | 118,100 | 153,000 | ||
| Thang cáp 100x50 sơn tĩnh điện | 59,400 | 68,700 | 84,100 | 109,900 |
GIÁ THANG CÁP 100X75 |
||||
| Thang cáp 100x75 mạ kẽm nhúng nóng | 147,200 | 190,800 | ||
| Thang cáp 100x75 sơn tĩnh điện | 74,100 | 85,700 | 104,900 | 137,000 |
GIÁ THANG CÁP 100X100 |
||||
| Thang cáp 100x100 mạ kẽm nhúng nóng | 176,400 | 228,600 | ||
| Thang cáp 100x100 sơn tĩnh điện | 88,800 | 102,600 | 125,700 | 164,100 |
GIÁ THANG CÁP 150X50 |
||||
| Thang cáp 150x50 mạ kẽm nhúng nóng | 124,600 | 161,500 | ||
| Thang cáp 150x50 sơn tĩnh điện | 62,700 | 72,500 | 88,800 | 115,900 |
GIÁ THANG CÁP 150X75 |
||||
| Thang cáp 150x75 mạ kẽm nhúng nóng | 153,800 | 199,300 | ||
| Thang cáp 150x75 sơn tĩnh điện | 77,400 | 89,500 | 109,600 | 143,100 |
GIÁ THANG CÁP 150X100 |
||||
| Thang cáp 150x100 mạ kẽm nhúng nóng | 182,900 | 237,000 | ||
| Thang cáp 150x100 sơn tĩnh điện | 92,000 | 106,400 | 130,300 | 170,200 |
GIÁ THANG CÁP 200X50 |
||||
| Thang cáp 200x50 mạ kẽm nhúng nóng | 131,100 | 169,900 | ||
| Thang cáp 200x50 sơn tĩnh điện | 66,000 | 76,300 | 93,400 | 122,000 |
GIÁ THANG CÁP 200X75 |
||||
| Thang cáp 200x75 mạ kẽm nhúng nóng | 160,300 | 207,700 | ||
| Thang cáp 200x75 sơn tĩnh điện | 80,600 | 93,300 | 114,200 | 149,100 |
GIÁ THANG CÁP 200X100 |
||||
| Thang cáp 200x100 mạ kẽm nhúng nóng | 189,400 | 245,500 | ||
| Thang cáp 200x100 sơn tĩnh điện | 95,300 | 110,200 | 135,000 | 176,300 |
GIÁ THANG CÁP 250X50 |
||||
| Thang cáp 250x50 mạ kẽm nhúng nóng | 137,600 | 178,400 | ||
| Thang cáp 250x50 sơn tĩnh điện | 69,300 | 80,100 | 98,100 | 128,100 |
GIÁ THANG CÁP 250X75 |
||||
| Thang cáp 250x75 mạ kẽm nhúng nóng | 166,800 | 216,200 | ||
| Thang cáp 250x75 sơn tĩnh điện | 83,900 | 97,100 | 118,900 | 155,200 |
GIÁ THANG CÁP 250X100 |
||||
| Thang cáp 250x100 mạ kẽm nhúng nóng | 196,000 | 254,000 | ||
| Thang cáp 250x100 sơn tĩnh điện | 98,600 | 114,000 | 139,600 | 182,300 |
GIÁ THANG CÁP 300X50 |
||||
| Thang cáp 300x50 mạ kẽm nhúng nóng | 144,200 | 186,800 | ||
| Thang cáp 300x50 sơn tĩnh điện | 72,500 | 83,900 | 102,700 | 134,100 |
GIÁ THANG CÁP 300X75 |
||||
| Thang cáp 300x75 mạ kẽm nhúng nóng | 173,300 | 224,600 | ||
| Thang cáp 300x75 sơn tĩnh điện | 87,200 | 100,800 | 123,500 | 161,300 |
GIÁ THANG CÁP 300X100 |
||||
| Thang cáp 300x100 mạ kẽm nhúng nóng | 202,500 | 262,400 | ||
| Thang cáp 300x100 sơn tĩnh điện | 101,900 | 117,800 | 144,300 | 188,400 |
GIÁ THANG CÁP 350X50 |
||||
| Thang cáp 350x50 mạ kẽm nhúng nóng | 150,700 | 195,300 | ||
| Thang cáp 350x50 sơn tĩnh điện | 75,800 | 87,700 | 107,400 | 140,200 |
GIÁ THANG CÁP 350X75 |
||||
| Thang cáp 350x75 mạ kẽm nhúng nóng | 179,800 | 233,100 | ||
| Thang cáp 350x75 sơn tĩnh điện | 90,500 | 104,600 | 128,100 | 167,300 |
GIÁ THANG CÁP 350X100 |
||||
| Thang cáp 350x100 mạ kẽm nhúng nóng | 209,000 | 270,900 | ||
| Thang cáp 350x100 sơn tĩnh điện | 105,100 | 121,600 | 148,900 | 194,500 |
GIÁ THANG CÁP 400X50 |
||||
| Thang cáp 400x50 mạ kẽm nhúng nóng | 157,200 | 203,700 | ||
| Thang cáp 400x50 sơn tĩnh điện | 79,100 | 91,500 | 112,000 | 146,300 |
GIÁ THANG CÁP 400X100 |
||||
| Thang cáp 400x100 mạ kẽm nhúng nóng | 215,500 | 279,300 | ||
| Thang cáp 400x100 sơn tĩnh điện | 108,400 | 125,400 | 153,600 | 200,600 |
GIÁ THANG CÁP 400X150 |
||||
| Thang cáp 400x150 mạ kẽm nhúng nóng | 273,800 | 354,900 | ||
| Thang cáp 400x150 sơn tĩnh điện | 137,800 | 159,300 | 195,100 | 254,800 |
GIÁ THANG CÁP 500X50 |
||||
| Thang cáp 500x50 mạ kẽm nhúng nóng | 170,200 | 220,600 | ||
| Thang cáp 500x50 sơn tĩnh điện | 85,600 | 99,000 | 121,300 | 158,400 |
GIÁ THANG CÁP 500X100 |
||||
| Thang cáp 500x100 mạ kẽm nhúng nóng | 228,600 | 296,200 | ||
| Thang cáp 500x100 sơn tĩnh điện | 115,000 | 133,000 | 162,900 | 212,700 |
GIÁ THANG CÁP 500X150 |
||||
| Thang cáp 500x150 mạ kẽm nhúng nóng | 286,900 | 371,800 | ||
| Thang cáp 500x150 sơn tĩnh điện | 144,300 | 166,900 | 204,400 | 267,000 |
GIÁ THANG CÁP 600X100 |
||||
| Thang cáp 600x100 mạ kẽm nhúng nóng | 241,600 | 313,100 | ||
| Thang cáp 600x100 sơn tĩnh điện | 121,500 | 140,600 | 172,200 | 224,800 |
GIÁ THANG CÁP 600X150 |
||||
| Thang cáp 600x150 mạ kẽm nhúng nóng | 299,900 | 388,700 | ||
| Thang cáp 600x150 sơn tĩnh điện | 150,900 | 174,500 | 213,700 | 279,100 |
GIÁ THANG CÁP 600X200 |
||||
| Thang cáp 600x200 mạ kẽm nhúng nóng | 358,200 | 464,300 | ||
| Thang cáp 600x200 sơn tĩnh điện | 180,200 | 208,400 | 255,300 | 333,400 |
GIÁ THANG CÁP 800X100 |
||||
| Thang cáp 800x100 mạ kẽm nhúng nóng | 267,700 | 347,000 | ||
| Thang cáp 800x100 sơn tĩnh điện | 134,700 | 155,700 | 190,700 | 249,100 |
GIÁ THANG CÁP 800X150 |
||||
| Thang cáp 800x150 mạ kẽm nhúng nóng | 326,000 | 422,500 | ||
| Thang cáp 800x150 sơn tĩnh điện | 164,000 | 189,700 | 232,300 | 303,400 |
GIÁ THANG CÁP 800X200 |
||||
| Thang cáp 800x200 mạ kẽm nhúng nóng | 384,300 | 498,100 | ||
| Thang cáp 800x200 sơn tĩnh điện | 193,300 | 223,600 | 273,800 | 357,600 |
GIÁ THANG CÁP 1000X100 |
||||
| Thang cáp 1000x100 mạ kẽm nhúng nóng | 293,800 | 380,800 | ||
| Thang cáp 1000x100 sơn tĩnh điện | 147,800 | 170,900 | 209,300 | 273,400 |
GIÁ THANG CÁP 1000X150 |
||||
| Thang cáp 1000x150 mạ kẽm nhúng nóng | 352,100 | 456,400 | ||
| Thang cáp 1000x150 sơn tĩnh điện | 177,100 | 204,800 | 250,900 | 327,700 |
GIÁ THANG CÁP 1000X200 |
||||
| Thang cáp 1000x200 mạ kẽm nhúng nóng | 410,400 | 531,900 | ||
| Thang cáp 1000x200 sơn tĩnh điện | 206,400 | 238,800 | 292,400 | 381,900 |
Với thang cáp mạ kẽm nhúng nóng, mức giá cao hơn khoảng 35-40% ở cùng kích thước và độ dày 1.5mm hoặc 2.0mm, do lớp phủ này chỉ sản xuất phổ biến từ độ dày 1,5mm trở lên. Bảng đầy đủ cho cả hai loại vật liệu, trải hết 36 kích thước từ 50x50 đến 1000x200, có tại bài viết chuyên sâu về báo giá thang cáp.
3. Bảng giá máng cáp tham khảo 2026
(Đơn vị: VNĐ/mét, máng cáp mạ kẽm nhúng nóng, áp dụng độ dài tiêu chuẩn 2500mm hoặc 3000mm)
| TÊN SẢN PHẨM | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | |||
| (theo độ dày tôn) | ||||
| ĐỘ DÀI TIÊU CHUẨN 2500, 3000MM | 1.0mm | 1.2mm | 1.5mm | 2.0mm |
| Máng cáp 50X50 | 50,200 | 58,000 | 70,900 | 92,500 |
| Máng cáp 60X40 | 47,400 | 54,700 | 67,000 | 87,400 |
| Máng cáp 75X50 | 57,200 | 66,000 | 80,800 | 105,300 |
| Máng cáp 100X50 | 64,200 | 74,100 | 90,600 | 118,200 |
| Máng cáp 100X75 | 78,100 | 90,100 | 110,300 | 143,800 |
| Máng cáp 100X100 | 92,000 | 106,200 | 130,000 | 169,500 |
| Máng cáp 150X50 | 78,100 | 90,100 | 110,300 | 143,800 |
| Máng cáp 150X75 | 92,000 | 106,200 | 130,000 | 169,500 |
| Máng cáp 150X100 | 106,000 | 122,300 | 149,600 | 195,200 |
| Máng cáp 200X50 | 92,000 | 106,200 | 130,000 | 169,500 |
| Máng cáp 200X75 | 106,000 | 122,300 | 149,600 | 195,200 |
| Máng cáp 200X100 | 119,900 | 138,400 | 169,300 | 220,900 |
| Máng cáp 250X50 | 106,000 | 122,300 | 149,600 | 195,200 |
| Máng cáp 250X75 | 119,900 | 138,400 | 169,300 | 220,900 |
| Máng cáp 250X100 | 133,800 | 154,500 | 189,000 | 246,600 |
| Máng cáp 300X50 | 119,900 | 138,400 | 169,300 | 220,900 |
| Máng cáp 300X75 | 133,800 | 154,500 | 189,000 | 246,600 |
| Máng cáp 300X100 | 147,800 | 170,600 | 208,700 | 272,200 |
| Máng cáp 350X50 | 133,800 | 154,500 | 189,000 | 246,600 |
| Máng cáp 350X75 | 147,800 | 170,600 | 208,700 | 272,200 |
| Máng cáp 350X100 | 161,700 | 186,700 | 228,400 | 297,900 |
| Máng cáp 400X50 | 147,800 | 170,600 | 208,700 | 272,200 |
| Máng cáp 400X100 | 175,600 | 202,800 | 248,100 | 323,600 |
| Máng cáp 400X150 | 203,500 | 234,900 | 287,400 | 375,000 |
| Máng cáp 500X50 | 175,600 | 202,800 | 248,100 | 323,600 |
| Máng cáp 500X100 | 203,500 | 234,900 | 287,400 | 375,000 |
| Máng cáp 500X150 | 231,400 | 267,100 | 326,800 | 426,300 |
| Máng cáp 600X100 | 231,400 | 267,100 | 326,800 | 426,300 |
| Máng cáp 600X150 | 259,300 | 299,300 | 366,200 | 477,700 |
| Máng cáp 600X200 | 287,100 | 331,500 | 405,500 | 529,000 |
| Máng cáp 800X100 | 287,100 | 331,500 | 405,500 | 529,000 |
| Máng cáp 800X150 | 315,000 | 363,600 | 444,900 | 580,400 |
| Máng cáp 800X200 | 342,900 | 395,800 | 484,300 | 631,700 |
| Máng cáp 1000X100 | 342,900 | 395,800 | 484,300 | 631,700 |
| Máng cáp 1000X150 | 370,800 | 428,000 | 523,600 | 683,100 |
| Máng cáp 1000X200 | 398,600 | 460,200 | 563,000 | 734,500 |
Với máng cáp sơn tĩnh điện, giá thấp hơn mạ kẽm nhúng nóng khoảng 30-40% ở cùng kích thước. Ngoài bảng chung này, các kích thước phổ biến còn được niêm yết riêng kèm đầy đủ phụ kiện (nắp, ngã ba T, chữ thập X, co chuyển hướng) cho từng loại vật liệu, cụ thể là hai trang giá dành riêng cho máng cáp 100x50 và máng cáp 50x50.
4. Bốn yếu tố quyết định giá thang máng cáp
Kích thước là yếu tố đầu tiên: chiều rộng và chiều cao càng lớn, lượng tôn cần dùng càng nhiều, kéo theo đơn giá trên mỗi mét dài tăng theo.
Độ dày tôn vận hành theo nguyên tắc tương tự, cùng một kích thước nhưng độ dày 2,0mm luôn đắt hơn đáng kể so với 1,0mm do khối lượng vật liệu chênh lệch.
Vật liệu và lớp phủ tạo ra khoảng cách giá lớn nhất trong bốn yếu tố. Mạ kẽm nhúng nóng có giá cao hơn sơn tĩnh điện đáng kể ở cùng kích thước và độ dày, do quy trình xử lý bề mặt phức tạp và tốn nguyên liệu kẽm hơn.
Số lượng đặt hàng ảnh hưởng đến đơn giá cuối cùng. Đơn hàng lớn cho công trình thường có mức giá tốt hơn đơn hàng lẻ, nhờ tối ưu chi phí sản xuất theo lô.
5. Cách đọc báo giá đúng, tránh so sánh sai lệch
Xác nhận rõ đây là báo giá cho thang cáp hay máng cáp trước khi so sánh, vì hai sản phẩm có cấu trúc khác nhau nên không thể đối chiếu trực tiếp cùng một mức giá cho cùng kích thước.
Xác nhận độ dày tôn theo đơn vị milimet cụ thể, vì cùng một mức giá có thể tương ứng với độ dày khác nhau tùy nhà cung cấp.
Kiểm tra báo giá đã bao gồm phụ kiện (bát nối, ty treo, dây tiếp địa) hay chưa. Một báo giá chỉ tính riêng thân sản phẩm sẽ thấp hơn đáng kể so với báo giá trọn gói kèm phụ kiện, dù cùng kích thước và độ dày.
6. Vì sao giá thay đổi theo thời điểm
Thang máng cáp được sản xuất chủ yếu từ tôn thép và kẽm nguyên liệu, cả hai đều biến động theo từng giai đoạn dựa trên giá nguyên liệu đầu vào và tình hình cung cầu. Bảng giá công bố tại một thời điểm có thể không còn chính xác sau vài tháng, đặc biệt trong giai đoạn thị trường thép biến động mạnh.
Với các dự án cần đặt số lượng lớn hoặc ký hợp đồng dài hạn, nên yêu cầu báo giá chính thức tại đúng thời điểm chuẩn bị ký kết, thay vì áp dụng cố định bảng giá tham khảo đã công bố từ trước.
7. Câu hỏi thường gặp
Thang cáp hay máng cáp giá rẻ hơn? Ở cùng kích thước và độ dày, máng cáp thường có giá thấp hơn thang cáp do cấu trúc ít mối hàn hơn, tuy nhiên hai sản phẩm phục vụ mục đích khác nhau nên không nên chọn chỉ dựa vào giá.
Bảng giá đã bao gồm phụ kiện chưa? Các bảng giá ở mục 2 và mục 3 áp dụng cho thân sản phẩm theo mét dài, chưa bao gồm phụ kiện treo đỡ và tiếp địa. Nên yêu cầu báo giá riêng cho phụ kiện hoặc báo giá trọn gói.
Vì sao nên mua trực tiếp từ xưởng sản xuất? Mua trực tiếp giúp xác nhận chính xác thông số kỹ thuật đi kèm giá, tránh trường hợp giá thấp đi kèm giảm độ dày hoặc đổi vật liệu mà không được thông báo rõ.
Giá có thương lượng được không khi đặt số lượng lớn? Có. Với đơn hàng số lượng lớn cho công trình, đơn giá thường tốt hơn bảng tham khảo do tối ưu chi phí sản xuất theo lô.
2DE có báo giá theo bản vẽ cụ thể không? Có. Đội kỹ thuật 2DE hỗ trợ bóc tách khối lượng theo bản vẽ và báo giá chi tiết cho từng đoạn tuyến của công trình, cho cả thang cáp và máng cáp.
8. Ba điều cần nhớ trước khi đặt hàng
Điều 1 — Luôn xác nhận rõ đang so sánh giá của thang cáp hay máng cáp, vì hai sản phẩm không thể đối chiếu trực tiếp cùng một mức giá cho cùng kích thước.
Điều 2 — Độ dày tôn và loại vật liệu ảnh hưởng đến giá nhiều hơn kích thước bề ngoài. Hai báo giá cùng ghi "kích thước X" vẫn có thể là hai sản phẩm khác hẳn nhau về chất lượng nếu không cùng độ dày và lớp phủ.
Điều 3 — Giá thị trường biến động theo thời điểm do giá thép và kẽm nguyên liệu thay đổi. Bảng giá tham khảo chỉ có giá trị định hướng, cần xác nhận lại tại thời điểm đặt hàng thực tế.
Bạn cần báo giá chính xác nhất cho dự án của mình? Liên hệ đội kỹ thuật 2DE Việt Nam qua hotline/Zalo để được tư vấn và nhận báo giá chi tiết trong ngày, đã bao gồm đầy đủ phụ kiện đi kèm nếu cần.
Địa chỉ: Nhà máy 1: KM 16 + 390 Đại lộ Thăng Long, Xã Quốc Oai, TP. Hà Nội
Gmail: Kinhdoanh1.2de@gmail.com
SĐT/Zalo: 0867168286
Bảng báo giá thang cáp mới 2026 - Nhận gia công theo yêu cầu
Bảng giá Thang máng cáp sơn tĩnh điện, độ dầy 1,0/1,2/1,5/2,0mm
Báo giá Máng cáp 50x50 mới nhất năm 2026 (Chi tiết cả phụ kiện)
Bảng giá Máng cáp điện 100x50 mới 2026 - Cập nhật mới 2 giờ trước
Báo giá máng cáp 100x100 mới nhất || Mua ở đâu chất lượng
Bảng giá Máng cáp 200x50 các loại phổ biến thị trường hiện nay
Báo giá Máng cáp 200x100 mới nhất 2026 - Sẵn kho số lượng lớn
Bảng giá Máng cáp 300x100 mới nhất 2026 và các loại phụ kiện cần thiết
TOP 15+ công ty sản xuất vỏ tủ điện chất lượng, đẹp, cao cấp, giá rẻ
Quy trình sản xuất tủ điện công nghiệp theo đúng quy chuẩn của xưởng