Máng Cáp 50x50: Bảng Giá Theo Vật Liệu Và Cách Chọn Cho Tuyến Nhỏ
Máng cáp 50x50 (rộng 50mm, cao 50mm) là quy cách nhỏ nhất trong bảng giá của 2DE Việt Nam, thường gặp ở các nhánh rẽ, đoạn cuối tuyến hoặc vị trí đi cáp gần thiết bị. Vì cùng một quy cách nhưng có nhiều vật liệu với mức giá chênh nhau khá xa, bài viết này tổng hợp giá máng cáp 50x50 theo từng vật liệu để bạn so sánh nhanh trước khi xem chi tiết từng loại.
Máng cáp 50x50 thường dùng ở đâu?
Với lòng máng nhỏ, máng cáp 50x50 phù hợp với những vị trí chỉ cần dẫn một số ít dây hoặc cáp có tiết diện nhỏ:
- Nhánh rẽ từ tuyến chính vào khu vực thiết bị
- Đoạn cuối tuyến, nơi lượng cáp đã giảm
- Tuyến đi cáp ngắn quanh tủ điện hoặc dọc tường
Số lượng và tiết diện cáp thực tế quyết định máng có đủ chỗ hay không, nên cần đối chiếu với bản vẽ trước khi chọn quy cách. Nếu tuyến có nhiều cáp hơn, các quy cách lớn hơn như 100x50 hay 100x75 sẽ phù hợp hơn.
So sánh nhanh ba nhóm vật liệu
Sơn tĩnh điện có đơn giá thấp nhất trong bảng. Ở độ dày 1,0mm, giá chỉ khoảng 60 nghìn đồng mỗi mét. Đây là lựa chọn thường được cân nhắc cho tuyến trong nhà.
Mạ kẽm nhúng nóng có giá cao hơn sơn tĩnh điện cùng độ dày. Ở 1,5mm là 122.900 so với 85.100 đồng/mét, tức chênh khoảng 44%. Khoản chênh này đổi lấy lớp phủ kẽm, thường được xem xét cho tuyến cần chống ăn mòn tốt hơn.
Inox 304 có đơn giá cao nhất, từ 205.000 đồng/mét ở 1,0mm đến 393.500 đồng/mét ở 2,0mm. Loại này dành cho vị trí yêu cầu cao về chống ăn mòn và vệ sinh.
Với cùng một vật liệu, tăng độ dày từ 1,0mm lên 2,0mm làm giá thân máng tăng khoảng 1,8 đến 1,9 lần (sơn tĩnh điện: 60.300 → 111.000; inox 304: 205.000 → 393.500). Vì vậy nên chọn độ dày theo yêu cầu thật của tuyến, tránh chọn dày hơn mức cần thiết khi số mét lớn.
Bảng giá máng cáp 50x50 theo từng loại vật liệu (đơn giá thân máng, VNĐ/mét)
| Vật liệu | 1.0mm | 1.2mm | 1.5mm | 2.0mm |
|---|---|---|---|---|
| Máng cáp sơn tĩnh điện | 60.300 | 69.500 | 85.100 | 111.000 |
| Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng | – | – | 122.900 | 161.200 |
| Máng cáp inox 304 | 205.000 | 242.700 | 299.200 | 393.500 |
Đơn giá áp dụng cho chiều dài tiêu chuẩn 2.500-3.000mm/thanh, chưa bao gồm thuế VAT và vận chuyển, hiệu lực năm 2026. Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng niêm yết hai mức độ dày 1,5mm và 2,0mm cho quy cách này.
Ngoài ba loại trên, 2DE còn sản xuất máng cáp 50x50 bằng mạ kẽm thường (tối ưu chi phí cho môi trường khô ráo), inox 201 và Tole ZAM. Giá các loại này biến động theo nguyên liệu tại từng thời điểm nên vui lòng liên hệ hotline để nhận báo giá chính xác.
Giá nắp và phụ kiện máng cáp 50x50
Ngoài thân máng, một tuyến hoàn chỉnh cần nắp (nếu cần che chắn) và phụ kiện chuyển hướng gồm co ngang, co lên, co xuống, ngã ba T, chữ thập X. Nắp tính theo mét, phụ kiện tính theo cái. Để so sánh giữa các vật liệu, đây là đơn giá nắp máng 50x50 (VNĐ/mét):
| Vật liệu | 1.0mm | 1.2mm | 1.5mm | 2.0mm |
|---|---|---|---|---|
| Nắp sơn tĩnh điện | 23.700 | 27.400 | 33.500 | 43.600 |
| Nắp mạ kẽm nhúng nóng | – | – | 48.300 | 63.400 |
| Nắp inox 304 | 80.700 | 95.500 | 117.700 | 154.700 |
Ví dụ tính nhanh cho một nhánh cáp nhỏ
Giả sử một nhánh cáp trong nhà, dùng máng 50x50 sơn tĩnh điện dày 1,0mm, dài 30 mét, có nắp toàn tuyến và 2 co đổi hướng (kèm nắp co):
| Hạng mục | Số lượng | Thành tiền (VNĐ) |
|---|---|---|
| Máng cáp 50x50, 1,0mm | 30 m | 1.809.000 |
| Nắp máng cáp | 30 m | 711.000 |
| Co (ngang, lên hoặc xuống) | 2 cái | 132.600 |
| Nắp co | 2 cái | 52.200 |
| Tổng vật tư máng cáp | 2.704.800 |
Đây là ví dụ minh họa cách tính, chưa gồm VAT, vận chuyển, giá đỡ và nhân công. Nếu tuyến không cần nắp, tổng vật tư giảm xuống còn 1.941.600đ.
So sánh với các quy cách lân cận
Cùng vật liệu sơn tĩnh điện dày 1,0mm, đơn giá thân máng của các quy cách nhỏ như sau:
| Quy cách | Đơn giá (VNĐ/mét) |
|---|---|
| 50x50 | 60.300 |
| 60x40 | 56.900 |
| 75x50 | 68.600 |
| 100x50 | 77.000 |
Quy cách không tăng giá đơn thuần theo chiều rộng: 60x40 có đơn giá thấp hơn 50x50 dù rộng hơn, vì chiều cao thấp hơn. Nếu tuyến của bạn cần chiều rộng lòng máng nhưng không cần chiều cao thành bên, nên cân nhắc cả quy cách này khi chọn. Quyết định cuối cùng vẫn phải dựa trên số lượng và tiết diện cáp thực tế.
Cách chọn vật liệu cho máng cáp 50x50
- Trong nhà, khô ráo, ngân sách tối ưu: sơn tĩnh điện
- Ngoài trời, ẩm, khu công nghiệp: mạ kẽm nhúng nóng
- Vệ sinh cao (thực phẩm, dược phẩm) hoặc ven biển: inox 304
Xem hướng dẫn đầy đủ tại: So Sánh Các Loại Thang Cáp Theo Vật Liệu.
Máng cáp 50x50 sản xuất tại nhà máy 2DE
2DE trực tiếp sản xuất máng cáp 50x50 tại xưởng riêng, nhận gia công phụ kiện đồng bộ theo số lượng và loại điểm chuyển hướng trong bản vẽ. Sản phẩm thuộc phạm vi chứng nhận hợp quy QCVN 16:2023/BXD và doanh nghiệp áp dụng ISO 9001:2015.
Xem đầy đủ năng lực sản xuất và hình ảnh nhà xưởng thực tế tại: Nhà Máy Sản Xuất Thang Cáp – Máng Cáp 2DE.
Câu hỏi thường gặp về máng cáp 50x50
1. Máng cáp 50x50 là rộng 50 hay cao 50? Cả hai đều là 50mm. Quy cách này có chiều rộng 50mm và chiều cao 50mm. Với các quy cách khác như 100x50, số đứng trước là chiều rộng.
2. Máng cáp 50x50 mạ kẽm nhúng nóng có độ dày 1,0mm không? Bảng giá niêm yết của 2DE cho máng cáp mạ kẽm nhúng nóng quy cách này gồm hai độ dày 1,5mm và 2,0mm. Độ dày khác có thể liên hệ để gia công theo yêu cầu.
3. Có cần mua nắp cho máng cáp 50x50 không? Không bắt buộc. Nắp được tính riêng, chỉ cần khi tuyến yêu cầu che chắn. Bỏ nắp thì tổng chi phí giảm tương ứng.
4. Mua số lượng lớn có được giá tốt hơn không? Có. Với đơn hàng dự án hoặc số lượng lớn, 2DE có điều kiện tối ưu vật tư và sản xuất nên đơn giá thường tốt hơn đơn hàng nhỏ lẻ.
5. Cần cung cấp thông tin gì để nhận báo giá chính xác? Vật liệu mong muốn, độ dày, tổng chiều dài, số lượng nắp và phụ kiện chuyển hướng theo bản vẽ, địa điểm giao hàng.
Liên hệ đặt mua máng cáp 50x50 tại 2DE Việt Nam
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN 2DE VIỆT NAM Nhà máy 1: Số 54, đường Yên Bình, phường Yên Nghĩa, TP. Hà Nội Nhà máy 2: KM 16+390 Đại lộ Thăng Long, xã Yên Sơn (Quốc Oai), TP. Hà Nội Hotline/Zalo: 0867.168.286 Email: Kinhdoanh1.2de@gmail.com
Là nhà máy sản xuất trực tiếp thang cáp – máng cáp, 2DE cam kết giá tại xưởng, đa dạng vật liệu và báo giá trong vòng 2-4 giờ cho mọi công trình.
Địa chỉ: Nhà máy 1: KM 16 + 390 Đại lộ Thăng Long, Xã Quốc Oai, TP. Hà Nội
Gmail: Kinhdoanh1.2de@gmail.com
SĐT/Zalo: 0867168286
Bảng báo giá thang cáp mới 2026 - Nhận gia công theo yêu cầu
Bảng giá Thang máng cáp sơn tĩnh điện, độ dầy 1,0/1,2/1,5/2,0mm
Báo giá Máng cáp 50x50 mới nhất năm 2026 (Chi tiết cả phụ kiện)
Bảng giá Máng cáp điện 100x50 mới 2026 - Cập nhật mới 2 giờ trước
Báo giá máng cáp 100x100 mới nhất || Mua ở đâu chất lượng
Bảng giá Máng cáp 200x50 các loại phổ biến thị trường hiện nay
Báo giá Máng cáp 200x100 mới nhất 2026 - Sẵn kho số lượng lớn
Bảng giá Máng cáp 300x100 mới nhất 2026 và các loại phụ kiện cần thiết
TOP 15+ công ty sản xuất vỏ tủ điện chất lượng, đẹp, cao cấp, giá rẻ
Quy trình sản xuất tủ điện công nghiệp theo đúng quy chuẩn của xưởng