Hỗ trợ trực tuyến

Gọi: 0867168286

Báo Giá Máng Cáp Mạ Kẽm Nhúng Nóng: Cách Tính Dự Toán Cho Một Tuyến Cáp (Có Ví Dụ Cụ Thể)

Bạn đang đau đầu khi phân biệt thang cáp và máng cáp? Khám phá ngay tiêu chí so sánh chi tiết về cấu tạo, khả năng tản nhiệt và ứng dụng thực tế giúp tối ưu hệ thống M&E.

Nhìn vào bảng giá máng cáp mạ kẽm nhúng nóng với hàng trăm con số theo từng quy cách, độ dày và phụ kiện, nhiều người vẫn không biết ghép chúng thành một dự toán cho tuyến cáp thật như thế nào. Bài viết này đi theo hướng ngược lại với một bảng giá thông thường: lấy một tuyến cáp mẫu, tính từng dòng chi phí bằng số liệu giá niêm yết của 2DE Việt Nam, rồi chỉ ra khoản nào chiếm nhiều nhất và có thể điều chỉnh ở đâu.

Dự toán chi phí tuyến máng cáp mạ kẽm nhúng nóng theo bảng giá 2DE Việt Nam
Dự toán chi phí tuyến máng cáp mạ kẽm nhúng nóng theo bảng giá 2DE Việt Nam

Bài này không niêm yết lại toàn bộ bảng giá. Muốn tra đơn giá cho mọi quy cách (36 kích thước, 2 độ dày, đủ phụ kiện), xem bảng đầy đủ tại: Máng Cáp Mạ Kẽm Nhúng Nóng.

Ví dụ: tuyến cáp mẫu dùng máng 200×100 mạ kẽm nhúng nóng

Giả định một tuyến cáp trong khu xưởng có các hạng mục sau (số liệu mang tính minh họa để tập tính dự toán):

  • Máng cáp 200×100, dài 120 mét, đi kèm nắp trên toàn tuyến
  • 4 co đổi hướng (co ngang L, co lên hoặc co xuống)
  • 2 ngã ba T cho các nhánh rẽ
  • 1 chữ thập X tại điểm giao cắt
  • Nắp đậy tương ứng cho từng phụ kiện

Bảng giá máng cáp sơn tĩnh điện 2026

Thời điểm áp dụng ghi trong tài liệu nguồn: từ ngày 01/01/2026.

Lưu ý: đơn giá chưa bao gồm vận chuyển và VAT. Chiều dài tiêu chuẩn ghi trong tài liệu là 2.500 mm và 3.000 mm.

Các bảng được tách theo nhóm sản phẩm để thuận tiện tra cứu trên website. Đơn giá được giữ theo tài liệu PDF gốc.

1. Bảng giá thân máng cáp sơn tĩnh điện

Kích thước (Rộng × Cao, mm) Đơn vị 1,0 mm (VNĐ) 1,2 mm (VNĐ) 1,5 mm (VNĐ) 2,0 mm (VNĐ)
50x50 Mét 60,300 69,500 85,100 111,000
60x40 Mét 56,900 65,700 80,400 104,800
75x50 Mét 68,600 79,200 96,900 126,400
100x50 Mét 77,000 88,900 108,700 141,800
100x75 Mét 93,700 108,200 132,300 172,600
100x100 Mét 110,400 127,500 155,900 203,400
150x50 Mét 93,700 108,200 132,300 172,600
150x75 Mét 110,400 127,500 155,900 203,400
150x100 Mét 127,200 146,800 179,600 234,200
200x50 Mét 110,400 127,500 155,900 203,400
200x75 Mét 127,200 146,800 179,600 234,200
200x100 Mét 143,900 166,100 203,200 265,100
250x50 Mét 127,200 146,800 179,600 234,200
250x75 Mét 143,900 166,100 203,200 265,100
250x100 Mét 160,600 185,400 226,800 295,900
300x50 Mét 143,900 166,100 203,200 265,100
300x75 Mét 160,600 185,400 226,800 295,900
300x100 Mét 177,300 204,700 250,400 326,700
350x50 Mét 160,600 185,400 226,800 295,900
350x75 Mét 177,300 204,700 250,400 326,700
350x100 Mét 194,000 224,000 274,000 357,500
400x50 Mét 177,300 204,700 250,400 326,700
400x100 Mét 210,800 243,300 297,700 388,300
400x150 Mét 244,200 281,900 344,900 449,900
500x50 Mét 210,800 243,300 297,700 388,300
500x100 Mét 244,200 281,900 344,900 449,900
500x150 Mét 277,700 320,500 392,100 511,600
600x100 Mét 277,700 320,500 392,100 511,600
600x150 Mét 311,100 359,100 439,400 573,200
600x200 Mét 344,600 397,700 486,600 634,800
800x100 Mét 344,600 397,700 486,600 634,800
800x150 Mét 378,000 436,300 533,900 696,500
800x200 Mét 411,500 475,000 581,100 758,100
1000x100 Mét 411,500 475,000 581,100 758,100
1000x150 Mét 444,900 513,600 628,300 819,700
1000x200 Mét 478,400 552,200 675,600 881,300

2. Bảng giá nắp máng cáp sơn tĩnh điện

Kích thước (Rộng × Cao, mm) Đơn vị 1,0 mm (VNĐ) 1,2 mm (VNĐ) 1,5 mm (VNĐ) 2,0 mm (VNĐ)
50x50 Mét 23,700 27,400 33,500 43,600
60x40 Mét 27,000 31,200 38,100 49,700
75x50 Mét 31,900 36,900 45,100 58,800
100x50 Mét 40,200 46,300 56,700 73,900
100x75 Mét 40,200 46,300 56,700 73,900
100x100 Mét 40,200 46,300 56,700 73,900
150x50 Mét 56,600 65,300 79,800 104,100
150x75 Mét 56,600 65,300 79,800 104,100
150x100 Mét 56,600 65,300 79,800 104,100
200x50 Mét 73,000 84,200 103,000 134,400
200x75 Mét 73,000 84,200 103,000 134,400
200x100 Mét 73,000 84,200 103,000 134,400
250x50 Mét 89,400 103,200 126,200 164,600
250x75 Mét 89,400 103,200 126,200 164,600
250x100 Mét 89,400 103,200 126,200 164,600
300x50 Mét 105,800 122,100 149,400 194,900
300x75 Mét 105,800 122,100 149,400 194,900
300x100 Mét 105,800 122,100 149,400 194,900
350x50 Mét 122,200 141,100 172,600 225,100
350x75 Mét 122,200 141,100 172,600 225,100
350x100 Mét 122,200 141,100 172,600 225,100
400x50 Mét 138,700 160,000 195,800 255,300
400x100 Mét 138,700 160,000 195,800 255,300
400x150 Mét 138,700 160,000 195,800 255,300
500x50 Mét 171,500 197,900 242,100 315,800
500x100 Mét 171,500 197,900 242,100 315,800
500x150 Mét 171,500 197,900 242,100 315,800
600x100 Mét 204,300 235,800 288,500 376,300
600x150 Mét 204,300 235,800 288,500 376,300
600x200 Mét 204,300 235,800 288,500 376,300
800x100 Mét 270,000 311,600 381,200 497,300
800x150 Mét 270,000 311,600 381,200 497,300
800x200 Mét 270,000 311,600 381,200 497,300
1000x100 Mét 335,600 387,400 473,900 618,200
1000x150 Mét 335,600 387,400 473,900 618,200
1000x200 Mét 335,600 387,400 473,900 618,200

3. Bảng giá ngã ba T máng cáp

Kích thước (Rộng × Cao, mm) Đơn vị 1,0 mm (VNĐ) 1,2 mm (VNĐ) 1,5 mm (VNĐ) 2,0 mm (VNĐ)
50x50 Cái 72,300 83,400 102,100 133,200
60x40 Cái 68,300 78,800 96,400 125,800
75x50 Cái 82,300 95,000 116,300 151,700
100x50 Cái 92,400 106,600 130,400 170,100
100x75 Cái 112,400 129,800 158,800 207,100
100x100 Cái 132,500 152,900 187,100 244,100
150x50 Cái 112,400 129,800 158,800 207,100
150x75 Cái 132,500 152,900 187,100 244,100
150x100 Cái 152,600 176,100 215,500 281,100
200x50 Cái 132,500 152,900 187,100 244,100
200x75 Cái 152,600 176,100 215,500 281,100
200x100 Cái 172,600 199,300 243,800 318,100
250x50 Cái 152,600 176,100 215,500 281,100
250x75 Cái 172,600 199,300 243,800 318,100
250x100 Cái 192,700 222,400 272,100 355,000
300x50 Cái 172,600 199,300 243,800 318,100
300x75 Cái 192,700 222,400 272,100 355,000
300x100 Cái 212,800 245,600 300,500 392,000
350x50 Cái 192,700 222,400 272,100 355,000
350x75 Cái 212,800 245,600 300,500 392,000
350x100 Cái 232,800 268,800 328,800 429,000
400x50 Cái 212,800 245,600 300,500 392,000
400x100 Cái 252,900 291,900 357,200 466,000
400x150 Cái 293,100 338,300 413,900 539,900
500x50 Cái 252,900 291,900 357,200 466,000
500x100 Cái 293,100 338,300 413,900 539,900
500x150 Cái 333,200 384,600 470,600 613,900
600x100 Cái 416,500 480,700 588,200 767,300
600x150 Cái 466,600 538,700 659,000 859,800
600x200 Cái 516,800 596,600 729,900 952,200
800x100 Cái 516,800 596,600 729,900 952,200
800x150 Cái 567,000 654,500 800,800 1,044,700
800x200 Cái 617,200 712,400 871,600 1,137,100
1000x100 Cái 617,200 712,400 871,600 1,137,100
1000x150 Cái 667,300 770,300 942,500 1,229,500
1000x200 Cái 717,500 828,200 1,013,300 1,322,000

4. Bảng giá nắp ngã ba T máng cáp

Kích thước (Rộng × Cao, mm) Đơn vị 1,0 mm (VNĐ) 1,2 mm (VNĐ) 1,5 mm (VNĐ) 2,0 mm (VNĐ)
50x50 Cái 28,500 32,900 40,200 52,400
60x40 Cái 32,400 37,400 45,700 59,600
75x50 Cái 38,300 44,200 54,100 70,500
100x50 Cái 48,200 55,600 68,000 88,700
100x75 Cái 48,200 55,600 68,000 88,700
100x100 Cái 48,200 55,600 68,000 88,700
150x50 Cái 67,900 78,300 95,800 124,900
150x75 Cái 67,900 78,300 95,800 124,900
150x100 Cái 67,900 78,300 95,800 124,900
200x50 Cái 87,600 101,100 123,600 161,200
200x75 Cái 87,600 101,100 123,600 161,200
200x100 Cái 87,600 101,100 123,600 161,200
250x50 Cái 107,300 123,800 151,400 197,500
250x75 Cái 107,300 123,800 151,400 197,500
250x100 Cái 107,300 123,800 151,400 197,500
300x50 Cái 127,000 146,500 179,300 233,800
300x75 Cái 127,000 146,500 179,300 233,800
300x100 Cái 127,000 146,500 179,300 233,800
350x50 Cái 146,700 169,300 207,100 270,100
350x75 Cái 146,700 169,300 207,100 270,100
350x100 Cái 146,700 169,300 207,100 270,100
400x50 Cái 166,400 192,000 234,900 306,400
400x100 Cái 166,400 192,000 234,900 306,400
400x150 Cái 166,400 192,000 234,900 306,400
500x50 Cái 205,800 237,500 290,500 379,000
500x100 Cái 205,800 237,500 290,500 379,000
500x150 Cái 205,800 237,500 290,500 379,000
600x100 Cái 306,400 353,700 432,700 564,400
600x150 Cái 306,400 353,700 432,700 564,400
600x200 Cái 306,400 353,700 432,700 564,400
800x100 Cái 404,900 467,400 571,800 745,900
800x150 Cái 404,900 467,400 571,800 745,900
800x200 Cái 404,900 467,400 571,800 745,900
1000x100 Cái 503,400 581,100 710,900 927,300
1000x150 Cái 503,400 581,100 710,900 927,300
1000x200 Cái 503,400 581,100 710,900 927,300

5. Bảng giá chữ thập X máng cáp

Kích thước (Rộng × Cao, mm) Đơn vị 1,0 mm (VNĐ) 1,2 mm (VNĐ) 1,5 mm (VNĐ) 2,0 mm (VNĐ)
50x50 Cái 90,400 104,300 127,600 166,400
60x40 Cái 85,300 98,500 120,500 157,200
75x50 Cái 102,900 118,800 145,300 189,600
100x50 Cái 115,400 133,300 163,000 212,700
100x75 Cái 140,500 162,200 198,500 258,900
100x100 Cái 165,600 191,200 233,900 305,100
150x50 Cái 140,500 162,200 198,500 258,900
150x75 Cái 165,600 191,200 233,900 305,100
150x100 Cái 190,700 220,100 269,300 351,300
200x50 Cái 165,600 191,200 233,900 305,100
200x75 Cái 190,700 220,100 269,300 351,300
200x100 Cái 215,800 249,100 304,700 397,600
250x50 Cái 190,700 220,100 269,300 351,300
250x75 Cái 215,800 249,100 304,700 397,600
250x100 Cái 240,900 278,000 340,200 443,800
300x50 Cái 215,800 249,100 304,700 397,600
300x75 Cái 240,900 278,000 340,200 443,800
300x100 Cái 266,000 307,000 375,600 490,000
350x50 Cái 240,900 278,000 340,200 443,800
350x75 Cái 266,000 307,000 375,600 490,000
350x100 Cái 291,000 336,000 411,000 536,200
400x50 Cái 266,000 307,000 375,600 490,000
400x100 Cái 316,100 364,900 446,500 582,400
400x150 Cái 366,300 422,800 517,300 674,900
500x50 Cái 316,100 364,900 446,500 582,400
500x100 Cái 366,300 422,800 517,300 674,900
500x150 Cái 416,500 480,700 588,200 767,300
600x100 Cái 499,800 576,900 705,800 920,800
600x150 Cái 560,000 646,400 790,800 1,031,700
600x200 Cái 620,200 715,900 875,900 1,142,600
800x100 Cái 620,200 715,900 875,900 1,142,600
800x150 Cái 680,400 785,400 960,900 1,253,600
800x200 Cái 740,600 854,900 1,045,900 1,364,500
1000x100 Cái 740,600 854,900 1,045,900 1,364,500
1000x150 Cái 800,800 924,400 1,131,000 1,475,400
1000x200 Cái 861,000 993,900 1,216,000 1,586,400

6. Bảng giá nắp chữ thập X máng cáp

Kích thước (Rộng × Cao, mm) Đơn vị 1,0 mm (VNĐ) 1,2 mm (VNĐ) 1,5 mm (VNĐ) 2,0 mm (VNĐ)
50x50 Cái 35,600 41,100 50,200 65,400
60x40 Cái 40,500 46,700 57,100 74,500
75x50 Cái 47,900 55,300 67,600 88,100
100x50 Cái 60,200 69,500 85,000 110,800
100x75 Cái 60,200 69,500 85,000 110,800
100x100 Cái 60,200 69,500 85,000 110,800
150x50 Cái 84,800 97,900 119,700 156,200
150x75 Cái 84,800 97,900 119,700 156,200
150x100 Cái 84,800 97,900 119,700 156,200
200x50 Cái 109,500 126,300 154,500 201,500
200x75 Cái 109,500 126,300 154,500 201,500
200x100 Cái 109,500 126,300 154,500 201,500
250x50 Cái 134,100 154,700 189,300 246,900
250x75 Cái 134,100 154,700 189,300 246,900
250x100 Cái 134,100 154,700 189,300 246,900
300x50 Cái 158,700 183,200 224,100 292,300
300x75 Cái 158,700 183,200 224,100 292,300
300x100 Cái 158,700 183,200 224,100 292,300
350x50 Cái 183,300 211,600 258,800 337,600
350x75 Cái 183,300 211,600 258,800 337,600
350x100 Cái 183,300 211,600 258,800 337,600
400x50 Cái 208,000 240,000 293,600 383,000
400x100 Cái 208,000 240,000 293,600 383,000
400x150 Cái 208,000 240,000 293,600 383,000
500x50 Cái 257,200 296,900 363,200 473,700
500x100 Cái 257,200 296,900 363,200 473,700
500x150 Cái 257,200 296,900 363,200 473,700
600x100 Cái 306,400 353,700 432,700 564,400
600x150 Cái 306,400 353,700 432,700 564,400
600x200 Cái 306,400 353,700 432,700 564,400
800x100 Cái 404,900 467,400 571,800 745,900
800x150 Cái 404,900 467,400 571,800 745,900
800x200 Cái 404,900 467,400 571,800 745,900
1000x100 Cái 503,400 581,100 710,900 927,300
1000x150 Cái 503,400 581,100 710,900 927,300
1000x200 Cái 503,400 581,100 710,900 927,300

7. Bảng giá co ngang L, co lên, co xuống máng cáp

Lưu ý: tài liệu nguồn gộp các biến thể co (hoặc nắp co) trong cùng một dòng giá.

Kích thước (Rộng × Cao, mm) Đơn vị 1,0 mm (VNĐ) 1,2 mm (VNĐ) 1,5 mm (VNĐ) 2,0 mm (VNĐ)
50x50 Cái 66,300 76,500 93,600 122,100
60x40 Cái 62,600 72,300 88,400 115,300
75x50 Cái 75,500 87,100 106,600 139,000
100x50 Cái 84,700 97,700 119,600 156,000
100x75 Cái 103,100 119,000 145,500 189,900
100x100 Cái 121,500 140,200 171,500 223,800
150x50 Cái 103,100 119,000 145,500 189,900
150x75 Cái 121,500 140,200 171,500 223,800
150x100 Cái 139,900 161,400 197,500 257,700
200x50 Cái 121,500 140,200 171,500 223,800
200x75 Cái 139,900 161,400 197,500 257,700
200x100 Cái 158,300 182,700 223,500 291,600
250x50 Cái 139,900 161,400 197,500 257,700
250x75 Cái 158,300 182,700 223,500 291,600
250x100 Cái 176,700 203,900 249,500 325,400
300x50 Cái 158,300 182,700 223,500 291,600
300x75 Cái 176,700 203,900 249,500 325,400
300x100 Cái 195,000 225,100 275,500 359,300
350x50 Cái 176,700 203,900 249,500 325,400
350x75 Cái 195,000 225,100 275,500 359,300
350x100 Cái 213,400 246,400 301,400 393,200
400x50 Cái 195,000 225,100 275,500 359,300
400x100 Cái 231,800 267,600 327,400 427,100
400x150 Cái 268,600 310,100 379,400 494,900
500x50 Cái 231,800 267,600 327,400 427,100
500x100 Cái 268,600 310,100 379,400 494,900
500x150 Cái 305,400 352,600 431,300 562,700
600x100 Cái 388,700 448,700 549,000 716,200
600x150 Cái 435,500 502,800 615,100 802,500
600x200 Cái 482,400 556,800 681,200 888,700
800x100 Cái 482,400 556,800 681,200 888,700
800x150 Cái 529,200 610,900 747,400 975,000
800x200 Cái 576,000 664,900 813,500 1,061,300
1000x100 Cái 576,000 664,900 813,500 1,061,300
1000x150 Cái 622,800 719,000 879,600 1,147,600
1000x200 Cái 669,700 773,000 945,800 1,233,900

8. Bảng giá nắp co ngang L, co lên, co xuống máng cáp

Lưu ý: tài liệu nguồn gộp các biến thể co (hoặc nắp co) trong cùng một dòng giá.

Kích thước (Rộng × Cao, mm) Đơn vị 1,0 mm (VNĐ) 1,2 mm (VNĐ) 1,5 mm (VNĐ) 2,0 mm (VNĐ)
50x50 Cái 26,100 30,100 36,800 48,000
60x40 Cái 29,700 34,300 41,900 54,700
75x50 Cái 35,100 40,500 49,600 64,600
100x50 Cái 44,200 51,000 62,300 81,300
100x75 Cái 44,200 51,000 62,300 81,300
100x100 Cái 44,200 51,000 62,300 81,300
150x50 Cái 62,200 71,800 87,800 114,500
150x75 Cái 62,200 71,800 87,800 114,500
150x100 Cái 62,200 71,800 87,800 114,500
200x50 Cái 80,300 92,600 113,300 147,800
200x75 Cái 80,300 92,600 113,300 147,800
200x100 Cái 80,300 92,600 113,300 147,800
250x50 Cái 98,300 113,500 138,800 181,100
250x75 Cái 98,300 113,500 138,800 181,100
250x100 Cái 98,300 113,500 138,800 181,100
300x50 Cái 116,400 134,300 164,300 214,300
300x75 Cái 116,400 134,300 164,300 214,300
300x100 Cái 116,400 134,300 164,300 214,300
350x50 Cái 134,500 155,200 189,800 247,600
350x75 Cái 134,500 155,200 189,800 247,600
350x100 Cái 134,500 155,200 189,800 247,600
400x50 Cái 152,500 176,000 215,300 280,900
400x100 Cái 152,500 176,000 215,300 280,900
400x150 Cái 152,500 176,000 215,300 280,900
500x50 Cái 188,600 217,700 266,300 347,400
500x100 Cái 188,600 217,700 266,300 347,400
500x150 Cái 188,600 217,700 266,300 347,400
600x100 Cái 224,700 259,400 317,300 413,900
600x150 Cái 224,700 259,400 317,300 413,900
600x200 Cái 224,700 259,400 317,300 413,900
800x100 Cái 297,000 342,800 419,300 547,000
800x150 Cái 297,000 342,800 419,300 547,000
800x200 Cái 297,000 342,800 419,300 547,000
1000x100 Cái 369,200 426,100 521,300 680,100
1000x150 Cái 369,200 426,100 521,300 680,100
1000x200 Cái 369,200 426,100 521,300 680,100

Rút ra gì từ phép tính này?

1. Thân máng và nắp chiếm gần như toàn bộ chi phí. Ở cả hai độ dày, phụ kiện chuyển hướng cộng lại chỉ là phần rất nhỏ so với 120 mét máng và nắp. Với tuyến dài, sai lệch ở số mét máng ảnh hưởng đến tổng tiền nhiều hơn sai lệch vài phụ kiện.

2. Nắp chiếm khoảng một phần ba tổng chi phí. Với tuyến mẫu, riêng nắp (máng và phụ kiện) là 19.091.000đ ở độ dày 1,5mm, tương đương khoảng 33,6% tổng dự toán. Nếu tuyến không cần che chắn, bỏ nắp đưa tổng về 37.655.600đ. Đây là lý do cần hỏi rõ báo giá có gồm nắp hay không khi so sánh giữa các nhà cung cấp.

3. Tăng độ dày từ 1,5mm lên 2,0mm làm tổng chi phí tăng khoảng 31%. Cùng tuyến mẫu, chênh lệch là 17.705.600đ (74.452.200đ so với 56.746.600đ). Độ dày nên chọn theo tải trọng cáp và khoảng cách giá đỡ, không nên chọn dày hơn mức cần thiết hay mỏng hơn mức an toàn chỉ vì giá. Xem cách tính khoảng cách giá đỡ phù hợp với độ dày tại: Khoảng Cách Giá Đỡ Thang Máng Cáp Tiêu Chuẩn Khi Thi Công.

Những khoản chưa nằm trong dự toán mẫu

Dự toán trên chỉ gồm vật tư máng cáp theo bảng giá. Khi lập dự toán thực tế cần cộng thêm:

  • Thuế VAT và chi phí vận chuyển đến công trình
  • Hệ giá đỡ, ty treo và vật tư lắp đặt
  • Phụ kiện liên kết như nối máng, tăng giảm (nếu có đoạn đổi kích thước), thanh chia (nếu cần tách nhóm cáp)
  • Nhân công lắp đặt

Xem các yếu tố làm giá thay đổi và cách so sánh báo giá giữa các nhà cung cấp tại: Yếu Tố Quyết Định Giá Thang Máng Cáp Điện Năm 2026.

Cách tự tính dự toán cho tuyến của bạn

  1. Đo tổng chiều dài tuyến (mét) theo bản vẽ, cộng hao hụt cắt gọt nếu có
  2. Đếm số co, ngã ba T, chữ thập X theo sơ đồ tuyến
  3. Chọn độ dày theo tải trọng cáp và khoảng cách giá đỡ dự kiến
  4. Quyết định có nắp hay không, rồi tra đơn giá từng dòng trong bảng đầy đủ
  5. Nhân số lượng với đơn giá, cộng lại, rồi thêm VAT và vận chuyển

Nếu có bản vẽ mặt bằng, 2DE hỗ trợ bóc tách khối lượng và lập báo giá trọn gói trong 2-4 giờ.

Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng tại 2DE

Sản phẩm được sản xuất trực tiếp tại xưởng của 2DE, gia công cơ khí hoàn chỉnh rồi mới nhúng kẽm toàn bộ chi tiết, và thuộc phạm vi chứng nhận hợp quy QCVN 16:2023/BXD, doanh nghiệp áp dụng ISO 9001:2015. Xem vì sao thứ tự "gia công trước, nhúng sau" quan trọng tại: Mạ Kẽm Nhúng Nóng Trước Hay Sau Gia Công?. Xem đầy đủ năng lực sản xuất tại: Nhà Máy Sản Xuất Thang Cáp – Máng Cáp 2DE.

Quy trình sản xuất máng cáp mạ kẽm nhúng nóng tại nhà máy 2DE Việt Nam
Quy trình sản xuất máng cáp mạ kẽm nhúng nóng tại nhà máy 2DE Việt Nam
Nhà máy 2DE sản xuất máng cáp mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu kỹ thuật
Nhà máy 2DE sản xuất máng cáp mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu kỹ thuật

Câu hỏi thường gặp về báo giá máng cáp mạ kẽm nhúng nóng

1. Ví dụ dự toán ở trên có phải báo giá chính thức không? Không. Đây là ví dụ minh họa cách tính, dùng đơn giá niêm yết 2026 cho quy cách 200×100. Báo giá chính thức phụ thuộc quy cách, số lượng, VAT, vận chuyển và thời điểm đặt hàng.

2. Vì sao nên hỏi rõ báo giá có gồm nắp hay không? Vì nắp có thể chiếm khoảng một phần ba tổng vật tư máng cáp. Hai báo giá chênh nhau nhiều khi chỉ vì một bên có tính nắp, một bên không.

3. Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng có những độ dày nào? Bảng giá của 2DE niêm yết hai mức phổ biến là 1,5mm và 2,0mm. Độ dày khác có thể gia công theo yêu cầu, trong phạm vi chứng nhận hợp quy T 0,75–3,0mm.

4. Đặt số lượng lớn có được giá tốt hơn không? Có. Với đơn hàng dự án hoặc số lượng lớn, 2DE có điều kiện tối ưu vật tư và sản xuất nên đơn giá thường tốt hơn đơn hàng nhỏ lẻ.

5. Giá có thay đổi theo thời điểm không? Có. Giá biến động theo nguyên liệu thép trên thị trường, nên cần xác nhận lại báo giá tại thời điểm đặt hàng.

Liên hệ nhận báo giá máng cáp mạ kẽm nhúng nóng tại 2DE Việt Nam

CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN 2DE VIỆT NAM Nhà máy 1: Số 54, đường Yên Bình, phường Yên Nghĩa, TP. Hà Nội Nhà máy 2: KM 16+390 Đại lộ Thăng Long, xã Yên Sơn (Quốc Oai), TP. Hà Nội Hotline/Zalo: 0867.168.286 Email: Kinhdoanh1.2de@gmail.com

Là nhà máy sản xuất trực tiếp thang cáp – máng cáp, 2DE cam kết giá tại xưởng, báo giá trong vòng 2-4 giờ và hỗ trợ bóc tách khối lượng theo bản vẽ cho mọi công trình.

Địa chỉ: Nhà máy 1: KM 16 + 390 Đại lộ Thăng Long, Xã Quốc Oai, TP. Hà Nội
Gmail: Kinhdoanh1.2de@gmail.com
SĐT/Zalo: 0867168286

Bài viết nổi bật
Bảng báo giá thang cáp mới 2026 - Nhận gia công theo yêu cầu

Bảng báo giá thang cáp mới 2026 - Nhận gia công theo yêu cầu

2DE xin mời quý khách hàng cùng tham khảo bảng báo giá thang cáp được cập nhật mới nhất 2025 bao gồm 30 loại kích thước đang phổ biến trên thị trường hiện nay
Bảng giá Thang máng cáp sơn tĩnh điện, độ dầy 1,0/1,2/1,5/2,0mm

Bảng giá Thang máng cáp sơn tĩnh điện, độ dầy 1,0/1,2/1,5/2,0mm

2DE xin mời quý khách cùng xem ngay bảng báo giá thang máng cáp sơn tĩnh điện rất đầy đủ và chi tiết nhất 2024, liên hệ ngay 2DE để được tư vấn chi tiết về sản phẩm
Báo giá Máng cáp 50x50 mới nhất năm 2026 (Chi tiết cả phụ kiện)

Báo giá Máng cáp 50x50 mới nhất năm 2026 (Chi tiết cả phụ kiện)

Máng cáp 50x50 là loại máng cáp nhỏ nhất, có kích thước 50mm chiều rộng và 50mm chiều cao, được sử dụng phổ biến tại các công trình xây dựng và hệ thống điện công nghiệp, dân dụng,...
Bảng giá Máng cáp điện 100x50 mới 2026 - Cập nhật mới 2 giờ trước

Bảng giá Máng cáp điện 100x50 mới 2026 - Cập nhật mới 2 giờ trước

2DE công bố bảng giá máng cáp 100x50 4 loại đang phổ biến trên thị trường hiện nay đó là mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện, Inox 201 và Inox 304, xin mời quý khách cùng xem chi tiết
Báo giá máng cáp 100x100 mới nhất || Mua ở đâu chất lượng

Báo giá máng cáp 100x100 mới nhất || Mua ở đâu chất lượng

Máng cáp 100x100 là sản phẩm quan trọng trong hệ thống điện của các công trình, giúp bảo vệ và quản lý các loại dây cáp điện một cách gọn gàng và an toàn. Với kích thước 100x100 mm, máng cáp này thường được sử dụng cho các hệ thống dây dẫn lớn, đảm bảo các loại dây cáp không bị rối và tránh các tác động môi trường bên ngoài.
Bảng giá Máng cáp 200x50 các loại phổ biến thị trường hiện nay

Bảng giá Máng cáp 200x50 các loại phổ biến thị trường hiện nay

Máng cáp 200x50 được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tự động hoá, khép kín bởi đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm. Sản phẩm được làm từ nhiều vật liệu khác nhau mang tới các đặc điểm riêng biệt. Để giúp mọi người nắm bắt rõ hơn về loại máng cáp này cũng như báo giá chi tiết 2DE Việt Nam mang tới nội dung dưới đây.
Báo giá Máng cáp 200x100 mới nhất 2026 - Sẵn kho số lượng lớn

Báo giá Máng cáp 200x100 mới nhất 2026 - Sẵn kho số lượng lớn

2DE xin gửi tới quý khách hàng bảng báo giá máng cáp 200x100 mới nhất được cập nhật 2 giờ trước, liên hệ ngay 2DE để được tư vấn sản xuất và nhận thêm nhiều ưu đãi
Bảng giá Máng cáp 300x100 mới nhất 2026 và các loại phụ kiện cần thiết

Bảng giá Máng cáp 300x100 mới nhất 2026 và các loại phụ kiện cần thiết

Máng cáp 300x100 là một sản phẩm được ứng dụng trong lĩnh vực công nghiệp làm đường dẫn lắp đặt, bảo quản đường truyền dây điện, mạng, dây cáp… Thiết bị được làm từ nhiều vật liệu và có giá thành khác nhau. Bài viết sau hãy cùng 2DE Việt Nam khám phá chi tiết hơn về dòng sản phẩm này.
TOP 15+ công ty sản xuất vỏ tủ điện chất lượng, đẹp, cao cấp, giá rẻ

TOP 15+ công ty sản xuất vỏ tủ điện chất lượng, đẹp, cao cấp, giá rẻ

Sản xuất vỏ tủ điện sao cho đạt tiêu chuẩn kỹ thuật là điều mà rất nhiều người đang quan tâm tìm hiểu. Đây là sản phẩm thưởng được dùng trong các công trình dân dụng và công nghiệp. Để giúp mọi người hiểu rõ hơn về sản phẩm và nắm bắt được quy trình sản x
Quy trình sản xuất tủ điện công nghiệp theo đúng quy chuẩn của xưởng

Quy trình sản xuất tủ điện công nghiệp theo đúng quy chuẩn của xưởng

Tủ điện là một thành phần quan trọng trong các hệ thống điện, được sử dụng để chứa và bảo vệ các thiết bị điện như cầu dao, biến áp, công tắc, và các linh kiện khác, giúp kiểm soát và phân phối dòng điện trong các tòa nhà, nhà máy, hoặc các công trình côn
zalo