Hỗ trợ trực tuyến

Gọi: 0867168286

Báo Giá Thang Cáp Sơn Tĩnh Điện 2026 – Cập Nhật Mới Nhất Từ Nhà Máy 2DE

Nhận ngay bảng báo giá thang cáp sơn tĩnh điện mới nhất 2026 từ nhà máy 2DE. Đầy đủ kích thước, độ dày tôn, cam kết giá gốc tận xưởng, không trung gian.

Thang cáp sơn tĩnh điện là dòng sản phẩm được sử dụng rộng rãi nhất trong hệ thống cáp điện tại nhà máy, nhà xưởng, tòa nhà và trung tâm thương mại nhờ kết cấu thông thoáng, dễ kiểm tra bảo trì và giá thành hợp lý. Là đơn vị trực tiếp sản xuất thang máng cáp tại xưởng, sản phẩm đạt chứng nhận hợp quy quốc gia, 2DE Việt Nam cập nhật bảng giá thang cáp sơn tĩnh điện mới nhất 2026 theo từng kích thước, độ dày và phụ kiện để quý khách thuận tiện tham khảo, lập dự toán.

Thang cáp sơn tĩnh điện là gì?

Thang cáp (Cable Ladder) là hệ thống dùng để nâng đỡ, sắp xếp và dẫn hướng cáp điện trong công trình. Sản phẩm có kết cấu dạng thang gồm hai thành bên liên kết với các thanh ngang, tạo không gian thông thoáng cho hệ thống cáp và thuận tiện trong quá trình kiểm tra, bảo trì.

Thang cáp sơn tĩnh điện được sử dụng trong hệ thống cáp điện tại nhà máy, nhà xưởng, tòa nhà, trung tâm thương mại và nhiều công trình công nghiệp, dân dụng. Kích thước, độ dày và phương án lắp đặt cần được lựa chọn theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật của từng dự án.

Thang cáp sơn tĩnh điện tạo không gian thông thoáng, thuận tiện kiểm tra và bảo trì cáp điện
Thang cáp sơn tĩnh điện tạo không gian thông thoáng, thuận tiện kiểm tra và bảo trì cáp điện

Đặc điểm của thang cáp sơn tĩnh điện

Kết cấu dạng thang tạo không gian thông thoáng cho hệ thống cáp, thuận tiện cho việc bố trí, kiểm tra và bảo trì – đây là điểm khác biệt lớn nhất so với máng cáp (có đáy liền hoặc lưới). Bề mặt sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn tĩnh điện, có thể lựa chọn màu sắc phù hợp với yêu cầu của từng công trình (màu thông dụng là ghi RAL7032 hoặc RAL7035).

Hệ thống thang cáp có thể kết hợp với các phụ kiện như co ngang, co lên, co xuống, ngã ba, ngã tư và các chi tiết liên kết để triển khai tuyến cáp theo thiết kế thực tế của công trình.

Lớp sơn tĩnh điện giúp hoàn thiện và bảo vệ bề mặt thép trong điều kiện sử dụng phù hợp. Khả năng bảo vệ bề mặt thực tế phụ thuộc vào hệ sơn, môi trường làm việc cũng như quá trình vận chuyển, lắp đặt và sử dụng sản phẩm.

Đặc điểm thang cáp sơn tĩnh điện với kết cấu thông thoáng, bề mặt hoàn thiện và hệ phụ kiện đồng bộ
Đặc điểm thang cáp sơn tĩnh điện với kết cấu thông thoáng, bề mặt hoàn thiện và hệ phụ kiện đồng bộ

Quy cách thang cáp sơn tĩnh điện tại 2DE

Thông số Giá trị
Vật liệu Thép, hoàn thiện bề mặt bằng sơn tĩnh điện
Chiều dài phổ biến 2.500mm hoặc 3.000mm
Chiều rộng (W) Sản xuất theo yêu cầu; phạm vi chứng nhận hợp quy 40–1.200mm
Chiều cao (H) Sản xuất theo yêu cầu; phạm vi chứng nhận hợp quy 35–300mm
Độ dày (T) Phạm vi chứng nhận hợp quy 0,75–3,0mm
Màu sơn Theo yêu cầu và thiết kế của từng dự án

2DE trực tiếp sản xuất thang cáp theo nhiều quy cách (gia công theo đơn đặt hàng), giúp khách hàng lựa chọn kích thước, độ dày, màu sơn và phụ kiện phù hợp với yêu cầu của từng dự án.

Thang máng cáp 2DE được chứng nhận hợp quy QCVN 16:2023/BXD

Hệ thống thang cáp và máng cáp bằng sắt hoặc thép sử dụng trong lắp đặt điện công trình do 2DE Việt Nam sản xuất đã được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 16:2023/BXD. Phạm vi chứng nhận đối với hệ thống thang cáp sơn tĩnh điện gồm chiều rộng W từ 40–1.200mm, chiều cao H từ 35–300mm và độ dày T từ 0,75–3,0mm. Giấy chứng nhận có hiệu lực từ 03/11/2025 đến 02/11/2028.

Ngoài ra, 2DE Việt Nam đã được chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015, phạm vi bao gồm sản xuất, gia công thang cáp, máng cáp cùng các hoạt động sản xuất, gia công và thi công khác của doanh nghiệp.

Đây là cơ sở để khách hàng, nhà thầu và đơn vị tư vấn tham khảo khi lựa chọn hệ thống thang máng cáp 2DE cho công trình, đồng thời đủ điều kiện đưa vào hồ sơ dự thầu, hồ sơ nghiệm thu.

Bảng giá thang cáp sơn tĩnh điện 2026

Đơn giá thang cáp được xác định theo quy cách sản phẩm, đơn vị tính là mét (m), gồm các thông số chiều rộng (W), chiều cao (H) và độ dày vật liệu (T). Cùng một kích thước W×H, độ dày khác nhau sẽ có đơn giá khác nhau. Nếu cần loại có nắp đậy, cộng thêm đơn giá nắp thang tương ứng. Giá chưa bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm vận chuyển, hiệu lực trong năm 2026 và có thể thay đổi theo quy cách, số lượng, màu sắc, yêu cầu hoàn thiện, phụ kiện, thời điểm đặt hàng và điều kiện giao hàng. Với dự án có BOQ hoặc bản vẽ M&E, quý khách liên hệ trực tiếp hotline 0867.168.286 để nhận báo giá theo yêu cầu thực tế – 2DE cam kết phản hồi trong vòng 4 giờ.

Bảng giá thang cáp và nắp thang cáp

Kích thước Thang cáp – ĐVT 1.0mm 1.2mm 1.5mm 2.0mm Nắp thang cáp – ĐVT 1.0mm 1.2mm 1.5mm 2.0mm
50×50 Mét 67.400 77.900 95.400 124.500 Mét 23.700 27.400 33.500 43.600
60×40 Mét 61.100 70.700 86.500 113.000 Mét 27.000 31.200 38.100 49.700
75×50 Mét 69.300 80.200 98.200 128.200 Mét 31.900 36.900 45.100 58.800
100×50 Mét 71.300 82.400 101.000 131.800 Mét 40.200 46.300 56.700 73.900
100×75 Mét 88.900 102.800 125.900 164.400 Mét 40.200 46.300 56.700 73.900
100×100 Mét 106.500 123.200 150.800 196.900 Mét 40.200 46.300 56.700 73.900
150×50 Mét 75.200 87.000 106.500 139.100 Mét 56.600 65.300 79.800 104.100
150×75 Mét 92.800 107.400 131.500 171.700 Mét 56.600 65.300 79.800 104.100
150×100 Mét 110.400 127.700 156.400 204.200 Mét 56.600 65.300 79.800 104.100
200×50 Mét 79.200 91.500 112.100 146.400 Mét 73.000 84.200 103.000 134.400
200×75 Mét 96.800 111.900 137.000 179.000 Mét 73.000 84.200 103.000 134.400
200×100 Mét 114.400 132.300 162.000 211.500 Mét 73.000 84.200 103.000 134.400
250×50 Mét 83.100 96.100 117.700 153.700 Mét 89.400 103.200 126.200 164.600
250×75 Mét 100.700 116.500 142.600 186.200 Mét 89.400 103.200 126.200 164.600
250×100 Mét 118.300 136.800 167.500 218.800 Mét 89.400 103.200 126.200 164.600
300×50 Mét 87.000 100.600 123.300 161.000 Mét 105.800 122.100 149.400 194.900
300×75 Mét 104.600 121.000 148.200 193.500 Mét 105.800 122.100 149.400 194.900
300×100 Mét 122.200 141.400 173.100 226.100 Mét 105.800 122.100 149.400 194.900
350×50 Mét 91.000 105.200 128.800 168.300 Mét 122.200 141.100 172.600 225.100
350×75 Mét 108.600 125.600 153.800 200.800 Mét 122.200 141.100 172.600 225.100
350×100 Mét 126.200 145.900 178.700 233.400 Mét 122.200 141.100 172.600 225.100
400×50 Mét 94.900 109.700 134.400 175.500 Mét 138.700 160.000 195.800 255.300
400×100 Mét 130.100 150.500 184.300 240.700 Mét 138.700 160.000 195.800 255.300
400×150 Mét 165.300 191.200 234.100 305.800 Mét 138.700 160.000 195.800 255.300
500×50 Mét 102.800 118.800 145.600 190.100 Mét 171.500 197.900 242.100 315.800
500×100 Mét 138.000 159.600 195.400 255.200 Mét 171.500 197.900 242.100 315.800
500×150 Mét 173.200 200.300 245.300 320.300 Mét 171.500 197.900 242.100 315.800
600×100 Mét 145.800 168.700 206.600 269.800 Mét 204.300 235.800 288.500 376.300
600×150 Mét 181.000 209.400 256.400 334.900 Mét 204.300 235.800 288.500 376.300
600×200 Mét 216.300 250.100 306.300 400.000 Mét 204.300 235.800 288.500 376.300
800×100 Mét 161.600 186.900 228.900 298.900 Mét 270.000 311.600 381.200 497.300
800×150 Mét 196.800 227.600 278.700 364.000 Mét 270.000 311.600 381.200 497.300
800×200 Mét 232.000 268.300 328.600 429.200 Mét 270.000 311.600 381.200 497.300
1000×100 Mét 177.300 205.100 251.200 328.100 Mét 335.600 387.400 473.900 618.200
1000×150 Mét 212.500 245.800 301.000 393.200 Mét 335.600 387.400 473.900 618.200
1000×200 Mét 247.700 286.500 350.900 458.300 Mét 335.600 387.400 473.900 618.200

Bảng giá ngã ba T và nắp ngã ba T

Kích thước Ngã ba T – ĐVT 1.0mm 1.2mm 1.5mm 2.0mm Nắp ngã ba T – ĐVT 1.0mm 1.2mm 1.5mm 2.0mm
50×50 Cái 80.800 93.500 114.400 149.400 Cái 28.500 32.900 40.200 52.400
60×40 Cái 73.300 84.800 103.800 135.600 Cái 32.400 37.400 45.700 59.600
75×50 Cái 83.200 96.200 117.800 153.800 Cái 38.300 44.200 54.100 70.500
100×50 Cái 85.500 98.900 121.100 158.200 Cái 48.200 55.600 68.000 88.700
100×75 Cái 106.700 123.300 151.100 197.300 Cái 48.200 55.600 68.000 88.700
100×100 Cái 127.800 147.800 181.000 236.300 Cái 48.200 55.600 68.000 88.700
150×50 Cái 90.300 104.400 127.800 166.900 Cái 67.900 78.300 95.800 124.900
150×75 Cái 111.400 128.800 157.700 206.000 Cái 67.900 78.300 95.800 124.900
150×100 Cái 132.500 153.200 187.700 245.100 Cái 67.900 78.300 95.800 124.900
200×50 Cái 95.000 109.800 134.500 175.700 Cái 87.600 101.100 123.600 161.200
200×75 Cái 116.100 134.300 164.400 214.700 Cái 87.600 101.100 123.600 161.200
200×100 Cái 137.200 158.700 194.400 253.800 Cái 87.600 101.100 123.600 161.200
250×50 Cái 99.700 115.300 141.200 184.400 Cái 107.300 123.800 151.400 197.500
250×75 Cái 120.800 139.700 171.100 223.500 Cái 107.300 123.800 151.400 197.500
250×100 Cái 142.000 164.200 201.000 262.500 Cái 107.300 123.800 151.400 197.500
300×50 Cái 104.400 120.800 147.900 193.100 Cái 127.000 146.500 179.300 233.800
300×75 Cái 125.500 145.200 177.800 232.200 Cái 127.000 146.500 179.300 233.800
300×100 Cái 146.700 169.600 207.700 271.300 Cái 127.000 146.500 179.300 233.800
350×50 Cái 109.100 126.200 154.600 201.900 Cái 146.700 169.300 207.100 270.100
350×75 Cái 130.300 150.700 184.500 241.000 Cái 146.700 169.300 207.100 270.100
350×100 Cái 151.400 175.100 214.400 280.000 Cái 146.700 169.300 207.100 270.100
400×50 Cái 113.900 131.700 161.300 210.600 Cái 166.400 192.000 234.900 306.400
400×100 Cái 156.100 180.500 221.100 288.800 Cái 166.400 192.000 234.900 306.400
400×150 Cái 198.400 229.400 281.000 366.900 Cái 166.400 192.000 234.900 306.400
500×50 Cái 123.300 142.600 174.700 228.100 Cái 205.800 237.500 290.500 379.000
500×100 Cái 165.600 191.500 234.500 306.300 Cái 205.800 237.500 290.500 379.000
500×150 Cái 207.800 240.300 294.300 384.400 Cái 205.800 237.500 290.500 379.000
600×100 Cái 218.700 253.000 309.800 404.700 Cái 306.400 353.700 432.700 564.400
600×150 Cái 271.500 314.100 384.600 502.300 Cái 306.400 353.700 432.700 564.400
600×200 Cái 324.400 375.100 459.400 600.000 Cái 306.400 353.700 432.700 564.400
800×100 Cái 242.300 280.300 343.300 448.400 Cái 404.900 467.400 571.800 745.900
800×150 Cái 295.100 341.400 418.100 546.000 Cái 404.900 467.400 571.800 745.900
800×200 Cái 348.000 402.400 492.900 643.700 Cái 404.900 467.400 571.800 745.900
1000×100 Cái 265.900 307.600 376.800 492.100 Cái 503.400 581.100 710.900 927.300
1000×150 Cái 318.800 368.700 451.500 589.700 Cái 503.400 581.100 710.900 927.300
1000×200 Cái 371.600 429.700 526.300 687.400 Cái 503.400 581.100 710.900 927.300

Bảng giá chữ thập X và nắp chữ thập X

Kích thước Chữ thập X – ĐVT 1.0mm 1.2mm 1.5mm 2.0mm Nắp chữ thập X – ĐVT 1.0mm 1.2mm 1.5mm 2.0mm
50×50 Cái 101.000 116.800 143.000 186.800 Cái 35.600 41.100 50.200 65.400
60×40 Cái 91.600 106.000 129.800 169.400 Cái 40.500 46.700 57.100 74.500
75×50 Cái 104.000 120.200 147.200 192.300 Cái 47.900 55.300 67.600 88.100
100×50 Cái 106.900 123.600 151.400 197.700 Cái 60.200 69.500 85.000 110.800
100×75 Cái 133.300 154.200 188.800 246.600 Cái 60.200 69.500 85.000 110.800
100×100 Cái 159.700 184.700 226.200 295.400 Cái 60.200 69.500 85.000 110.800
150×50 Cái 112.800 130.500 159.800 208.600 Cái 84.800 97.900 119.700 156.200
150×75 Cái 139.200 161.000 197.200 257.500 Cái 84.800 97.900 119.700 156.200
150×100 Cái 165.600 191.500 234.600 306.300 Cái 84.800 97.900 119.700 156.200
200×50 Cái 118.700 137.300 168.100 219.600 Cái 109.500 126.300 154.500 201.500
200×75 Cái 145.100 167.800 205.500 268.400 Cái 109.500 126.300 154.500 201.500
200×100 Cái 171.500 198.400 242.900 317.200 Cái 109.500 126.300 154.500 201.500
250×50 Cái 124.600 144.100 176.500 230.500 Cái 134.100 154.700 189.300 246.900
250×75 Cái 151.000 174.700 213.900 279.300 Cái 134.100 154.700 189.300 246.900
250×100 Cái 177.400 205.200 251.300 328.200 Cái 134.100 154.700 189.300 246.900
300×50 Cái 130.500 150.900 184.900 241.400 Cái 158.700 183.200 224.100 292.300
300×75 Cái 156.900 181.500 222.300 290.300 Cái 158.700 183.200 224.100 292.300
300×100 Cái 183.300 212.000 259.700 339.100 Cái 158.700 183.200 224.100 292.300
350×50 Cái 136.400 157.800 193.200 252.400 Cái 183.300 211.600 258.800 337.600
350×75 Cái 162.800 188.300 230.600 301.200 Cái 183.300 211.600 258.800 337.600
350×100 Cái 189.200 218.800 268.000 350.000 Cái 183.300 211.600 258.800 337.600
400×50 Cái 142.300 164.600 201.600 263.300 Cái 208.000 240.000 293.600 383.000
400×100 Cái 195.100 225.700 276.400 361.000 Cái 208.000 240.000 293.600 383.000
400×150 Cái 247.900 286.700 351.200 458.600 Cái 208.000 240.000 293.600 383.000
500×50 Cái 154.100 178.200 218.300 285.100 Cái 257.200 296.900 363.200 473.700
500×100 Cái 206.900 239.300 293.100 382.800 Cái 257.200 296.900 363.200 473.700
500×150 Cái 259.700 300.400 367.900 480.500 Cái 257.200 296.900 363.200 473.700
600×100 Cái 262.500 303.600 371.800 485.600 Cái 306.400 353.700 432.700 564.400
600×150 Cái 325.800 376.900 461.600 602.800 Cái 306.400 353.700 432.700 564.400
600×200 Cái 389.200 450.100 551.300 720.000 Cái 306.400 353.700 432.700 564.400
800×100 Cái 290.800 336.300 411.900 538.000 Cái 404.900 467.400 571.800 745.900
800×150 Cái 354.200 409.600 501.700 655.200 Cái 404.900 467.400 571.800 745.900
800×200 Cái 417.500 482.900 591.500 772.400 Cái 404.900 467.400 571.800 745.900
1000×100 Cái 319.100 369.100 452.100 590.500 Cái 503.400 581.100 710.900 927.300
1000×150 Cái 382.500 442.400 541.800 707.700 Cái 503.400 581.100 710.900 927.300
1000×200 Cái 445.900 515.700 631.600 824.900 Cái 503.400 581.100 710.900 927.300

Bảng giá co L và nắp co L

Kích thước Co L – ĐVT 1.0mm 1.2mm 1.5mm 2.0mm Nắp co L – ĐVT 1.0mm 1.2mm 1.5mm 2.0mm
50×50 Cái 74.100 85.700 104.900 137.000 Cái 26.100 30.100 36.800 48.000
60×40 Cái 67.200 77.700 95.200 124.300 Cái 29.700 34.300 41.900 54.700
75×50 Cái 76.300 88.200 108.000 141.000 Cái 35.100 40.500 49.600 64.600
100×50 Cái 78.400 90.700 111.000 145.000 Cái 44.200 51.000 62.300 81.300
100×75 Cái 97.800 113.100 138.500 180.800 Cái 44.200 51.000 62.300 81.300
100×100 Cái 117.100 135.500 165.900 216.600 Cái 44.200 51.000 62.300 81.300
150×50 Cái 82.700 95.700 117.200 153.000 Cái 62.200 71.800 87.800 114.500
150×75 Cái 102.100 118.100 144.600 188.800 Cái 62.200 71.800 87.800 114.500
150×100 Cái 121.500 140.500 172.000 224.600 Cái 62.200 71.800 87.800 114.500
200×50 Cái 87.100 100.700 123.300 161.000 Cái 80.300 92.600 113.300 147.800
200×75 Cái 106.400 123.100 150.700 196.800 Cái 80.300 92.600 113.300 147.800
200×100 Cái 125.800 145.500 178.200 232.700 Cái 80.300 92.600 113.300 147.800
250×50 Cái 91.400 105.700 129.400 169.000 Cái 98.300 113.500 138.800 181.100
250×75 Cái 110.800 128.100 156.900 204.900 Cái 98.300 113.500 138.800 181.100
250×100 Cái 130.100 150.500 184.300 240.700 Cái 98.300 113.500 138.800 181.100
300×50 Cái 95.700 110.700 135.600 177.100 Cái 116.400 134.300 164.300 214.300
300×75 Cái 115.100 133.100 163.000 212.900 Cái 116.400 134.300 164.300 214.300
300×100 Cái 134.500 155.500 190.400 248.700 Cái 116.400 134.300 164.300 214.300
350×50 Cái 100.100 115.700 141.700 185.100 Cái 134.500 155.200 189.800 247.600
350×75 Cái 119.400 138.100 169.100 220.900 Cái 134.500 155.200 189.800 247.600
350×100 Cái 138.800 160.500 196.600 256.700 Cái 134.500 155.200 189.800 247.600
400×50 Cái 104.400 120.700 147.800 193.100 Cái 152.500 176.000 215.300 280.900
400×100 Cái 143.100 165.500 202.700 264.700 Cái 152.500 176.000 215.300 280.900
400×150 Cái 181.800 210.300 257.500 336.300 Cái 152.500 176.000 215.300 280.900
500×50 Cái 113.000 130.700 160.100 209.100 Cái 188.600 217.700 266.300 347.400
500×100 Cái 151.800 175.500 215.000 280.700 Cái 188.600 217.700 266.300 347.400
500×150 Cái 190.500 220.300 269.800 352.400 Cái 188.600 217.700 266.300 347.400
600×100 Cái 204.200 236.100 289.200 377.700 Cái 224.700 259.400 317.300 413.900
600×150 Cái 253.400 293.100 359.000 468.800 Cái 224.700 259.400 317.300 413.900
600×200 Cái 302.700 350.100 428.800 560.000 Cái 224.700 259.400 317.300 413.900
800×100 Cái 226.200 261.600 320.400 418.500 Cái 297.000 342.800 419.300 547.000
800×150 Cái 275.500 318.600 390.200 509.600 Cái 297.000 342.800 419.300 547.000
800×200 Cái 324.800 375.600 460.000 600.800 Cái 297.000 342.800 419.300 547.000
1000×100 Cái 248.200 287.100 351.600 459.300 Cái 369.200 426.100 521.300 680.100
1000×150 Cái 297.500 344.100 421.400 550.400 Cái 369.200 426.100 521.300 680.100
1000×200 Cái 346.800 401.100 491.300 641.600 Cái 369.200 426.100 521.300 680.100

Thông tin áp dụng chung

Nội dung Thông tin
Ngày áp dụng 01/01/2026
Độ dài tiêu chuẩn 2.500 – 3.000 mm
Vận chuyển / VAT Chưa bao gồm vận chuyển, chưa bao gồm VAT
Thời gian giao hàng 5–7 ngày kể từ ngày xác nhận đặt hàng và tạm ứng
Địa điểm giao hàng Tại kho bên bán
Hình thức thanh toán Tiền mặt hoặc chuyển khoản
Chủ tài khoản Công ty cổ phần 2DE Việt Nam
Số tài khoản 03366013633888 – Ngân hàng Hàng Hải Việt Nam (MSB) – Chi nhánh Cầu Giấy – Hà Nội
Điều khoản thanh toán Tạm ứng 50%, 50% còn lại thanh toán trước khi giao hàng
Bảo hành 12 tháng từ ngày bàn giao; bảo hành do lỗi nhà sản xuất
Nguồn dữ liệu Bảng giá thang cáp sơn tĩnh điện 2026 do 2DE Việt Nam cung cấp

Vì sao lựa chọn thang cáp sơn tĩnh điện 2DE?

2DE Việt Nam sở hữu xưởng sản xuất cơ khí và hệ thống sơn tĩnh điện riêng, chủ động từ khâu gia công đến hoàn thiện sản phẩm mà không qua trung gian. Đội ngũ kinh doanh am hiểu sản phẩm, có thể tư vấn kỹ thuật, biện pháp thi công, bóc tách khối lượng theo bản vẽ mặt bằng để đưa ra phương án tối ưu chi phí cho từng dự án.

✔ Sản phẩm thuộc phạm vi chứng nhận hợp quy QCVN 16:2023/BXD ✔ Doanh nghiệp áp dụng hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015Giá tại xưởng – trực tiếp sản xuất, không qua trung gian, giá ưu đãi cho từng đơn hàng ✔ Gia công theo yêu cầu – linh hoạt kích thước, độ dày, màu sơn ✔ Tiến độ nhanh – cam kết báo giá trong vòng 4 giờ, bóc tách khối lượng theo bản vẽ mặt bằng

Câu hỏi thường gặp về báo giá thang cáp sơn tĩnh điện

1. Thang cáp và máng cáp sơn tĩnh điện khác nhau thế nào về giá? Cùng kích thước W×H×T, thang cáp thường có đơn giá thấp hơn máng cáp do kết cấu dạng thanh ngang hở, ít vật liệu hơn so với máng cáp có đáy liền hoặc lưới dày đặc.

2. Độ dày nào phù hợp cho thang cáp sơn tĩnh điện? Với tuyến cáp tải trọng nhẹ – trung bình, độ dày 1,0–1,2mm thường đủ đáp ứng. Với tuyến cáp động lực, khoảng cách giá đỡ xa hoặc tải trọng lớn, nên chọn độ dày 1,5–2,0mm.

3. Có bắt buộc phải đặt nắp thang cáp không? Không bắt buộc. Nếu tuyến không cần nắp, chi phí sẽ không tính thêm phần nắp, giúp giảm tổng giá trị đơn hàng.

4. Thang cáp sơn tĩnh điện 2DE có đạt chuẩn để đưa vào hồ sơ dự thầu không? Có. Sản phẩm thuộc phạm vi chứng nhận hợp quy QCVN 16:2023/BXD và doanh nghiệp có chứng nhận ISO 9001:2015, phù hợp đưa vào hồ sơ dự thầu, hồ sơ nghiệm thu công trình.

5. Cần cung cấp thông tin gì để nhận báo giá chính xác? Kích thước W × H × T, tổng chiều dài, số lượng nắp thang, số lượng/loại phụ kiện, màu sơn, địa điểm giao hàng và BOQ hoặc bản vẽ M&E (nếu có).

6. Báo giá trên đã bao gồm thuế VAT và vận chuyển chưa? Chưa. Bảng giá chưa bao gồm thuế VAT và chi phí vận chuyển, hai khoản này tính riêng theo địa điểm giao hàng và yêu cầu xuất hóa đơn.

7. Đặt hàng số lượng lớn có được ưu đãi giá không? Có. Với đơn hàng số lượng lớn hoặc theo dự án, 2DE có điều kiện tối ưu vật tư và sản xuất nên đơn giá thường tốt hơn so với đơn hàng nhỏ cùng quy cách.

Nhận báo giá thang cáp sơn tĩnh điện theo dự án

Để nhận báo giá chính xác, quý khách vui lòng cung cấp kích thước W × H × T, tổng chiều dài thang cáp, số lượng nắp thang, số lượng và loại phụ kiện, màu sơn, địa điểm giao hàng và BOQ hoặc bản vẽ M&E nếu có. 2DE cam kết:

  • Giá ưu đãi nhất cho từng đơn hàng
  • Tiến độ nhanh
  • Tư vấn kỹ thuật, biện pháp thi công, phương án tối ưu
  • Bóc tách khối lượng theo bản vẽ mặt bằng
  • Cam kết báo giá trong vòng 4 giờ

CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN 2DE VIỆT NAM Nhà máy: KM 16+390 Đại lộ Thăng Long, Xã Quốc Oai, TP. Hà Nội Hotline/Zalo: 0867.168.286 Email: Kinhdoanh1.2de@gmail.com

Là nhà máy sản xuất trực tiếp thang cáp – máng cáp, sản phẩm đạt chuẩn hợp quy QCVN 16:2023/BXD và ISO 9001:2015, 2DE cam kết giá tại xưởng, chất lượng ổn định và tiến độ giao hàng nhanh cho mọi công trình.

Thang cáp sơn tĩnh điện tại nhà máy 2DE
Thang cáp sơn tĩnh điện tại nhà máy 2DE
Thang cáp sơn tĩnh điện tại nhà máy 2DE
Thang cáp sơn tĩnh điện tại nhà máy 2DE

 

Địa chỉ: Nhà máy 1: KM 16 + 390 Đại lộ Thăng Long, Xã Quốc Oai, TP. Hà Nội
Gmail: Kinhdoanh1.2de@gmail.com
SĐT/Zalo: 0867168286

Bài viết nổi bật
Bảng báo giá thang cáp mới 2026 - Nhận gia công theo yêu cầu

Bảng báo giá thang cáp mới 2026 - Nhận gia công theo yêu cầu

2DE xin mời quý khách hàng cùng tham khảo bảng báo giá thang cáp được cập nhật mới nhất 2025 bao gồm 30 loại kích thước đang phổ biến trên thị trường hiện nay
Bảng giá Thang máng cáp sơn tĩnh điện, độ dầy 1,0/1,2/1,5/2,0mm

Bảng giá Thang máng cáp sơn tĩnh điện, độ dầy 1,0/1,2/1,5/2,0mm

2DE xin mời quý khách cùng xem ngay bảng báo giá thang máng cáp sơn tĩnh điện rất đầy đủ và chi tiết nhất 2024, liên hệ ngay 2DE để được tư vấn chi tiết về sản phẩm
Báo giá Máng cáp 50x50 mới nhất năm 2026 (Chi tiết cả phụ kiện)

Báo giá Máng cáp 50x50 mới nhất năm 2026 (Chi tiết cả phụ kiện)

Máng cáp 50x50 là loại máng cáp nhỏ nhất, có kích thước 50mm chiều rộng và 50mm chiều cao, được sử dụng phổ biến tại các công trình xây dựng và hệ thống điện công nghiệp, dân dụng,...
Bảng giá Máng cáp điện 100x50 mới 2026 - Cập nhật mới 2 giờ trước

Bảng giá Máng cáp điện 100x50 mới 2026 - Cập nhật mới 2 giờ trước

2DE công bố bảng giá máng cáp 100x50 4 loại đang phổ biến trên thị trường hiện nay đó là mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện, Inox 201 và Inox 304, xin mời quý khách cùng xem chi tiết
Báo giá máng cáp 100x100 mới nhất || Mua ở đâu chất lượng

Báo giá máng cáp 100x100 mới nhất || Mua ở đâu chất lượng

Máng cáp 100x100 là sản phẩm quan trọng trong hệ thống điện của các công trình, giúp bảo vệ và quản lý các loại dây cáp điện một cách gọn gàng và an toàn. Với kích thước 100x100 mm, máng cáp này thường được sử dụng cho các hệ thống dây dẫn lớn, đảm bảo các loại dây cáp không bị rối và tránh các tác động môi trường bên ngoài.
Bảng giá Máng cáp 200x50 các loại phổ biến thị trường hiện nay

Bảng giá Máng cáp 200x50 các loại phổ biến thị trường hiện nay

Máng cáp 200x50 được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tự động hoá, khép kín bởi đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm. Sản phẩm được làm từ nhiều vật liệu khác nhau mang tới các đặc điểm riêng biệt. Để giúp mọi người nắm bắt rõ hơn về loại máng cáp này cũng như báo giá chi tiết 2DE Việt Nam mang tới nội dung dưới đây.
Báo giá Máng cáp 200x100 mới nhất 2026 - Sẵn kho số lượng lớn

Báo giá Máng cáp 200x100 mới nhất 2026 - Sẵn kho số lượng lớn

2DE xin gửi tới quý khách hàng bảng báo giá máng cáp 200x100 mới nhất được cập nhật 2 giờ trước, liên hệ ngay 2DE để được tư vấn sản xuất và nhận thêm nhiều ưu đãi
Bảng giá Máng cáp 300x100 mới nhất 2026 và các loại phụ kiện cần thiết

Bảng giá Máng cáp 300x100 mới nhất 2026 và các loại phụ kiện cần thiết

Máng cáp 300x100 là một sản phẩm được ứng dụng trong lĩnh vực công nghiệp làm đường dẫn lắp đặt, bảo quản đường truyền dây điện, mạng, dây cáp… Thiết bị được làm từ nhiều vật liệu và có giá thành khác nhau. Bài viết sau hãy cùng 2DE Việt Nam khám phá chi tiết hơn về dòng sản phẩm này.
TOP 15+ công ty sản xuất vỏ tủ điện chất lượng, đẹp, cao cấp, giá rẻ

TOP 15+ công ty sản xuất vỏ tủ điện chất lượng, đẹp, cao cấp, giá rẻ

Sản xuất vỏ tủ điện sao cho đạt tiêu chuẩn kỹ thuật là điều mà rất nhiều người đang quan tâm tìm hiểu. Đây là sản phẩm thưởng được dùng trong các công trình dân dụng và công nghiệp. Để giúp mọi người hiểu rõ hơn về sản phẩm và nắm bắt được quy trình sản x
Quy trình sản xuất tủ điện công nghiệp theo đúng quy chuẩn của xưởng

Quy trình sản xuất tủ điện công nghiệp theo đúng quy chuẩn của xưởng

Tủ điện là một thành phần quan trọng trong các hệ thống điện, được sử dụng để chứa và bảo vệ các thiết bị điện như cầu dao, biến áp, công tắc, và các linh kiện khác, giúp kiểm soát và phân phối dòng điện trong các tòa nhà, nhà máy, hoặc các công trình côn
zalo