Thang Cáp 300 – Bảng Giá Theo Chiều Cao Và Vật Liệu Từ Nhà Máy 2DE
Khi tìm "thang cáp 300", điều người mua thường chưa nói rõ là chiều cao thành bên: 300 chỉ cho biết chiều rộng lòng thang, còn chiều cao có thể là 50, 75 hay 100mm với mức giá khác nhau. Bài viết này của 2DE Việt Nam gom giá thang cáp 300 theo từng chiều cao và vật liệu vào một chỗ, kèm một ví dụ tính dự toán, để bạn so sánh nhanh trước khi xem bảng giá chi tiết.
Thang cáp 300 gồm những quy cách nào?
Theo bảng giá niêm yết của 2DE, thang cáp rộng 300mm có ba quy cách:
- 300x50: chiều cao thành bên 50mm
- 300x75: chiều cao thành bên 75mm
- 300x100: chiều cao thành bên 100mm
Ngoài ba quy cách trên, 2DE gia công theo kích thước riêng. Phạm vi chứng nhận hợp quy QCVN 16:2023/BXD của sản phẩm gồm chiều cao H từ 35–300mm, nên chiều cao đặt riêng nên nằm trong khoảng này.
Bảng giá thân thang cáp 300 theo chiều cao và vật liệu (VNĐ/mét)
| Quy cách | Vật liệu | 1.0mm | 1.2mm | 1.5mm | 2.0mm |
|---|---|---|---|---|---|
| 300x50 | Sơn tĩnh điện | 87.000 | 100.600 | 123.300 | 161.000 |
| 300x50 | Mạ kẽm nhúng nóng | – | – | 173.000 | 224.200 |
| 300x75 | Sơn tĩnh điện | 104.600 | 121.000 | 148.200 | 193.500 |
| 300x75 | Mạ kẽm nhúng nóng | – | – | 208.000 | 269.500 |
| 300x100 | Sơn tĩnh điện | 122.200 | 141.400 | 173.100 | 226.100 |
| 300x100 | Mạ kẽm nhúng nóng | – | – | 243.000 | 314.900 |
Đơn giá áp dụng cho chiều dài tiêu chuẩn 2.500-3.000mm/thanh, chưa bao gồm thuế VAT và vận chuyển, hiệu lực năm 2026. Thang cáp mạ kẽm nhúng nóng niêm yết hai mức độ dày 1,5mm và 2,0mm.
Với các vật liệu khác (mạ kẽm thường, Tole ZAM, inox), thang cáp 300 được báo giá theo yêu cầu, vui lòng liên hệ hotline để nhận giá chính xác.
Giá nắp thang cáp 300
Nắp thang được tính riêng theo mét. Theo bảng giá, nắp thang 300 có cùng đơn giá ở cả ba chiều cao 50, 75 và 100mm (VNĐ/mét):
| Vật liệu | 1.0mm | 1.2mm | 1.5mm | 2.0mm |
|---|---|---|---|---|
| Nắp sơn tĩnh điện | 105.800 | 122.100 | 149.400 | 194.900 |
| Nắp mạ kẽm nhúng nóng | – | – | 221.300 | 286.700 |
Vì nắp không đổi giá theo chiều cao, với thang thấp thì nắp chiếm tỷ trọng lớn hơn trong tổng chi phí. Ví dụ ở mạ kẽm nhúng nóng dày 1,5mm, đơn giá nắp (221.300đ/m) cao hơn cả thân thang 300x50 (173.000đ/m).
Ví dụ tính dự toán cho một tuyến thang cáp 300x100
Giả sử một tuyến thang cáp 300x100 dày 1,5mm, dài 80 mét, kèm 3 co đổi hướng, 2 ngã ba T và 1 chữ thập X. Tổng vật tư (VNĐ, chưa VAT và vận chuyển):
| Hạng mục | Sơn tĩnh điện | Mạ kẽm nhúng nóng |
|---|---|---|
| Thân thang 80 m | 13.848.000 | 19.440.000 |
| Co × 3 | 571.200 | 801.900 |
| Ngã ba T × 2 | 415.400 | 583.000 |
| Chữ thập X × 1 | 259.700 | 364.400 |
| Cộng không nắp | 15.094.300 | 21.189.300 |
| Nắp thang 80 m | 11.952.000 | 17.704.000 |
| Nắp co × 3 | 492.900 | 730.200 |
| Nắp ngã ba T × 2 | 358.600 | 531.000 |
| Nắp chữ thập X × 1 | 224.100 | 331.900 |
| Cộng có nắp | 28.121.900 | 40.486.400 |
Từ phép tính này có ba điều đáng lưu ý:
- Nắp chiếm gần một nửa vật tư. Khi lắp nắp toàn tuyến, nắp chiếm khoảng 46,3% tổng vật tư với sơn tĩnh điện và 47,7% với mạ kẽm nhúng nóng. Tuyến nào không cần che chắn thì nên bỏ nắp.
- Mạ kẽm nhúng nóng cao hơn sơn tĩnh điện khoảng 40-44% ở cùng quy cách và độ dày 1,5mm (cao hơn 40,4% khi không nắp, 44,0% khi có nắp). Vật liệu nên chọn theo môi trường lắp đặt, không chỉ theo giá.
- Chiều cao thành bên ảnh hưởng đáng kể đến giá thân thang. Ở sơn tĩnh điện 1,5mm, đơn giá tăng từ 123.300đ/m (300x50) lên 173.100đ/m (300x100), tăng khoảng 40%.
Đây là ví dụ minh họa cách tính, chưa gồm hệ giá đỡ, phụ kiện liên kết và nhân công.
Chọn chiều cao thành bên cho thang cáp 300
Chiều cao thành bên ảnh hưởng đến độ cứng của thang và không gian xếp cáp bên trong. Cách chọn hợp lý là bắt đầu từ số lượng và tiết diện cáp thực tế, sau đó cân đối với độ dày vật liệu và khoảng cách giá đỡ dự kiến, thay vì chọn theo giá thấp nhất. Cáp cần nằm thành một lớp trong lòng thang, nên tuyến nhiều cáp cần lòng thang đủ rộng, và độ dày nên chọn phù hợp với tải trọng.
Thang cáp 300 thuộc nhóm tuyến có chiều rộng không quá 1.200mm, nên áp dụng khung khoảng cách giá đỡ 1m đến 3m theo TCVN 9208:2012. Khoảng cách cụ thể cần tính theo tải trọng thực tế. Xem chi tiết tại: Khoảng Cách Giá Đỡ Thang Máng Cáp Tiêu Chuẩn Khi Thi Công.
Chọn vật liệu cho thang cáp 300
- Trong nhà, khô ráo, ngân sách tối ưu: sơn tĩnh điện
- Ngoài trời, khu công nghiệp, độ ẩm cao: mạ kẽm nhúng nóng
Xem hướng dẫn đầy đủ tại: So Sánh Các Loại Thang Cáp Theo Vật Liệu.
Giá phụ kiện thang cáp 300
Ngã ba T, chữ thập X, co ngang, co lên, co xuống và nắp phụ kiện có đơn giá riêng theo từng chiều cao và độ dày. Để xem đủ bảng phụ kiện cho quy cách 300x50, 300x75 và 300x100:
Thang cáp 300 sản xuất tại nhà máy 2DE
2DE trực tiếp sản xuất thang cáp 300 tại xưởng riêng, nhận gia công phụ kiện đồng bộ theo số lượng và loại điểm chuyển hướng trong bản vẽ. Sản phẩm thuộc phạm vi chứng nhận hợp quy QCVN 16:2023/BXD và doanh nghiệp áp dụng ISO 9001:2015.
Xem đầy đủ năng lực sản xuất và hình ảnh nhà xưởng thực tế tại: Nhà Máy Sản Xuất Thang Cáp – Máng Cáp 2DE.
Câu hỏi thường gặp về thang cáp 300
1. Thang cáp 300 là rộng 300 hay cao 300? Theo cách ghi trong bảng giá của 2DE, số đứng trước là chiều rộng lòng thang, nên 300 là chiều rộng. Chiều cao thành bên ghi riêng, ví dụ 300x100 là rộng 300mm, cao 100mm.
2. Thang cáp 300 có chiều cao nào ngoài 50, 75 và 100mm không? Bảng giá niêm yết ba chiều cao 50, 75 và 100mm. Chiều cao khác có thể đặt gia công theo bản vẽ, trong phạm vi chứng nhận hợp quy H 35–300mm.
3. Thang cáp 300 mạ kẽm nhúng nóng có độ dày 1,0mm không? Bảng giá niêm yết hai độ dày 1,5mm và 2,0mm. Độ dày khác có thể liên hệ để gia công theo yêu cầu.
4. Có bắt buộc phải mua nắp thang không? Không bắt buộc. Nắp được tính riêng, và như ví dụ trên, nắp chiếm gần một nửa vật tư khi lắp toàn tuyến, nên chỉ lắp ở những đoạn thật sự cần che chắn.
5. Đặt số lượng lớn có được giá tốt hơn không? Có. Với đơn hàng dự án hoặc số lượng lớn, 2DE có điều kiện tối ưu vật tư và sản xuất nên đơn giá thường tốt hơn đơn hàng nhỏ lẻ.
Liên hệ đặt mua thang cáp 300 tại 2DE Việt Nam
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN 2DE VIỆT NAM Nhà máy 1: Số 54, đường Yên Bình, phường Yên Nghĩa, TP. Hà Nội Nhà máy 2: KM 16+390 Đại lộ Thăng Long, xã Yên Sơn (Quốc Oai), TP. Hà Nội Hotline/Zalo: 0867.168.286 Email: Kinhdoanh1.2de@gmail.com
Là nhà máy sản xuất trực tiếp thang cáp – máng cáp, 2DE cam kết giá tại xưởng, báo giá trong vòng 2-4 giờ và hỗ trợ bóc tách khối lượng theo bản vẽ cho mọi công trình.
Địa chỉ: Nhà máy 1: KM 16 + 390 Đại lộ Thăng Long, Xã Quốc Oai, TP. Hà Nội
Gmail: Kinhdoanh1.2de@gmail.com
SĐT/Zalo: 0867168286
Bảng báo giá thang cáp mới 2026 - Nhận gia công theo yêu cầu
Bảng giá Thang máng cáp sơn tĩnh điện, độ dầy 1,0/1,2/1,5/2,0mm
Báo giá Máng cáp 50x50 mới nhất năm 2026 (Chi tiết cả phụ kiện)
Bảng giá Máng cáp điện 100x50 mới 2026 - Cập nhật mới 2 giờ trước
Báo giá máng cáp 100x100 mới nhất || Mua ở đâu chất lượng
Bảng giá Máng cáp 200x50 các loại phổ biến thị trường hiện nay
Báo giá Máng cáp 200x100 mới nhất 2026 - Sẵn kho số lượng lớn
Bảng giá Máng cáp 300x100 mới nhất 2026 và các loại phụ kiện cần thiết
TOP 15+ công ty sản xuất vỏ tủ điện chất lượng, đẹp, cao cấp, giá rẻ
Quy trình sản xuất tủ điện công nghiệp theo đúng quy chuẩn của xưởng