Báo Giá Thang Cáp Tại Hà Nội 2026: Bảng Giá Tham Khảo Và Cách Nhận Báo Giá Từ Nhà Máy 2DE
Khi lập dự toán cho công trình tại Hà Nội, điều cần có đầu tiên là con số thật theo từng quy cách thang cáp, chứ không phải những lời giới thiệu chung. Bài viết này, 2DE Việt Nam – nhà máy có hai cơ sở sản xuất tại Hà Nội – tổng hợp bảng giá thang cáp tham khảo cho các quy cách phổ biến, giải thích cách đọc giá và hướng dẫn nhận báo giá chính xác cho dự án của bạn.
Bảng dưới đây là giá thân thang cho một số quy cách tiêu biểu. Bảng đầy đủ 36 quy cách kèm nắp và phụ kiện nằm ở: Báo Giá Thang Cáp Sơn Tĩnh Điện 2026 và Bảng Giá Thang Cáp Mạ Kẽm Nhúng Nóng 2026.
Bảng giá tham khảo thân thang cáp (VNĐ/mét)
Thang cáp sơn tĩnh điện
| Quy cách | 1.0mm | 1.2mm | 1.5mm | 2.0mm |
|---|---|---|---|---|
| 50x50 | 67.400 | 77.900 | 95.400 | 124.500 |
| 100x50 | 71.300 | 82.400 | 101.000 | 131.800 |
| 200x100 | 114.400 | 132.300 | 162.000 | 211.500 |
| 300x100 | 122.200 | 141.400 | 173.100 | 226.100 |
| 400x100 | 130.100 | 150.500 | 184.300 | 240.700 |
| 500x100 | 138.000 | 159.600 | 195.400 | 255.200 |
| 1000x200 | 247.700 | 286.500 | 350.900 | 458.300 |
Thang cáp mạ kẽm nhúng nóng
| Quy cách | 1.5mm | 2.0mm |
|---|---|---|
| 50x50 | 133.800 | 173.500 |
| 100x50 | 141.700 | 183.600 |
| 200x100 | 227.300 | 294.600 |
| 300x100 | 243.000 | 314.900 |
| 400x100 | 258.600 | 335.200 |
| 500x100 | 274.300 | 355.500 |
| 1000x200 | 492.500 | 638.300 |
Đơn giá áp dụng cho chiều dài tiêu chuẩn 2.500-3.000mm/thanh, chưa bao gồm thuế VAT và vận chuyển, hiệu lực năm 2026 và có thể thay đổi theo thời điểm. Thang cáp mạ kẽm nhúng nóng niêm yết hai độ dày 1,5mm và 2,0mm.
Giá thang cáp dao động trong khoảng nào?
Trên toàn bộ 36 quy cách niêm yết, đơn giá thân thang nằm trong các khoảng sau:
| Vật liệu, độ dày | Thấp nhất | Cao nhất |
|---|---|---|
| Sơn tĩnh điện 1,0mm | 61.100 (60x40) | 247.700 (1000x200) |
| Mạ kẽm nhúng nóng 1,5mm | 121.400 (60x40) | 492.500 (1000x200) |
| Mạ kẽm nhúng nóng 2,0mm | 157.300 (60x40) | 638.300 (1000x200) |
Giá tăng theo kích thước và theo độ dày. Với cùng quy cách và độ dày, thân thang mạ kẽm nhúng nóng cao hơn sơn tĩnh điện khoảng 40%, nên chỉ nên dùng cho các hạng mục thật sự cần chống ăn mòn. Xem cách phân hạng mục để không trả thừa tại: Thang Cáp Mạ Kẽm Nhúng Nóng Tại Hà Nội.
Từ giá mét thân thang đến tổng dự toán
Đơn giá ở trên chỉ là phần thân thang. Một dự toán đủ cần cộng thêm:
- Nắp thang, tính riêng theo mét, chỉ khi tuyến cần che chắn. Nắp có thể chiếm tỷ trọng đáng kể trong tổng vật tư, nên cần hỏi rõ báo giá có gồm nắp hay không
- Phụ kiện chuyển hướng: co ngang, co lên, co xuống, ngã ba T, chữ thập X, tính theo cái
- Phụ kiện liên kết: nối máng, tăng giảm (khi đổi kích thước), thanh chia (khi cần tách nhóm cáp)
- Thuế VAT, vận chuyển, giá đỡ và nhân công
Xem ví dụ tính một tuyến cụ thể tại: Thang Cáp 300. Xem các yếu tố làm giá thay đổi tại: Yếu Tố Quyết Định Giá Thang Máng Cáp Điện Năm 2026.
Chọn sơn tĩnh điện hay mạ kẽm nhúng nóng?
- Sơn tĩnh điện: phù hợp công trình trong nhà, khô ráo, như phòng điện, trục kỹ thuật, nhà xưởng không có hơi ẩm. Chi phí thấp hơn và có nhiều màu
- Mạ kẽm nhúng nóng: phù hợp tuyến ngoài trời, khu vực ẩm, tuyến khó bảo trì
Xem: Thang Cáp Sơn Tĩnh Điện, Thang Cáp Mạ Kẽm Nhúng Nóng, So Sánh Các Loại Thang Cáp Theo Vật Liệu.
Cách nhận báo giá thang cáp tại Hà Nội từ 2DE
2DE có hai cơ sở sản xuất tại Hà Nội:
- Nhà máy 1: Số 54, đường Yên Bình, phường Yên Nghĩa, TP. Hà Nội
- Nhà máy 2: KM 16+390 Đại lộ Thăng Long, xã Yên Sơn (Quốc Oai), TP. Hà Nội
Để nhận báo giá chính xác, quý khách cung cấp:
- Quy cách: chiều rộng, chiều cao, độ dày (W×H×T)
- Tổng chiều dài và số cây hoặc số mét cần
- Vật liệu: sơn tĩnh điện (và màu sơn) hoặc mạ kẽm nhúng nóng
- Nắp và phụ kiện: số lượng co, ngã ba T, chữ thập X, tăng giảm, thanh chia theo bản vẽ
- Địa điểm công trình và thời gian cần hàng
- Bản vẽ M&E hoặc BOQ nếu có, để 2DE hỗ trợ bóc tách khối lượng
2DE phản hồi báo giá trong vòng 2-4 giờ, ghi rõ đã hay chưa gồm VAT và vận chuyển. Phạm vi giao hàng, chi phí vận chuyển và tiến độ được xác nhận cụ thể theo địa điểm công trình và số lượng khi báo giá. Xem cách ghi yêu cầu đầy đủ, có mẫu bảng sao chép, tại: Cách Đọc Quy Cách Thang Cáp Điện Và Ghi Yêu Cầu Đặt Hàng.
Kiểm tra sản phẩm khi nhận hàng
Sau khi nhận hàng, nên đối chiếu quy cách, độ dày và hồ sơ chứng nhận của lô hàng. Với thang cáp sơn tĩnh điện, xem cách kiểm tra độ dày và độ bám dính lớp sơn; với mạ kẽm nhúng nóng, xem cách kiểm tra chất lượng lớp mạ.
Chứng nhận và chất lượng
Thang cáp, máng cáp do 2DE sản xuất thuộc phạm vi chứng nhận hợp quy QCVN 16:2023/BXD (chiều rộng W 40–1.200mm, chiều cao H 35–300mm, độ dày T 0,75–3,0mm, hiệu lực 03/11/2025–02/11/2028), và doanh nghiệp áp dụng hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015.
Xem đầy đủ năng lực sản xuất và hình ảnh nhà xưởng thực tế tại: Nhà Máy Sản Xuất Thang Cáp – Máng Cáp 2DE.
Câu hỏi thường gặp về báo giá thang cáp tại Hà Nội
1. Bảng giá trên đã gồm VAT và vận chuyển chưa? Chưa. Bảng giá chưa bao gồm thuế VAT và chi phí vận chuyển. Hai khoản này được tính riêng theo địa điểm giao hàng và yêu cầu xuất hóa đơn.
2. Quy cách của tôi không có trong bảng thì sao? Bảng trên chỉ là một số quy cách tiêu biểu. Bảng đầy đủ có 36 quy cách, và 2DE gia công theo kích thước riêng trong phạm vi chứng nhận hợp quy.
3. Thang cáp mạ kẽm nhúng nóng có độ dày 1,0mm không? Bảng giá niêm yết hai độ dày 1,5mm và 2,0mm. Độ dày khác có thể liên hệ để gia công theo yêu cầu.
4. Đặt số lượng lớn có được giá tốt hơn không? Có. Với đơn hàng dự án hoặc số lượng lớn, 2DE có điều kiện tối ưu vật tư và sản xuất nên đơn giá thường tốt hơn đơn hàng nhỏ lẻ.
5. Thời gian giao hàng tại Hà Nội là bao lâu? Phụ thuộc số lượng, quy cách và địa điểm công trình, và được xác nhận cụ thể khi báo giá.
6. Giá có thay đổi theo thời điểm không? Có. Giá biến động theo nguyên liệu trên thị trường, nên cần xác nhận lại báo giá tại thời điểm đặt hàng.
Liên hệ nhận báo giá thang cáp tại Hà Nội
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN 2DE VIỆT NAM Nhà máy 1: Số 54, đường Yên Bình, phường Yên Nghĩa, TP. Hà Nội Nhà máy 2: KM 16+390 Đại lộ Thăng Long, xã Yên Sơn (Quốc Oai), TP. Hà Nội Hotline/Zalo: 0867.168.286 Email: Kinhdoanh1.2de@gmail.com
Là nhà máy sản xuất trực tiếp thang cáp – máng cáp tại Hà Nội, 2DE cam kết giá tại xưởng, báo giá trong vòng 2-4 giờ và hỗ trợ bóc tách khối lượng theo bản vẽ cho mọi công trình.
Địa chỉ: Nhà máy 1: KM 16 + 390 Đại lộ Thăng Long, Xã Quốc Oai, TP. Hà Nội
Gmail: Kinhdoanh1.2de@gmail.com
SĐT/Zalo: 0867168286
Bảng báo giá thang cáp mới 2026 - Nhận gia công theo yêu cầu
Bảng giá Thang máng cáp sơn tĩnh điện, độ dầy 1,0/1,2/1,5/2,0mm
Báo giá Máng cáp 50x50 mới nhất năm 2026 (Chi tiết cả phụ kiện)
Bảng giá Máng cáp điện 100x50 mới 2026 - Cập nhật mới 2 giờ trước
Báo giá máng cáp 100x100 mới nhất || Mua ở đâu chất lượng
Bảng giá Máng cáp 200x50 các loại phổ biến thị trường hiện nay
Báo giá Máng cáp 200x100 mới nhất 2026 - Sẵn kho số lượng lớn
Bảng giá Máng cáp 300x100 mới nhất 2026 và các loại phụ kiện cần thiết
TOP 15+ công ty sản xuất vỏ tủ điện chất lượng, đẹp, cao cấp, giá rẻ
Quy trình sản xuất tủ điện công nghiệp theo đúng quy chuẩn của xưởng