Kích Thước Và Độ Dày Phổ Biến Của Máng Cáp Mạ Kẽm Nhúng Nóng: Bảng Tra Và Cách Chọn
Với máng cáp mạ kẽm nhúng nóng, hai thông số quyết định gần như toàn bộ đơn hàng là kích thước (W×H) và độ dày thép (T). Khác với sơn tĩnh điện có bốn độ dày niêm yết, máng cáp mạ kẽm nhúng nóng của 2DE Việt Nam niêm yết hai độ dày, và độ dày này còn quyết định ngưỡng chiều dày lớp mạ cần đạt. Bài viết này tổng hợp các kích thước và độ dày phổ biến, mức chênh giá giữa hai độ dày và cách chọn.
Nếu bạn cần đơn giá cho từng quy cách, xem: Máng Cáp Mạ Kẽm Nhúng Nóng. Nếu cần bảng tra kích thước chung cho cả thang cáp và máng cáp, xem: Kích Thước Thang Máng Cáp Tiêu Chuẩn.
Kích thước phổ biến của máng cáp mạ kẽm nhúng nóng
Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng của 2DE được niêm yết 36 quy cách, từ 50x50 đến 1000x200. Quy cách ghi theo dạng W×H, số đứng trước là chiều rộng, đơn vị milimet. Các chiều cao có sẵn theo từng chiều rộng như sau:
| Chiều rộng W (mm) | Chiều cao H có sẵn (mm) |
|---|---|
| 50 | 50 |
| 60 | 40 |
| 75 | 50 |
| 100, 150, 200, 250, 300, 350 | 50, 75, 100 |
| 400, 500 | 50, 100, 150 |
| 600, 800, 1000 | 100, 150, 200 |
Các kích thước ngoài danh sách này được gia công theo yêu cầu, trong phạm vi chứng nhận hợp quy chiều rộng W 40–1.200mm và chiều cao H 35–300mm.
Độ dày phổ biến: 1,5mm và 2,0mm
Bảng giá máng cáp mạ kẽm nhúng nóng của 2DE niêm yết hai độ dày:
| Độ dày thép (T) | Ghi chú |
|---|---|
| 1,5mm | Mức niêm yết thấp hơn |
| 2,0mm | Mức niêm yết cao hơn |
Các độ dày khác, như 1,0mm hay 1,2mm (có trong bảng sơn tĩnh điện) hoặc dày hơn 2,0mm, không nằm trong bảng giá mạ kẽm nhúng nóng và được báo giá theo yêu cầu, trong phạm vi chứng nhận hợp quy T 0,75–3,0mm.
Chiều dài mỗi cây là 2.500mm hoặc 3.000mm.
Chênh giá giữa 1,5mm và 2,0mm
Trên toàn bộ 36 quy cách, độ dày 2,0mm có đơn giá cao hơn 1,5mm từ 31,1% đến 31,3%, áp dụng cho thân máng, nắp, co và ngã ba T. Ví dụ ở quy cách 200x100, đơn giá thân máng tăng từ 293.500đ/mét lên 385.100đ/mét (tăng 31,2%). Tỷ lệ ổn định này cho phép ước tính nhanh: nâng độ dày từ 1,5mm lên 2,0mm thì chi phí vật tư máng cáp tăng khoảng 31%, bất kể kích thước.
Độ dày thép quyết định ngưỡng lớp mạ
Theo TCVN 5408:2007 (tương đương ISO 1461:1999), chiều dày lớp phủ kẽm nhúng nóng tối thiểu phụ thuộc vào độ dày của thép nền:
| Độ dày thép nền | Lớp phủ cục bộ tối thiểu | Lớp phủ trung bình tối thiểu |
|---|---|---|
| Dưới 1,5mm | 35 µm | 45 µm |
| Từ 1,5mm đến dưới 3mm | 45 µm | 55 µm |
| Từ 3mm đến dưới 6mm | 55 µm | 70 µm |
Hai độ dày niêm yết 1,5mm và 2,0mm cùng thuộc nhóm "từ 1,5mm đến dưới 3mm", nên ngưỡng cần đối chiếu là 45 µm cục bộ và 55 µm trung bình. Hai lưu ý ở các đầu của phạm vi:
- Máng cáp mỏng hơn 1,5mm (gia công theo yêu cầu) thuộc nhóm ngưỡng thấp hơn.
- Máng cáp đúng 3,0mm, mức trên cùng của phạm vi chứng nhận, thuộc nhóm "từ 3mm đến dưới 6mm" với ngưỡng 55/70 µm.
Các ngưỡng cần được đối chiếu với bản tiêu chuẩn gốc khi đưa vào hồ sơ. Xem cách kiểm tra khi nhận hàng tại: Cách Kiểm Tra Chất Lượng Lớp Mạ Khi Nhận Hàng.
Cách chọn kích thước và độ dày
- Chọn chiều rộng theo số lượng và tiết diện cáp, sao cho cáp nằm thành một lớp trong lòng máng, có dự trù chỗ cho cáp bổ sung nếu công trình mở rộng.
- Chọn chiều cao thành bên phù hợp độ cứng và không gian xếp cáp.
- Chọn độ dày cùng với khoảng cách giá đỡ: hai thông số này ràng buộc lẫn nhau. Với tuyến có chiều rộng không quá 1.200mm, TCVN 9208:2012 quy định giá đỡ sau mỗi khoảng cách 1m đến 3m, tính theo tải trọng thực tế. Phạm vi của tiêu chuẩn này là công trình công nghiệp, nên với công trình khác cần đối chiếu hồ sơ thiết kế. Xem: Khoảng Cách Giá Đỡ Thang Máng Cáp Tiêu Chuẩn Khi Thi Công.
- Cân đối chi phí: độ dày 2,0mm đắt hơn 1,5mm khoảng 31%, nên chọn theo tải trọng và khoảng cách giá đỡ thực tế, không chọn dày hơn mức cần thiết hay mỏng hơn mức an toàn chỉ vì giá.
Ví dụ ghi một quy cách đầy đủ
Máng cáp 200x100x1,5mm, dài 2.500mm, mạ kẽm nhúng nóng, có nắp, kèm 4 co, 2 ngã ba T.
Ghi đủ W×H×T, chiều dài, vật liệu, nắp và phụ kiện giúp báo giá không phải hỏi lại nhiều vòng. Xem mẫu bảng yêu cầu báo giá tại: Cách Đọc Quy Cách Thang Cáp Điện Và Ghi Yêu Cầu Đặt Hàng.
Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng tại 2DE
2DE Việt Nam trực tiếp sản xuất máng cáp mạ kẽm nhúng nóng, nhận gia công theo kích thước và độ dày riêng của từng dự án. Sản phẩm thuộc phạm vi chứng nhận hợp quy QCVN 16:2023/BXD và doanh nghiệp áp dụng ISO 9001:2015.
Xem đầy đủ năng lực sản xuất và hình ảnh nhà xưởng thực tế tại: Nhà Máy Sản Xuất Thang Cáp – Máng Cáp 2DE.
Câu hỏi thường gặp
1. Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng có độ dày phổ biến nào? Bảng giá niêm yết 1,5mm và 2,0mm. Độ dày khác được gia công theo yêu cầu trong phạm vi T 0,75–3,0mm.
2. Kích thước nhỏ nhất và lớn nhất có sẵn là bao nhiêu? Nhỏ nhất là 50x50 (và 60x40), lớn nhất là 1000x200, trong 36 quy cách niêm yết.
3. Tăng độ dày từ 1,5mm lên 2,0mm thì giá tăng bao nhiêu? Khoảng 31%, ổn định trên toàn bộ 36 quy cách.
4. Độ dày có ảnh hưởng đến chiều dày lớp mạ không? Có. Theo TCVN 5408:2007, ngưỡng chiều dày lớp mạ tối thiểu phụ thuộc vào độ dày thép nền. Với 1,5mm và 2,0mm, ngưỡng là 45 µm cục bộ và 55 µm trung bình.
5. Đặt kích thước không có trong bảng được không? Được. 2DE gia công theo bản vẽ, nên giữ trong phạm vi chứng nhận hợp quy W 40–1.200mm, H 35–300mm, T 0,75–3,0mm.
Liên hệ tư vấn máng cáp mạ kẽm nhúng nóng tại 2DE Việt Nam
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN 2DE VIỆT NAM Nhà máy 1: Số 54, đường Yên Bình, phường Yên Nghĩa, TP. Hà Nội Nhà máy 2: KM 16+390 Đại lộ Thăng Long, xã Yên Sơn (Quốc Oai), TP. Hà Nội Hotline/Zalo: 0867.168.286 Email: Kinhdoanh1.2de@gmail.com
Là nhà máy sản xuất trực tiếp thang cáp – máng cáp, 2DE cam kết giá tại xưởng, báo giá trong vòng 2-4 giờ và hỗ trợ bóc tách khối lượng theo bản vẽ cho mọi công trình.
Địa chỉ: Nhà máy 1: KM 16 + 390 Đại lộ Thăng Long, Xã Quốc Oai, TP. Hà Nội
Gmail: Kinhdoanh1.2de@gmail.com
SĐT/Zalo: 0867168286
Bảng báo giá thang cáp mới 2026 - Nhận gia công theo yêu cầu
Bảng giá Thang máng cáp sơn tĩnh điện, độ dầy 1,0/1,2/1,5/2,0mm
Báo giá Máng cáp 50x50 mới nhất năm 2026 (Chi tiết cả phụ kiện)
Bảng giá Máng cáp điện 100x50 mới 2026 - Cập nhật mới 2 giờ trước
Báo giá máng cáp 100x100 mới nhất || Mua ở đâu chất lượng
Bảng giá Máng cáp 200x50 các loại phổ biến thị trường hiện nay
Báo giá Máng cáp 200x100 mới nhất 2026 - Sẵn kho số lượng lớn
Bảng giá Máng cáp 300x100 mới nhất 2026 và các loại phụ kiện cần thiết
TOP 15+ công ty sản xuất vỏ tủ điện chất lượng, đẹp, cao cấp, giá rẻ
Quy trình sản xuất tủ điện công nghiệp theo đúng quy chuẩn của xưởng