Hỗ trợ trực tuyến

Gọi: 0867168286

Kích Thước Và Độ Dày Phổ Biến Của Máng Cáp Mạ Kẽm Nhúng Nóng: Bảng Tra Và Cách Chọn

Tra cứu ngay bảng kích thước và độ dày tiêu chuẩn của máng cáp mạ kẽm nhúng nóng. Hướng dẫn kỹ sư cơ điện chọn thông số tối ưu chi phí, chống cong vênh hiệu quả.

Với máng cáp mạ kẽm nhúng nóng, hai thông số quyết định gần như toàn bộ đơn hàng là kích thước (W×H) và độ dày thép (T). Khác với sơn tĩnh điện có bốn độ dày niêm yết, máng cáp mạ kẽm nhúng nóng của 2DE Việt Nam niêm yết hai độ dày, và độ dày này còn quyết định ngưỡng chiều dày lớp mạ cần đạt. Bài viết này tổng hợp các kích thước và độ dày phổ biến, mức chênh giá giữa hai độ dày và cách chọn.

Quy cách kích thước W×H và độ dày thép T của máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 2DE
Quy cách kích thước W×H và độ dày thép T của máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 2DE

Nếu bạn cần đơn giá cho từng quy cách, xem: Máng Cáp Mạ Kẽm Nhúng Nóng. Nếu cần bảng tra kích thước chung cho cả thang cáp và máng cáp, xem: Kích Thước Thang Máng Cáp Tiêu Chuẩn.

Kích thước phổ biến của máng cáp mạ kẽm nhúng nóng

Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng của 2DE được niêm yết 36 quy cách, từ 50x50 đến 1000x200. Quy cách ghi theo dạng W×H, số đứng trước là chiều rộng, đơn vị milimet. Các chiều cao có sẵn theo từng chiều rộng như sau:

Chiều rộng W (mm) Chiều cao H có sẵn (mm)
50 50
60 40
75 50
100, 150, 200, 250, 300, 350 50, 75, 100
400, 500 50, 100, 150
600, 800, 1000 100, 150, 200

Các kích thước ngoài danh sách này được gia công theo yêu cầu, trong phạm vi chứng nhận hợp quy chiều rộng W 40–1.200mm và chiều cao H 35–300mm.

Độ dày phổ biến: 1,5mm và 2,0mm

Bảng giá máng cáp mạ kẽm nhúng nóng của 2DE niêm yết hai độ dày:

Độ dày thép (T) Ghi chú
1,5mm Mức niêm yết thấp hơn
2,0mm Mức niêm yết cao hơn

Các độ dày khác, như 1,0mm hay 1,2mm (có trong bảng sơn tĩnh điện) hoặc dày hơn 2,0mm, không nằm trong bảng giá mạ kẽm nhúng nóng và được báo giá theo yêu cầu, trong phạm vi chứng nhận hợp quy T 0,75–3,0mm.

Chiều dài mỗi cây là 2.500mm hoặc 3.000mm.

Chênh giá giữa 1,5mm và 2,0mm

Trên toàn bộ 36 quy cách, độ dày 2,0mm có đơn giá cao hơn 1,5mm từ 31,1% đến 31,3%, áp dụng cho thân máng, nắp, co và ngã ba T. Ví dụ ở quy cách 200x100, đơn giá thân máng tăng từ 293.500đ/mét lên 385.100đ/mét (tăng 31,2%). Tỷ lệ ổn định này cho phép ước tính nhanh: nâng độ dày từ 1,5mm lên 2,0mm thì chi phí vật tư máng cáp tăng khoảng 31%, bất kể kích thước.

Độ dày thép quyết định ngưỡng lớp mạ

Theo TCVN 5408:2007 (tương đương ISO 1461:1999), chiều dày lớp phủ kẽm nhúng nóng tối thiểu phụ thuộc vào độ dày của thép nền:

Độ dày thép nền Lớp phủ cục bộ tối thiểu Lớp phủ trung bình tối thiểu
Dưới 1,5mm 35 µm 45 µm
Từ 1,5mm đến dưới 3mm 45 µm 55 µm
Từ 3mm đến dưới 6mm 55 µm 70 µm

Hai độ dày niêm yết 1,5mm và 2,0mm cùng thuộc nhóm "từ 1,5mm đến dưới 3mm", nên ngưỡng cần đối chiếu là 45 µm cục bộ và 55 µm trung bình. Hai lưu ý ở các đầu của phạm vi:

  • Máng cáp mỏng hơn 1,5mm (gia công theo yêu cầu) thuộc nhóm ngưỡng thấp hơn.
  • Máng cáp đúng 3,0mm, mức trên cùng của phạm vi chứng nhận, thuộc nhóm "từ 3mm đến dưới 6mm" với ngưỡng 55/70 µm.

Các ngưỡng cần được đối chiếu với bản tiêu chuẩn gốc khi đưa vào hồ sơ. Xem cách kiểm tra khi nhận hàng tại: Cách Kiểm Tra Chất Lượng Lớp Mạ Khi Nhận Hàng.

Cách chọn kích thước và độ dày

  1. Chọn chiều rộng theo số lượng và tiết diện cáp, sao cho cáp nằm thành một lớp trong lòng máng, có dự trù chỗ cho cáp bổ sung nếu công trình mở rộng.
  2. Chọn chiều cao thành bên phù hợp độ cứng và không gian xếp cáp.
  3. Chọn độ dày cùng với khoảng cách giá đỡ: hai thông số này ràng buộc lẫn nhau. Với tuyến có chiều rộng không quá 1.200mm, TCVN 9208:2012 quy định giá đỡ sau mỗi khoảng cách 1m đến 3m, tính theo tải trọng thực tế. Phạm vi của tiêu chuẩn này là công trình công nghiệp, nên với công trình khác cần đối chiếu hồ sơ thiết kế. Xem: Khoảng Cách Giá Đỡ Thang Máng Cáp Tiêu Chuẩn Khi Thi Công.
  4. Cân đối chi phí: độ dày 2,0mm đắt hơn 1,5mm khoảng 31%, nên chọn theo tải trọng và khoảng cách giá đỡ thực tế, không chọn dày hơn mức cần thiết hay mỏng hơn mức an toàn chỉ vì giá.

Ví dụ ghi một quy cách đầy đủ

Máng cáp 200x100x1,5mm, dài 2.500mm, mạ kẽm nhúng nóng, có nắp, kèm 4 co, 2 ngã ba T.

Ghi đủ W×H×T, chiều dài, vật liệu, nắp và phụ kiện giúp báo giá không phải hỏi lại nhiều vòng. Xem mẫu bảng yêu cầu báo giá tại: Cách Đọc Quy Cách Thang Cáp Điện Và Ghi Yêu Cầu Đặt Hàng.

Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng tại 2DE

2DE Việt Nam trực tiếp sản xuất máng cáp mạ kẽm nhúng nóng, nhận gia công theo kích thước và độ dày riêng của từng dự án. Sản phẩm thuộc phạm vi chứng nhận hợp quy QCVN 16:2023/BXD và doanh nghiệp áp dụng ISO 9001:2015.

Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng do 2DE Việt Nam trực tiếp sản xuất theo quy cách dự án
Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng do 2DE Việt Nam trực tiếp sản xuất theo quy cách dự án

Xem đầy đủ năng lực sản xuất và hình ảnh nhà xưởng thực tế tại: Nhà Máy Sản Xuất Thang Cáp – Máng Cáp 2DE.

Câu hỏi thường gặp

1. Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng có độ dày phổ biến nào? Bảng giá niêm yết 1,5mm và 2,0mm. Độ dày khác được gia công theo yêu cầu trong phạm vi T 0,75–3,0mm.

2. Kích thước nhỏ nhất và lớn nhất có sẵn là bao nhiêu? Nhỏ nhất là 50x50 (và 60x40), lớn nhất là 1000x200, trong 36 quy cách niêm yết.

3. Tăng độ dày từ 1,5mm lên 2,0mm thì giá tăng bao nhiêu? Khoảng 31%, ổn định trên toàn bộ 36 quy cách.

4. Độ dày có ảnh hưởng đến chiều dày lớp mạ không? Có. Theo TCVN 5408:2007, ngưỡng chiều dày lớp mạ tối thiểu phụ thuộc vào độ dày thép nền. Với 1,5mm và 2,0mm, ngưỡng là 45 µm cục bộ và 55 µm trung bình.

5. Đặt kích thước không có trong bảng được không? Được. 2DE gia công theo bản vẽ, nên giữ trong phạm vi chứng nhận hợp quy W 40–1.200mm, H 35–300mm, T 0,75–3,0mm.

Liên hệ tư vấn máng cáp mạ kẽm nhúng nóng tại 2DE Việt Nam

CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN 2DE VIỆT NAM Nhà máy 1: Số 54, đường Yên Bình, phường Yên Nghĩa, TP. Hà Nội Nhà máy 2: KM 16+390 Đại lộ Thăng Long, xã Yên Sơn (Quốc Oai), TP. Hà Nội Hotline/Zalo: 0867.168.286 Email: Kinhdoanh1.2de@gmail.com

Là nhà máy sản xuất trực tiếp thang cáp – máng cáp, 2DE cam kết giá tại xưởng, báo giá trong vòng 2-4 giờ và hỗ trợ bóc tách khối lượng theo bản vẽ cho mọi công trình.

Địa chỉ: Nhà máy 1: KM 16 + 390 Đại lộ Thăng Long, Xã Quốc Oai, TP. Hà Nội
Gmail: Kinhdoanh1.2de@gmail.com
SĐT/Zalo: 0867168286

Bài viết nổi bật
Bảng báo giá thang cáp mới 2026 - Nhận gia công theo yêu cầu

Bảng báo giá thang cáp mới 2026 - Nhận gia công theo yêu cầu

2DE xin mời quý khách hàng cùng tham khảo bảng báo giá thang cáp được cập nhật mới nhất 2025 bao gồm 30 loại kích thước đang phổ biến trên thị trường hiện nay
Bảng giá Thang máng cáp sơn tĩnh điện, độ dầy 1,0/1,2/1,5/2,0mm

Bảng giá Thang máng cáp sơn tĩnh điện, độ dầy 1,0/1,2/1,5/2,0mm

2DE xin mời quý khách cùng xem ngay bảng báo giá thang máng cáp sơn tĩnh điện rất đầy đủ và chi tiết nhất 2024, liên hệ ngay 2DE để được tư vấn chi tiết về sản phẩm
Báo giá Máng cáp 50x50 mới nhất năm 2026 (Chi tiết cả phụ kiện)

Báo giá Máng cáp 50x50 mới nhất năm 2026 (Chi tiết cả phụ kiện)

Máng cáp 50x50 là loại máng cáp nhỏ nhất, có kích thước 50mm chiều rộng và 50mm chiều cao, được sử dụng phổ biến tại các công trình xây dựng và hệ thống điện công nghiệp, dân dụng,...
Bảng giá Máng cáp điện 100x50 mới 2026 - Cập nhật mới 2 giờ trước

Bảng giá Máng cáp điện 100x50 mới 2026 - Cập nhật mới 2 giờ trước

2DE công bố bảng giá máng cáp 100x50 4 loại đang phổ biến trên thị trường hiện nay đó là mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện, Inox 201 và Inox 304, xin mời quý khách cùng xem chi tiết
Báo giá máng cáp 100x100 mới nhất || Mua ở đâu chất lượng

Báo giá máng cáp 100x100 mới nhất || Mua ở đâu chất lượng

Máng cáp 100x100 là sản phẩm quan trọng trong hệ thống điện của các công trình, giúp bảo vệ và quản lý các loại dây cáp điện một cách gọn gàng và an toàn. Với kích thước 100x100 mm, máng cáp này thường được sử dụng cho các hệ thống dây dẫn lớn, đảm bảo các loại dây cáp không bị rối và tránh các tác động môi trường bên ngoài.
Bảng giá Máng cáp 200x50 các loại phổ biến thị trường hiện nay

Bảng giá Máng cáp 200x50 các loại phổ biến thị trường hiện nay

Máng cáp 200x50 được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tự động hoá, khép kín bởi đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm. Sản phẩm được làm từ nhiều vật liệu khác nhau mang tới các đặc điểm riêng biệt. Để giúp mọi người nắm bắt rõ hơn về loại máng cáp này cũng như báo giá chi tiết 2DE Việt Nam mang tới nội dung dưới đây.
Báo giá Máng cáp 200x100 mới nhất 2026 - Sẵn kho số lượng lớn

Báo giá Máng cáp 200x100 mới nhất 2026 - Sẵn kho số lượng lớn

2DE xin gửi tới quý khách hàng bảng báo giá máng cáp 200x100 mới nhất được cập nhật 2 giờ trước, liên hệ ngay 2DE để được tư vấn sản xuất và nhận thêm nhiều ưu đãi
Bảng giá Máng cáp 300x100 mới nhất 2026 và các loại phụ kiện cần thiết

Bảng giá Máng cáp 300x100 mới nhất 2026 và các loại phụ kiện cần thiết

Máng cáp 300x100 là một sản phẩm được ứng dụng trong lĩnh vực công nghiệp làm đường dẫn lắp đặt, bảo quản đường truyền dây điện, mạng, dây cáp… Thiết bị được làm từ nhiều vật liệu và có giá thành khác nhau. Bài viết sau hãy cùng 2DE Việt Nam khám phá chi tiết hơn về dòng sản phẩm này.
TOP 15+ công ty sản xuất vỏ tủ điện chất lượng, đẹp, cao cấp, giá rẻ

TOP 15+ công ty sản xuất vỏ tủ điện chất lượng, đẹp, cao cấp, giá rẻ

Sản xuất vỏ tủ điện sao cho đạt tiêu chuẩn kỹ thuật là điều mà rất nhiều người đang quan tâm tìm hiểu. Đây là sản phẩm thưởng được dùng trong các công trình dân dụng và công nghiệp. Để giúp mọi người hiểu rõ hơn về sản phẩm và nắm bắt được quy trình sản x
Quy trình sản xuất tủ điện công nghiệp theo đúng quy chuẩn của xưởng

Quy trình sản xuất tủ điện công nghiệp theo đúng quy chuẩn của xưởng

Tủ điện là một thành phần quan trọng trong các hệ thống điện, được sử dụng để chứa và bảo vệ các thiết bị điện như cầu dao, biến áp, công tắc, và các linh kiện khác, giúp kiểm soát và phân phối dòng điện trong các tòa nhà, nhà máy, hoặc các công trình côn
zalo