Kích Thước Thang Máng Cáp Tiêu Chuẩn: Bảng Tra 36 Quy Cách Phổ Biến Và Cách Chọn
Đặt thang máng cáp mà không biết kích thước nào có sẵn, kích thước nào phải đặt riêng, rất dễ dẫn đến chọn quy cách không có trong danh sách rồi phải chờ sản xuất thêm. Trang này của 2DE Việt Nam gom toàn bộ quy cách thang cáp và máng cáp phổ biến vào một bảng tra duy nhất, kèm chiều dài, độ dày và cách chọn kích thước theo tuyến cáp thực tế. Trang không liệt kê giá, vì giá đã có ở các bảng giá riêng và được link ở cuối mỗi phần.
"Tiêu chuẩn" ở đây nghĩa là gì?
Cần nói rõ ngay từ đầu để tránh hiểu nhầm: "kích thước tiêu chuẩn" trong bài này là các quy cách phổ biến được 2DE niêm yết sẵn, không phải một danh sách kích thước bắt buộc theo tiêu chuẩn quốc gia. Kích thước phù hợp với từng tuyến do thiết kế công trình quyết định, và 2DE gia công cả những kích thước ngoài danh sách niêm yết.
Cách đọc quy cách
Quy cách ghi theo dạng W×H: W là chiều rộng lòng thang/máng, H là chiều cao thành bên, tính bằng milimet. Theo cách ghi trong bảng giá của 2DE, số đứng trước là chiều rộng, ví dụ 300x100 là rộng 300mm, cao 100mm. Khi đặt hàng, độ dày vật liệu (T) được ghi thêm. Xem hướng dẫn đầy đủ tại: Cách Đọc Quy Cách Thang Cáp Điện Và Ghi Yêu Cầu Đặt Hàng.
Bảng tra 36 quy cách niêm yết
Dấu ✓ là quy cách có trong bảng giá. Hàng là chiều rộng W, cột là chiều cao H (mm).
| W \ H | 40 | 50 | 75 | 100 | 150 | 200 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 50 | ✓ | |||||
| 60 | ✓ | |||||
| 75 | ✓ | |||||
| 100 | ✓ | ✓ | ✓ | |||
| 150 | ✓ | ✓ | ✓ | |||
| 200 | ✓ | ✓ | ✓ | |||
| 250 | ✓ | ✓ | ✓ | |||
| 300 | ✓ | ✓ | ✓ | |||
| 350 | ✓ | ✓ | ✓ | |||
| 400 | ✓ | ✓ | ✓ | |||
| 500 | ✓ | ✓ | ✓ | |||
| 600 | ✓ | ✓ | ✓ | |||
| 800 | ✓ | ✓ | ✓ | |||
| 1000 | ✓ | ✓ | ✓ |
Đọc bảng này có thể thấy: các chiều rộng nhỏ (50, 60, 75mm) chỉ có chiều cao 40-50mm, các chiều rộng từ 100 đến 350mm có chiều cao 50, 75 và 100mm, còn từ 600mm trở lên chiều cao bắt đầu từ 100mm. Cả thang cáp và máng cáp trong bảng giá của 2DE đều dùng cùng danh sách 36 quy cách này.
Chiều dài, độ dày và vật liệu
| Thông số | Giá trị niêm yết |
|---|---|
| Chiều dài mỗi cây | 2.500mm hoặc 3.000mm |
| Độ dày (sơn tĩnh điện, inox 304) | 1,0 / 1,2 / 1,5 / 2,0mm |
| Độ dày (mạ kẽm nhúng nóng) | 1,5 / 2,0mm |
Mức độ niêm yết giá theo từng sản phẩm và vật liệu:
| Sản phẩm | Vật liệu có bảng giá đủ 36 quy cách |
|---|---|
| Thang cáp | Sơn tĩnh điện, mạ kẽm nhúng nóng |
| Máng cáp | Sơn tĩnh điện, mạ kẽm nhúng nóng, inox 304 |
Các vật liệu khác (mạ kẽm thường, inox 201, Tole ZAM) và máng cáp dạng lưới được báo giá theo yêu cầu. Xem hướng dẫn chọn vật liệu tại: So Sánh Các Loại Thang Cáp Theo Vật Liệu.
Kích thước ngoài bảng: gia công theo yêu cầu
Ngoài các quy cách niêm yết, 2DE gia công theo kích thước riêng theo bản vẽ. Phạm vi chứng nhận hợp quy QCVN 16:2023/BXD của sản phẩm gồm chiều rộng W từ 40–1.200mm, chiều cao H từ 35–300mm và độ dày T từ 0,75–3,0mm. Kích thước đặt riêng nên nằm trong khoảng này để hồ sơ nghiệm thu thuận lợi.
Cách chọn kích thước cho tuyến cáp
Không có một kích thước "đúng cho mọi tuyến". Cách chọn hợp lý đi theo thứ tự sau:
- Liệt kê cáp trên tuyến: số lượng, loại và đường kính ngoài từng cáp.
- Chọn chiều rộng: lòng thang/máng cần đủ rộng để cáp nằm thành một lớp, tránh chồng nhiều lớp gây khó tản nhiệt và khó kiểm tra. Nếu công trình có kế hoạch mở rộng, nên dự trù chỗ cho cáp bổ sung.
- Chọn chiều cao thành bên: chiều cao ảnh hưởng đến độ cứng của thang/máng và không gian xếp cáp bên trong.
- Chọn độ dày cùng với khoảng cách giá đỡ: độ dày và khoảng cách giá đỡ ràng buộc lẫn nhau. Với tuyến có chiều rộng không quá 1.200mm, TCVN 9208:2012 quy định giá đỡ sau mỗi khoảng cách từ 1m đến 3m, khoảng cách cụ thể tính theo tải trọng thực tế. Toàn bộ chiều rộng trong bảng tra trên đều nằm trong nhóm này. Xem chi tiết tại: Khoảng Cách Giá Đỡ Thang Máng Cáp Tiêu Chuẩn Khi Thi Công.
- Chọn vật liệu theo môi trường lắp đặt: trong nhà khô ráo, ngoài trời hay môi trường ăn mòn quyết định vật liệu.
- Kiểm tra phụ kiện chuyển hướng: co, ngã ba T, chữ thập X cần có bán kính cong phù hợp với đường kính ngoài của bó cáp.
Khi có bản vẽ mặt bằng và danh sách cáp, đội kỹ thuật 2DE hỗ trợ đề xuất kích thước và bóc tách khối lượng, thay vì phải ước lượng.
Xem giá và chi tiết theo từng kích thước
Một số kích thước có trang riêng, gom giá theo vật liệu:
- Máng Cáp 50x50
- Máng Cáp 200x100
- Thang Cáp 300 (gồm 300x50, 300x75, 300x100)
Với các kích thước còn lại, đơn giá thân thang/máng, nắp và phụ kiện nằm trong các bảng giá đầy đủ:
- Báo Giá Thang Cáp Sơn Tĩnh Điện 2026
- Bảng Giá Thang Cáp Mạ Kẽm Nhúng Nóng 2026
- Báo Giá Máng Cáp Sơn Tĩnh Điện 2026
- Máng Cáp Mạ Kẽm Nhúng Nóng
- Máng Cáp Inox 304
- Tổng hợp: Bảng Giá Thang Máng Cáp 2026
Thang máng cáp được sản xuất tại nhà máy 2DE
2DE trực tiếp sản xuất thang cáp và máng cáp tại xưởng riêng, nhận gia công theo kích thước, độ dày và vật liệu của từng dự án. Sản phẩm thuộc phạm vi chứng nhận hợp quy QCVN 16:2023/BXD và doanh nghiệp áp dụng ISO 9001:2015.
Xem đầy đủ năng lực sản xuất và hình ảnh nhà xưởng thực tế tại: Nhà Máy Sản Xuất Thang Cáp – Máng Cáp 2DE.
Câu hỏi thường gặp về kích thước thang máng cáp
1. Kích thước thang máng cáp tiêu chuẩn là bao nhiêu? Không có một con số duy nhất. 2DE niêm yết 36 quy cách phổ biến, từ 50x50 đến 1000x200, như bảng tra ở trên. Kích thước phù hợp phụ thuộc vào số lượng và tiết diện cáp trên tuyến.
2. Thang cáp và máng cáp có cùng danh sách kích thước không? Trong bảng giá của 2DE, cả hai đều dùng chung danh sách 36 quy cách. Khác biệt nằm ở kết cấu và vật liệu có bảng giá, như trình bày ở trên.
3. Chiều dài mỗi cây thang máng cáp là bao nhiêu? Phổ biến là 2.500mm hoặc 3.000mm. Khi tính số cây, nên cộng thêm hao hụt cắt gọt tại tuyến.
4. Đặt kích thước không có trong bảng được không? Được. 2DE gia công theo bản vẽ, nên giữ trong phạm vi chứng nhận hợp quy: W 40–1.200mm, H 35–300mm, T 0,75–3,0mm.
5. Tôi có 12 sợi cáp thì nên chọn chiều rộng bao nhiêu? Phải tính theo đường kính ngoài và cách xếp của từng cáp, không có con số chung cho mọi loại cáp. Gửi danh sách cáp hoặc bản vẽ cho 2DE để được tư vấn kích thước phù hợp.
6. Chiều cao thành bên có ảnh hưởng đến giá không? Có. Cùng chiều rộng, chiều cao lớn hơn thì đơn giá cao hơn do tốn nhiều vật liệu hơn. Xem giá từng kích thước tại các bảng giá được link ở trên.
Liên hệ tư vấn chọn kích thước thang máng cáp tại 2DE Việt Nam
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN 2DE VIỆT NAM Nhà máy 1: Số 54, đường Yên Bình, phường Yên Nghĩa, TP. Hà Nội Nhà máy 2: KM 16+390 Đại lộ Thăng Long, xã Yên Sơn (Quốc Oai), TP. Hà Nội Hotline/Zalo: 0867.168.286 Email: Kinhdoanh1.2de@gmail.com
Là nhà máy sản xuất trực tiếp thang cáp – máng cáp, 2DE cam kết giá tại xưởng, báo giá trong vòng 2-4 giờ và hỗ trợ bóc tách khối lượng theo bản vẽ cho mọi công trình.
Địa chỉ: Nhà máy 1: KM 16 + 390 Đại lộ Thăng Long, Xã Quốc Oai, TP. Hà Nội
Gmail: Kinhdoanh1.2de@gmail.com
SĐT/Zalo: 0867168286
Bảng báo giá thang cáp mới 2026 - Nhận gia công theo yêu cầu
Bảng giá Thang máng cáp sơn tĩnh điện, độ dầy 1,0/1,2/1,5/2,0mm
Báo giá Máng cáp 50x50 mới nhất năm 2026 (Chi tiết cả phụ kiện)
Bảng giá Máng cáp điện 100x50 mới 2026 - Cập nhật mới 2 giờ trước
Báo giá máng cáp 100x100 mới nhất || Mua ở đâu chất lượng
Bảng giá Máng cáp 200x50 các loại phổ biến thị trường hiện nay
Báo giá Máng cáp 200x100 mới nhất 2026 - Sẵn kho số lượng lớn
Bảng giá Máng cáp 300x100 mới nhất 2026 và các loại phụ kiện cần thiết
TOP 15+ công ty sản xuất vỏ tủ điện chất lượng, đẹp, cao cấp, giá rẻ
Quy trình sản xuất tủ điện công nghiệp theo đúng quy chuẩn của xưởng