Dự án của bạn cần cả thang cáp lẫn máng cáp, với nhiều loại vật liệu khác nhau cho từng khu vực? Thay vì tra cứu rải rác nhiều nguồn, 2DE Việt Nam tổng hợp toàn bộ bảng giá thang máng cáp 2026 tại một trang duy nhất – kèm mức giá khởi điểm để bạn hình dung nhanh trước khi xem chi tiết từng loại.
Lưu ý: bảng dưới đây dùng giá khởi điểm (quy cách 50x50, độ dày mỏng nhất) để tham khảo nhanh, chưa bao gồm thuế VAT và vận chuyển. Giá chi tiết theo từng kích thước xem tại bài tương ứng.
| Sản phẩm | Vật liệu | Giá khởi điểm (VNĐ/mét) | Xem bảng giá đầy đủ |
|---|---|---|---|
| Thang cáp | Sơn tĩnh điện | Từ 67.400 (1.0mm) | Báo Giá Thang Cáp Sơn Tĩnh Điện 2026 |
| Thang cáp | Mạ kẽm nhúng nóng | Từ 133.800 (1.5mm) | Bảng Giá Thang Cáp Mạ Kẽm Nhúng Nóng 2026 |
| Máng cáp | Sơn tĩnh điện | Từ 60.300 (1.0mm) | Báo Giá Máng Cáp Sơn Tĩnh Điện 2026 |
| Máng cáp | Mạ kẽm nhúng nóng | Từ 122.900 (1.5mm) | Máng Cáp Mạ Kẽm Nhúng Nóng |
| Máng cáp | Inox 304 | Từ 205.000 (1.0mm) | Máng Cáp Inox 304 |
| Máng cáp | Inox 201 | Liên hệ báo giá | Báo Giá Máng Cáp Inox 201 |
| Máng cáp | Mạ kẽm thường | Liên hệ báo giá | Máng Cáp Mạ Kẽm Thường |
| Máng cáp | Tole ZAM | Liên hệ báo giá | Máng Cáp Tole ZAM |
Giá khởi điểm chỉ mang tính tham khảo cho quy cách nhỏ nhất (50x50mm). Với các kích thước lớn hơn (100x50, 200x100, 300x100...), đơn giá tăng theo tỷ lệ vật liệu sử dụng – xem bảng chi tiết đầy đủ 36 quy cách tại từng bài tương ứng.
Hiện 2DE có bảng giá máng cáp chi tiết cho các vật liệu Inox 304/201, Tole ZAM và mạ kẽm thường; với thang cáp cùng vật liệu (ngoài sơn tĩnh điện và mạ kẽm nhúng nóng đã có trong bảng), quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để được báo giá.
*Lưu ý: "Dạng lưới" không phải vật liệu mà là một kiểu kết cấu (như thang cáp, máng cáp), có thể sản xuất từ nhiều vật liệu khác nhau tùy yêu cầu – không nằm trong bảng vật liệu trên. Xem chi tiết tại: Máng Cáp Dạng Lưới.
Giá khởi điểm trong bảng trên chỉ áp dụng cho quy cách nhỏ nhất (50x50mm) – phần lớn công trình thực tế sử dụng các kích thước lớn hơn (100x50 đến 1000x200), có đơn giá cao hơn đáng kể. Ngoài ra, mỗi bài chi tiết còn có đầy đủ:
Giá không chỉ phụ thuộc vào vật liệu mà còn chịu ảnh hưởng bởi kích thước, độ dày, số lượng đặt hàng, có/không có nắp, phụ kiện đi kèm và biến động giá nguyên liệu thị trường. Xem đầy đủ 10 yếu tố và cách so sánh báo giá công bằng giữa các nhà cung cấp tại: Yếu Tố Quyết Định Giá Thang Máng Cáp Điện Năm 2026.
Nếu bạn chưa xác định được nên dùng thang cáp, máng cáp hay máng lưới, và nên chọn vật liệu nào cho môi trường công trình của mình, nên tham khảo 2 bài hướng dẫn chọn trước khi tra bảng giá chi tiết:
Với dự án cần kết hợp nhiều loại thang/máng cáp và vật liệu khác nhau cho từng khu vực, 2DE hỗ trợ bóc tách khối lượng theo bản vẽ mặt bằng và tổng hợp báo giá trọn gói trong một lần liên hệ, thay vì phải tra cứu và đặt hàng riêng lẻ từng loại.
Xem đầy đủ năng lực sản xuất và hình ảnh nhà xưởng thực tế tại: Nhà Máy Sản Xuất Thang Cáp – Máng Cáp 2DE.
1. Giá khởi điểm trong bảng tổng hợp có phải giá cuối cùng tôi sẽ trả không? Không. Đây chỉ là giá tham khảo cho quy cách nhỏ nhất (50x50mm). Giá thực tế theo đúng kích thước công trình của bạn có trong bảng chi tiết của từng bài tương ứng.
2. Tôi cần báo giá cho cả thang cáp và máng cáp nhiều vật liệu khác nhau, có cần liên hệ riêng từng loại không? Không cần. Quý khách có thể gửi toàn bộ yêu cầu (các loại, kích thước, số lượng) trong một lần liên hệ để nhận báo giá tổng hợp.
3. Vì sao một số vật liệu (Inox 201, Tole ZAM, mạ kẽm thường) chưa có bảng giá chi tiết? Giá các vật liệu này biến động theo nguyên liệu thị trường tại từng thời điểm nhiều hơn, nên cần liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác nhất thay vì niêm yết cố định.
4. Bảng giá có hiệu lực trong bao lâu? Các bảng giá áp dụng cho năm 2026 và có thể thay đổi theo biến động giá nguyên liệu thép, tôn, inox trên thị trường – nên liên hệ xác nhận giá tại thời điểm đặt hàng.
5. Đặt hàng số lượng lớn có được chiết khấu thêm không? Có. Với đơn hàng dự án hoặc số lượng lớn, 2DE có điều kiện tối ưu vật tư và sản xuất nên đơn giá thường tốt hơn so với đơn hàng nhỏ lẻ.
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN 2DE VIỆT NAM Nhà máy 1: Số 54, đường Yên Bình, phường Yên Nghĩa, TP. Hà Nội Nhà máy 2: KM 16+390 Đại lộ Thăng Long, xã Yên Sơn (Quốc Oai), TP. Hà Nội Hotline/Zalo: 0867.168.286 Email: Kinhdoanh1.2de@gmail.com
Là nhà máy sản xuất trực tiếp thang cáp – máng cáp, 2DE cam kết giá tại xưởng, đa dạng vật liệu và báo giá trong vòng 2-4 giờ cho mọi công trình.
Bảng báo giá thang cáp mới 2026 - Nhận gia công theo yêu cầu
Bảng giá Thang máng cáp sơn tĩnh điện, độ dầy 1,0/1,2/1,5/2,0mm
Báo giá Máng cáp 50x50 mới nhất năm 2026 (Chi tiết cả phụ kiện)
Bảng giá Máng cáp điện 100x50 mới 2026 - Cập nhật mới 2 giờ trước
Báo giá máng cáp 100x100 mới nhất || Mua ở đâu chất lượng
Bảng giá Máng cáp 200x50 các loại phổ biến thị trường hiện nay
Báo giá Máng cáp 200x100 mới nhất 2026 - Sẵn kho số lượng lớn
Bảng giá Máng cáp 300x100 mới nhất 2026 và các loại phụ kiện cần thiết
TOP 15+ công ty sản xuất vỏ tủ điện chất lượng, đẹp, cao cấp, giá rẻ
Quy trình sản xuất tủ điện công nghiệp theo đúng quy chuẩn của xưởng